Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tiếng Anh 8 unit 2 A closer look 2 Global Success

Dạng tài liệu: Giải bài tập Tiếng Anh Lớp 8
Phân loại: Tài liệu Tính phí

📚 Bạn đang tìm đáp án Tiếng Anh 8 Unit 2 A Closer Look 2 Global Success? Xem ngay lời giải chi tiết dưới đây để kiểm tra đáp án, nắm chắc phần ngữ pháp và hoàn thành tốt các bài tập trong Unit 2.

Tiếng Anh 8 Global Success Unit 2 A Closer Look 2 (trang 21, 22)

Giải Tiếng Anh 8 Unit 2 A Closer Look 2 Global Success cung cấp đáp án và hướng dẫn làm bài chi tiết cho phần ngữ pháp của Unit 2. Các bài tập giúp học sinh lớp 8 nhận biết, hiểu và vận dụng những cấu trúc ngữ pháp quan trọng thông qua nhiều dạng bài khác nhau. Tham khảo lời giải dưới đây để kiểm tra đáp án, hiểu cách sử dụng cấu trúc và củng cố kiến thức Tiếng Anh 8.

1. Write the comparative forms of the adverbs in the table below. Viết các dạng so sánh hơn của trạng từ trong bảng dưới đây.

Adverbs

Comparative forms

long

 

high

 

late

 

quickly

 

frequently

 

early

 

much

 

little

 

Đáp án

Adverbs

Comparative forms

long

longer

high

higher

late

later

quickly

more quickly

frequently

more frequently

early

earlier

much

more

little

less

2. Complete the sentences with the comparative forms of the adverbs in brackets. Hoàn thành câu với dạng so sánh hơn của trạng từ trong ngoặc.

1. Mai dances (beautifully) than Hoa does.

2. Please write (clearly). I can't read it.

3. Life in the city seems to move (fast) than that in the countryside.

4. If you want to get better marks, you must work much (hard).

5. Today it's raining (heavily) than it was yesterday.

Đáp án

1 - more beautifully

2 - more clearly

3 - faster

4 - harder

5 - more heavily

1. Mai dances more beautifully than Hoa does.

2. Please write more clearly. I can't read it.

3. Life in the city seems to move faster than that in the countryside.

4. If you want to get better marks, you must work much harder.

5. Today it’s raining more heavily than it was yesterday.

Giải thích chi tiết

Trạng từ ngắn (thường có 1 âm tiết, ví dụ: fast → faster, hard → harder): Thêm đuôi -er vào sau trạng từ rồi cộng với than.

Trạng từ dài (thường có từ 2 âm tiết trở lên, tận cùng là -ly như beautifully, clearly, heavily): Thêm từ more đứng trước trạng từ rồi cộng với than. Với câu 2, không có chữ "than" ở sau vì đây là câu mệnh lệnh/yêu cầu cụ thể, dùng hình thức so sánh hơn để bảo ai đó viết rõ ràng hơn mức bình thường.

Trong câu 4, từ much dùng để nhấn mạnh cho mức độ so sánh hơn (much harder - làm việc chăm chỉ hơn rất nhiều).

Hướng dẫn giải

1. beautifully là một trạng từ dài vậy ta sẽ thêm more vào trước nó => more beautifully

2. learly là một trạng từ dài vậy ta sẽ thêm more vào trước nó => more clearly

3. fast là một trạng từ có dạng như một tính từ ngắn vậy ta sẽ thêm -er vào sau nó => faster

4. hard là một trạng từ có dạng như một tính từ ngắn vậy ta sẽ thêm -er vào sau nó => harder

5. heavily là một trạng từ dài vậy ta sẽ thêm more vào trước nó => more heavily

3. Complete the sentences with suitable comparative forms of the adverbs from the box. Hoàn thành các câu với các hình thức so sánh thích hợp của trạng từ trong hộp.

early ; soundly ; fast ; carefully ; quietly 

1. After his accident last month, he is driving … now.

2. A horse can run … than a buffalo.

3. You're too loud. Can you speak a bit …?

4. After working hard all day on the farm, we slept … than ever before.

5. The farmers started harvesting their crops … than expected.

Đáp án

1 - more carefully

2 - faster

3 - more 

4 - more soundly

5 - earlier

Hướng dẫn dịch

1. Sau tai nạn tháng trước, bây giờ anh ấy đã lái xe cẩn thận hơn.

2. Một con ngựa chạy nhanh hơn một con trâu.

3. Cậu ồn ào thế. Cậu có thể nói chuyện khẽ chút không?

4. Sau một ngày làm việc mệt mỏi trong nông trại, chúng tôi ngủ ngon hơn bao giờ hết.

5. Những người nông dân bắt đầu thu hoạch nông sản sớm hơn dự tính.

4. Read the situations and complete the sentences using the comparative forms of the adverbs in brackets. Đọc các tình huống và hoàn thành các câu sử dụng các dạng so sánh hơn của các trạng từ trong ngoặc.

1. The red car can run 200 km/h while the black car can run 160 km/h.

The red car can run _____________________________________________. (fast)

2. Nick can jump 1.5 m high while Tom can jump only 1.3 m.

Nick can jump _______________________________________. (high)

3. Mai and Hoa both did well on the exam. Hoa got 80% of the answers correct and Mai got 90%.

Mai did ______________________________________________. (well)

4. My dad expected the workers to arrive at 7 a.m, but they arrived at 6:30 a.m.

The workers arrived __________________________________.(early)

5. The buses run every 15 minutes. The trains run every 30 minutes.

The buses run ________________________________________. (frequently)

Đáp án

1 - The red car can run faster than the black car.

2 - Nick can jump higher than Tom.

3 - Mai did better on the exam than Hoa.

4 - The workers arrived earlier than my dad expected.

5 - The buses run more frequently than the trains.

5. Work in pairs. Ask and answer to find out who: Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời để tìm ra ai

  • can run faster
  • can jump higher 
  • stays up later at night
  • gets up earlier in the morning 

Example: 

A: How fast can you run?

B: I can run 15 kilometres an hour.

A: OK, you can run faster than me.

Report your results to the class. Báo cáo kết quả của bạn cho cả lớp.

Gợi ý

A: How high can you jump?

B: I can jump 2.5 metre high.

A: OK, you can jump higher than me.

***

A: How late can you stay up?

B: I can stay up until 1.00 a.m.

A: Wow, I can only stay up until midnight.

***

A: What time can you get up?

B: I can get up at 5 a.m.

A: You can get up earlier than me.

Trên đây là Giải SGK tiếng Anh 8 unit 2 Life in the countryside A closer look 2 trang 21 22. VnDoc.com hy vọng phần giải Tiếng Anh 8 Unit 2 A Closer Look 2 Global Success đã giúp bạn hiểu rõ phần ngữ pháp và hoàn thành các bài tập trong sách giáo khoa. Hãy tiếp tục tham khảo Communication, Skills, Looking Back và Project để ôn tập đầy đủ kiến thức của Unit 2.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo