Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tiếng Anh 8 unit 1 A closer look 1 Global Success

Lớp: Lớp 8
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Bài tập hè
Bộ sách: Global Success
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Tiếng Anh 8 Unit 1 A Closer Look 1 – Global Success

Hướng dẫn giải Tiếng Anh 8 Unit 1 A Closer Look 1 – Global Success là phần bài học tập trung vào từ vựng và phát âm thuộc chủ đề Leisure Time (Thời gian rảnh). Nội dung giúp học sinh mở rộng vốn từ liên quan đến các hoạt động trong thời gian rảnh và luyện tập cách phát âm các âm quan trọng trong bài.

Hãy tham khảo đáp án Tiếng Anh 8 Unit 1 A Closer Look 1 Global Success để hoàn thành bài tập và chuẩn bị tốt cho các phần học tiếp theo của Unit 1.

Tiếng Anh 8 unit 1 A closer look 1 Global Success

Vocabulary

1. Match a word / phrase in column A with a word in column B to make expressions about likes. Nối từ/ cụm từ trong cột A với từ trong cột B để diễn tả sự yêu thích.

A B

1. be fond

2. be keen

3. be interested

4. be crazy

5. be

a. about

b. in

c. on

d. into

e. of

Đáp án

1 - e - be fond of

2 - c - be keen on

3 - b - be interested in

4 - a - be crazy about

5 - d - be into

Hướng dẫn dịch

1 – e: be fond of (adj): yêu thích

2 – c: be keen on (adj): thích

3 – b: be interested in (adj): có hứng thú với

4 – a: be crazy about (adj): say mê ai/ cái gì

5 – d: be into (adj): thích điều gì

2. Fill in each blank with a correct word from the box. Hoàn thành câu với từ đúng trong hộp.

into ; fond ; keen ; interested ; about ;

1. I'm _____ of taking photos. In my free time, I usually go out and take photos of people and things.

2. Mai is _____ in history. She often goes to museums to see new exhibits and learn about the past.

3. My sister is _____ on cooking. She wants to become a chef in the future.

4. My brother spends lots of time surfing the net, but I'm not _____ it.

5. I'm not crazy _____ doing DIY. I'm never able to finish any DIY projects I start.

Đáp án

1 - fond

2 - interested

3 - keen

4 - into

5 - about 

Hướng dẫn dịch

1 - Mình yêu thích chụp ảnh. Vào thời gian rảnh, mình thường ra ngoài và chụp ảnh người và các đồ vật.

2 - Mai có hứng thú với lịch sử. Cô ấy thường đến viện bảo tàng để xem vật triển lãm mới và học hỏi về quá khứ.

3 - Chị của mình rất thích nấu ăn. Chị ấy muốn trở thành đầu bếp trong tương lai.

4 - Anh trai tôi dành nhiều thời gian lướt mạng, nhưng tôi không thích chuyện đó.

5 - Mình không say mê việc tự làm ra các đồ dùng. Mình chưa bao giờ hoàn thành các dự án tự làm đồ dùng mình tạo ra.

Giải thích chi tiết

1 - Cấu trúc: Be fond of + V-ing/N (thích làm gì/thích cái gì).

Dấu hiệu: Phía sau khoảng trống có giới từ "of".

2 - Cấu trúc: Be interested in + V-ing/N (quan tâm/hứng thú với cái gì).

Dấu hiệu: Phía sau khoảng trống có giới từ "in".

3 - Cấu trúc: Be keen on + V-ing/N (đam mê/thích làm gì).

Dấu hiệu: Phía sau khoảng trống có giới từ "on".

4 - Cấu trúc: Be into + V-ing/N (say mê/rất thích cái gì).

Dấu hiệu: Phía trước khoảng trống đã có động từ to-be (am not) và phía sau là đại từ it, nên cần từ into đóng vai trò là giới từ đi kèm với to-be.

5 - Cấu trúc: Be crazy about + V-ing/N (cuồng/rất thích cái gì).

Dấu hiệu: Phía trước khoảng trống có tính từ "crazy".

3. Complete the sentences about what you like or dislike doing. Use the word or phrases from the box or your own ideas. Hoàn thành câu để diễn tả em thích hay không thích làm gì. Sử dụng từ hoặc cụm từ trong hộp hoặc ý kiến của em.

cooking playing sport doing DIY doing puzzles surfing the net messaging friends

Example: I'm interested in doing DIY.

1. I'm crazy about _____.

2. I'm keen on _____.

3. I'm fond of _____.

4. I'm not interested in _____.

5. I'm not into _____.

Gợi ý 1

1 - I'm crazy about watching movies.

2 - I'm keen on messaging my friends.

3 - I'm fond of listening to English music.

4 - I'm not interested in cooking meals.

5 - I'm be into surfing the net.

Hướng dẫn dịch

1 - Tôi phát cuồng vì xem phim.

2 - Tôi thích nhắn tin với bạn bè.

3 - Tôi thích nghe nhạc tiếng Anh.

4 - Tôi không thích nấu ăn.

5 - Tôi thích lướt mạng.

Gợi ý 2

1. I'm crazy about cooking.

2. I'm keen on doing puzzle.

3. I'm fond of playing sport.

4. I'm not interested in surfing the net.

5. I'm not into messaging friends.

Hướng dẫn dịch

1. Tôi say mê nấu ăn.

2. Tôi thích giải câu đố.

3. Tôi thích chơi thể thao.

4. Tôi không hứng thú với việc lướt mạng.

5. Tôi không thích nhắn tin với bạn bè.

Hướng dẫn giải

doing DIY: tự làm đồ thủ công

cooking: nấu ăn

doing puzzle: giải câu đố

playing sport: chơi thể thao

surfing the net: lướt mạng

messaging friends: nhắn tin cho bạn bè

Pronunciation

4. Listen and repeat the words. Pay attention to the sounds /u/ and /u:/. Then put the words into the correct columns. Nghe và nhắc lại từ sau. Chú ý đến âm /u/ and /u:/. Sau đó đặt từ vào cột đúng.

Đáp án

/u/ /u:/

cook

push

would

woman

group

June

school

move

Hướng dẫn dịch

/u/ /u:/

cook /kʊk/: nấu ăn

push /pʊʃ/: đẩy

would /wʊd/: muốn

woman /ˈwʊm.ən/: phụ nữ

group /ɡruːp/: nhóm

June /dʒuːn/: tháng 6

school /skuːl/: trường học

move /muːv/: di chuyển

5. Listen and practise the sentences. Underline the bold words with /u/, and circle the bold words with /u:/. Nghe và luyện đọc những câu sau. Gạch chân từ in đậm phát âm /u/, và khoanh tròn từ in đậm phát âm /u:/.

1. She likes reading books and swimming in the pool.

2. When it is cool, we like to play football.

3. She drew and made puddings in her free time.

4. My mum loves pumpkin soup and coffee with a little sugar.

5. My brother is fond of watching the cartoon about a clever wolf.

Đáp án

1. She likes reading books and swimming in the (pool).

2. When it is (cool), we like to play football.

3. She (drew) and made puddings in her free time.

4. My mum loves pumpkin (soup) and coffee with a little sugar.

5. My brother is fond of watching the (cartoon) about a clever wolf.

Hướng dẫn dịch

1. Cô ấy thích đọc sách và bơi trong hồ bơi.

2. Khi trời mát, chúng tôi thích chơi bóng đá.

3. Cô ấy vẽ và làm bánh pút-đinh vào thời gian rảnh.

4. Mẹ tôi thích súp bí ngô và cà phê ít đường.

5. Em trai mình thích xem hoạt hình về một con sói thông minh.

Trên đây là A closer look 1 Unit 1 lớp 8 Leisure time Global Success trang 10. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Soạn tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit này sẽ giúp các em ôn tập tiếng Anh 8 Kết nối tri thức hiệu quả.

👉 Xem ngay lời giải A Closer Look 1 Unit 1 Tiếng Anh 8 để nắm chắc từ vựng, phát âm và hoàn thành bài tập chính xác!

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo