Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hô hấp ở động vật có đáp án

Lớp: Lớp 11
Môn: Sinh Học
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Câu hỏi trắc nghiệm Hô hấp ở động vật có lời giải

Trong chương trình Sinh học 11 cấu trúc mới, Hô hấp ở động vật là chuyên đề nền tảng giúp học sinh hiểu cơ chế trao đổi khí, sự tiến hóa của các cơ quan hô hấp và mối liên hệ giữa cấu tạo với chức năng ở từng nhóm động vật. Để hỗ trợ quá trình ôn luyện hiệu quả, Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hô hấp ở động vật có đáp án được biên soạn theo định hướng đánh giá năng lực, gồm nhiều câu hỏi từ nhận biết đến vận dụng, bám sát nội dung sách giáo khoa mới. Đây là nguồn tài liệu hữu ích giúp học sinh luyện tập thường xuyên, củng cố kiến thức, rèn kỹ năng làm bài trắc nghiệm và tự tin đạt kết quả cao trong các bài kiểm tra cũng như kỳ thi quan trọng.

A. Đề bài trắc nghiệm khách quan Hô hấp ở động vật

Câu 1. Hô hấp ở động vật gồm:

A. Trao đổi khí và hô hấp tế bào.

B. Trao đổi khí và thải khí độc.

C. Hô hấp ngoài và thải khí độc.

D. Trao đổi khí và hô hấp nội bào.

Câu 2. Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

A. Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

B. Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

C. Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

D. Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí.

Câu 3. Trao đổi khí là quá trình cơ thể động vật lấy …. từ môi trường vào cơ thể và thải ….. từ cơ thể ra môi trường.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

A. CO2 và O2                  B. O2 và SO2               C. O2 và CO2             D. CO2 và O2

Câu 4. Phát biểu nào đúng khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật?

A. Được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí.

B. O2 được vận chuyển chủ động từ môi trường ngoài vào.

C. Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.

D. CO2 được thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.

Câu 5. Phát biểu nào sao đây không đúng về quá trình hô hấp tế bào?

A. Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.

B. Quá trình này cần O2 và sản sinh ra CO2.

C. O2 được khuếch tán từ môi trường ngoài vào.

D. CO2 sinh ra được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí.

Câu 6. Ý nào sau đây về nồng độ O2 và CO2 là không đúng?

A. Nồng độ O2 tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể.

B. Trong tế bào, nồng độ CO2 cao so với ở ngoài cơ thể.

C. Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể.

D. Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao hơn so với ở ngoài cơ thể.

Câu 7. Số ý đúng khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí?

1. Diện tích bề mặt lớn.

2. Mỏng và luôn ẩm ướt.

3. Có nhiều mao mạch.

4. Có sự lưu thông khí.

A. 1              B. 2            C. 3          D. 4

Câu 8. Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí, hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào?

1. Diện tích bề mặt lớn

2. Mỏng và luôn ẩm ướt

3. Có rất nhiều mao mạch

4. Có sắc tố hô hấp

5. Dày và luôn ẩm ướt

A. (1), (2), (3), (4) B. (1), (2), (3) C. (1), (4), (5) D. (1), (3), (5)

Câu 9. Vai trò không đúng khi nói về hô hấp ở động vật là:

1. Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể

2. Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng.

3. Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp

4. Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất.

A. (2), (3)               B. (3), (4)             C. (3)           D. (4)

Câu 10. Nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi là do

A. một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

B. một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

C. một lượng O2 đã oxi hoá các chất trong cơ thể.

D. một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi.

Câu 11. Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào là do

A. một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi.

B. một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể.

C. một lượng CO2 còn lưu trữ trong phế nang.

D. một lượng CO2 thải ra trong hô hấp tế bào của phổi.

Câu 12. Nối cột:

1. O2 và CO2 được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp biểu bị bao quanh cơ thể

a. Gián

2. O2 trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí rồi đến mọi tế bào của cơ thể

b. Bọt biển

3. O2 hoà tan trong nước được khuếch tán vào máu, CO2 từ máu khuếch tán vào nước khi nước chảy giữa các phiến mỏng của mang.

c. Ốc

4. O2 và CO2 được khuếch tán qua màng các phế nang trong phối

d. Con người

A. 1b, 2c, 3a, 4d. B. 1b, 2a, 3c, 4d.

C. 1a, 2b, 3c, 4d. D. 1a, 2c, 3b, 4d.

Câu 13. Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ:

A. Sự nhu động của hệ tiêu hoá.

B. Sự di chuyển của cơ thể.

C. Sự co dãn của thành bụng.

D. Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông.

Câu 14. Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

A. hô hấp bằng phổi.

B. hô hấp bằng hệ thống ống khí.

C. hô hấp qua bề mặt cơ thể.

D. hô hấp bằng mang.

Câu 15. Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang là

A. tôm                 B. cua            C. cá sấu                D. trai

Câu 16. Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là

A. rùa              B. lươn         C. chim.         D. cá sấu

Câu 17. Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để

A. Để tăng số lượng mang.

B. Để giảm tác động quá mạnh của dòng nước.

C. Để tăng kích thước cho mang.

D. Để tăng diện tích trao đổi khí cho mang.

Câu 18. Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

A. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

B. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

C. Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

D. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

Câu 19. Khi cá thở ra, thể tích khoang miệng …., áp suất trong khoang miệng ….. nước từ khoang miệng đi qua mang.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

A. tăng, tăng                B. tăng, giảm         C. giảm, giảm             D. giảm, tăng

Câu 20. Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là

A. phế quản phân nhánh nhiều. B. khí quản dài.

C. có nhiều phế nang. D. có nhiều túi khí.

Câu 21. Đặc điểm phổi của thú có cấu tạo khác với phổi của chim là

A. có bề mặt trao đổi khí rộng.            B. có nhiều phế nang.

C. có các ống khí.                               D. có nhiều mao mạch.

Câu 22. Động vật có hệ thống túi khí thông với phổi là

A. sư tử           B. chim bồ câu          C. ếch nhái             D. châu chấu

Câu 23. Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do

A. diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.

B. độ ẩm trên cạn thấp.

C. không hấp thu được O2 của không khí.

D. nhiệt độ trên cạn cao.

Câu 24. Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang là do

A. dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.

B. dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.

C. dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.

D. dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.

Câu 25. Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

A. sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

B. các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

C. sự vận động của các chi.

D. sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

Câu 26. Cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là

A. da của giun đất          B. phổi và da của ếch nhái

C. phổi của bò sát           D. phổi của chim

Câu 27. Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do

A. phổi không hấp thu được O2 trong nước.

B. phổi không thải được CO2 trong nước.

C. nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được .

D. cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

Câu 28. Động vật trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da là

A. ếch đồng           B. chuột              C. châu chấu                 D. tôm

Câu 29. Nối cột:

1. O2 và CO2 được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp biểu bị bao quanh cơ thể

a. Trao đổi khí qua ống khí

2. O2 trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí rồi đến mọi tế bào của cơ thể

b. Trao đổi khí qua mang

3. O2 hoà tan trong nước được khuếch tán vào máu, CO2 từ máu khuếch tán vào nước khi nước chảy giữa các phiến mỏng của mang.

c. Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

4. O2 và CO2 được khuếch tán qua màng các phế nang trong phối

d. Trao đổi khí qua phổi

A. 1b, 2c, 3a, 4d.                      B. 1b, 2a, 3c, 4d.

C. 1c, 2a, 3b, 4d.                  D. 1c, 2a, 3b, 4d.

Câu 30. Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là

1. Ruột khoang 2. Giun tròn 3. Lưỡng cư 4. Cá

5. Ruồi

A. (1), (2), (3)          B. (4), (5)           C. (1), (2)              D. (3), (4), (5)

B. Đáp án trắc nghiệm khách quan Hô hấp ở động vật

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

B

C

A

C

C

D

A

C

D

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

B

C

D

C

B

D

A

D

D

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

B

B

A

D

B

D

C

A

D

B

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

C

C

D

A

C

A

B

A

C

C

Câu

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

Đáp án

D

B

D

C

A

C

B

D

C

A

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI CHI TIẾT

Câu 1.

Hô hấp ở động vật bao gồm hai quá trình: trao đổi khí với môi trường và hô hấp tế bào.

à Đáp án A.

Câu 2.

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

à Đáp án B.

Câu 3.

Trao đổi khí với môi trường: Cơ thể động vật lấy O2 từ môi trường vào cơ thể và thải CO2 từ cơ thể ra môi trường.

=> Đáp án C.

📚 Phần tiếp theo của tài liệu đã được tổng hợp trong file đính kèm, mời bạn tải về để đọc tiếp.

---------------------------------------

Việc luyện tập đều đặn với Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hô hấp ở động vật có đáp án sẽ giúp học sinh hệ thống hóa kiến thức, nhận diện nhanh các dạng câu hỏi thường gặp và nâng cao khả năng tư duy sinh học. Hãy lưu lại tài liệu để ôn tập bất cứ lúc nào và khám phá thêm nhiều bài tập Sinh học 11 có đáp án, đề trắc nghiệm theo từng chuyên đề, câu hỏi vận dụng và tài liệu ôn tập bám sát chương trình mới nhằm chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra trên lớp cũng như các kỳ thi đánh giá năng lực.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo