Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Ngữ pháp tiếng Anh 8 Global Success học kì 1

Lớp: Lớp 8
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 1
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Tổng hợp kiến thức tiếng Anh 8 kì 1 Global Success bao gồm những chủ đề Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm xuất hiện trong sách giáo khoa tiếng Anh 8 unit 1 - unit 6. 

Tóm tắt Ngữ pháp tiếng Anh 8 hk1 dạng hình ảnh

UNIT 1:

Ngữ pháp tiếng Anh 8 Global Success học kì 1

UNIT 2:

Ngữ pháp tiếng Anh 8 Global Success học kì 1

UNIT 3:

Ngữ pháp tiếng Anh 8 Global Success học kì 1

>> Trên đây là Hình ảnh minh họa một số unit hk1 lớp 8, mời bạn đọc click Tải về để sở hữu trọn bộ tài liệu. 

Nội dung Ngữ pháp tiếng Anh 8 hk1 dạng word

Dưới đây là tóm tắt lý thuyết trọng tâm và dễ nhớ nhất:

1. Verbs of liking - các động từ chỉ sự yêu thích/ ghét

Dưới đây là một số động từ chỉ sự yêu thích/ ghét

Sách và văn học
  • Adore (v): yêu thích, say mê
  • Love (v): yêu
  • Like/ enjoy/ fancy (v): thích
  • Don't mind (v): không phiền
  • Dislike/ don't like (v): không thích
  • Hate (v): ghét
  • Detest (v): ghét cay ghét đắng

2. Verbs of liking + Ving - các động từ chỉ sự yêu thích theo sau bởi Ving.

- Adore

Ex: My sister adores dancing. (Chị gái tôi say mê khiêu vũ.)

- Enjoy

 

Ex: Do you enjoy listening to music? (Cậu có thích nghe nhạc không?)

- Fancy

Ex: She fancies doing the gardening. (Cô ấy yêu thích làm vườn.)

- Don't mind

Ex: I don't mind cleaning. (Tôi không ngại lau dọn.)

- Detest

Ex: I detest staying at home alone. (Tôi cực kỳ ghét ở nhà một mình.)

3. Verbs of liking + Ving/ To V - Động từ theo sau bởi cả Ving và To V

- Like:

Ex: He likes reading books/ He likes to read books . (Anh ấy thích đọc sách.)

- Love:

Ex: I love walking to school/I love to walk to school. (Tôi thích đi bộ tới trường.)

- Hate:

Ex: I hate eating out/I hate to eat out. (Tôi ghét đi ăn ngoài hàng.)

- Prefer:

Ex: I prefer going to cinema/I prefer to go to the cinema. (Tôi thích đi xem phim hơn.)

4. Một số cấu trúc khác nói về sự yêu thích/ không thích/ ghét

- Một số cấu trúc mà người bản ngữ thường dùng khi nói thích một điểu gì đó thay vì lặp đi lặp lại I like/I love.

To be quite into + Ving/something: thích làm gì/cái gì

Ex: I am quite into playing football - I get very excited about it. (Tôi khá thích chơi đá bóng - Tôi rất hào hứng về nó.)

To be a big fan of + Ving/something: là fan hâm mộ của ai

Ex: I am a big fan of horror movies. (Tôi là fan cuồng hâm mộ phim kinh dị.)

To be interested in + Ving/something: quan tâm, yêu thích làm gì

Ex: I am interested in taking photos. (Tôi thích chụp ảnh.)

To be addicted to + Ving/something: nghiện/ say mê cái gì, làm gì

Ex: He is addicted to playing computer games. (Anh ta nghiện chơi trò chơi điện tử.)

To be hooked on Ving/something: bị mê hoặc bởi thứ gì

Ex: She is hooked on going shopping. She goes shopping every day. (Cô ấy bị mê hoặc bởi việc mua sắm. Cô ấy đi mua sắm mỗi ngày.)

To be keen on Ving/something: say mê, yêu thích điều gì

Ex: She is keen on doing DIY. (Cô ấy yêu thích làm các công việc tự sửa chữa.)

5. Giới thiệu thêm về danh động từ và động từ nguyên mẫu có to

Danh động t (V-ing)

+ Danh động từ là dạng động từ thêm ing vàđược dùng như một danh từ.

Đứng sau mt sđộng từđể làm tân ng.

admit, appreciate, avoid, consider, delay, deny, finish, imagine, keep, mind, mention, miss, postpone, practice, risk), suggest, ...

I don’t mind helping you with the homework

Đứng đầu câu làm chủ ngữ.

Cycling is my favorite sport.

Đứng sau động từbeđể làm bổ ngữ.

His hobby is walking in the park.

Đứng sau một s cụm động từđặc biệt.

be busy, be used to), can’t help, can’t bear/ can’t stand, get used to, look forward to, what/ how about...?, go V-ing

We look forward to receiving your answer.

What about having some coffee?

Let’s go swimming!

Đứng sau các giới từ hoặc liên từ:

at (tại), about (khoảng, về), in (trong), on (trên), from (từ), to (đến), after (sau), before (trước), when (khi), …

Have you ever thought about leaving the city?

You should turn off the lights when leaving the room.

Một số cấu trúc câu đặc biệt có dùng danh động từ:

S + spend/ waste + time/ money + V-ing

It’s no use /no good/ no point in/ worth + V-ing

I spent a day making this paper ship.

It’s no use persuading him.

It’s worth asking for help.

 

Động t nguyên mu có to (to-V)

+ to-infinitive là dạng nguyên thể của động từ có thêm to đứng phía trước.

Đứng sau mt số động từ để làm tân ng:

afford, agree, appear, ask, decide, demand, encourage, expect, fail, force, hesitate, intend, invite, hope, learn, manage, order, persuade, plan, refuse, pretend, promise, remind, seem, tell, tend, threaten, urge, want, wish, …

He wants to go out at night.

Đứng đầu câu làm chủ ngữ.

To have a strong body, Hang does exercise regularly.

Đứng sau động từ be làm bổ ngữ.

What he likes is to take a walk every evening.

Đứng sau tính từ làm tân ngữ.

I’m glad to play with you.

Đứng sau các từ để hỏi.

what (gì, nào), where (ởđâu), when (khi nào), which (cái nào, người nào), who (ai), how (như thế nào), ...

She doesn’t know what to do.

Đứng sau tân ngữ của động từ khác để làm bổ ngữ.

My parents want me to go to bed early.

>> Trọn bộ Nội dung có trong File Tải về.

FAQ về Ngữ pháp tiếng Anh 8 Global Success học kì 1 có infographic

1. Tài liệu Ngữ pháp Tiếng Anh 8 Global Success học kì 1 gồm những nội dung gì?

Tài liệu tổng hợp các kiến thức ngữ pháp trọng tâm trong Unit 1 – Unit 6 Tiếng Anh 8 Global Success, giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học trong học kì 1. Nội dung có thể bao gồm lý thuyết, cấu trúc, cách dùng, ví dụ và bài tập vận dụng. 

2. Infographic Ngữ pháp Tiếng Anh 8 học kì 1 có tác dụng gì?

Infographic giúp chuyển các cấu trúc và quy tắc ngữ pháp thành sơ đồ, bảng và hình ảnh trực quan. Nhờ đó, học sinh có thể nhanh chóng nhìn thấy cấu trúc chính, cách sử dụng và điểm cần nhớ, từ đó thuận tiện hơn khi ôn tập.

3. Tài liệu có phù hợp để ôn thi học kì 1 không?

Có. Tài liệu có thể được sử dụng để hệ thống và ôn tập kiến thức trước bài kiểm tra giữa kì hoặc cuối kì 1. Ngoài ngữ pháp, học sinh nên kết hợp ôn từ vựng, phát âm và các kỹ năng theo nội dung ôn tập của trường. Đề cương học kì 1 cũng thường hệ thống các phần từ vựng, ngữ âm và ngữ pháp từ Unit 1 đến Unit 6. L Loigiaihay

4. Tài liệu Ngữ pháp Tiếng Anh 8 Global Success học kì 1 có phù hợp để tự học không?

Có. Với cách trình bày theo từng chủ điểm và infographic trực quan, tài liệu có thể hỗ trợ học sinh tự ôn tập và tra cứu nhanh. Tuy nhiên, khi gặp cấu trúc khó, học sinh nên đối chiếu với SGK hoặc hướng dẫn của giáo viên.

5. Có nên kết hợp infographic với bài tập ngữ pháp không?

Nên. Infographic giúp học sinh hệ thống kiến thức nhanh, trong khi bài tập giúp kiểm tra mức độ hiểu và khả năng vận dụng. Kết hợp hai hình thức này sẽ hiệu quả hơn so với chỉ đọc và học thuộc lý thuyết.

Trên đây là tổng hợp kiến thức Ngữ pháp Tiếng Anh 8 học kì 1 – Global Success từ Unit 1 đến Unit 6. Hãy kết hợp xem infographic, ghi nhớ công thức và làm bài tập vận dụng để hiểu sâu và nhớ kiến thức lâu hơn. Lưu lại tài liệu để thuận tiện ôn tập trước các bài kiểm tra và kỳ thi học kì 1 nhé!

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo