Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 8 Global Success Học kì 2
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 8 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh học kì 2 lớp 8 Global Success
Tổng hợp Từ vựng & Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 học kì 2 Global Success bao gồm lý thuyết từ mới - cấu trúc tiếng Anh unit 7 - unit 12. Lý thuyết tiếng Anh HK2 tiếng Anh 8 bao gồm những từ vựng - cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm xuất hiện trong SGK giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả.
I. Nội dung Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 8 HK2 Global Success
Dưới đây là một phần nội dung của bộ tài liệu:
UNIT 7:
|
No. |
Words |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
|
1. |
environment |
(n) |
/in'vaırənmənt/ |
môi trường |
|
2. |
environmental |
(adj) |
/in,vairən'mentl/ |
thuộc về môi trường |
|
3. |
protect |
(v) |
/prə'tekt/ |
bảo vệ |
|
4. |
protection |
(n) |
/prə'tekʃn/ |
sự bảo vệ |
|
5. |
environmental protection |
|
/in,vairən'mentl prə'tekʃn/ |
bảo vệ môi trường |
|
6. |
problem |
(n) |
/ˈprɒbləm/ |
vấn đề |
|
7. |
environmental problems |
|
/ in,vairən'mentl ˈprɒbləm/ |
các vấn đề về môi trường |
|
8. |
serious |
(adj) |
/'sıəriəs/ |
nghiêm trọng, trầm trọng |
|
9. |
pollution |
(n) |
/pǝ'lu:ʃn/ |
sự ô nhiễm |
|
10. |
pollute |
(v) |
/pǝ'lu:t/ |
gây ô nhiễm |
|
11. |
habitat |
(n) |
/ˈhæbɪtæt/ |
môi trường sống, nơi sống |
|
12. |
ecosystem |
(n) |
/ˈiːkəʊsɪstəm/ |
hệ sinh thái |
|
13. |
resident |
(n) |
/ˈrezɪdənt/ |
người dân, dân cư |
|
14. |
loss |
(n) |
/lɒs/ |
sự mất, sự tổn hại |
|
15. |
quality |
(n) |
/ˈkwɒləti/ |
chất lượng |
|
16. |
globe |
(n) |
/ɡləʊb/ |
quả cầu, địa cầu |
|
17. |
global |
(adj) |
/ˈɡləʊbl/ |
toàn cầu |
|
18. |
global warming |
|
/ˈɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/ |
sự ấm lên toàn cầu |
|
19. |
endanger |
(v) |
/ɪnˈdeɪndʒə(r)/ |
gây nguy hiểm |
|
20. |
species |
(n) |
/ˈspiːʃiːz/ |
loài (động vật, thực vật) |
|
21. |
endangered species |
|
/ ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/ |
các loài có nguy cơ bị tuyệt chủng |
|
22. |
footprint |
(n) |
/ˈfʊtprɪnt/ |
dấu chân, vết chân |
|
23. |
carbon |
(n) |
/ˈkɑːbən/ |
cac-bon |
|
24. |
carbon footprint |
|
/ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt / |
dấu chân cac-bon |
|
25. |
carbon dioxide |
|
/ˈkɑːbən daɪˈɒksaɪd / |
đi ô xít cac-bon |
|
26. |
oxygen |
(n) |
/ˈɒksɪdʒən/ |
khí ô- xi |
|
27. |
toxic |
(adj) |
/ˈtɒksɪk/ |
độc hại |
|
28. |
release |
(v) |
/rɪˈliːs/ |
thải, làm thoát ra |
|
29. |
device |
(n) |
/dɪˈvaɪs/ |
thiết bị |
|
30. |
turn |
(v) |
/tɜːn/ |
xoay, lật |
I. Complex sentence là gì?
- Câu phức (complex sentence) là câu có một mệnh đề độc lập và ít nhất một mệnh đề phụ thuộc.
- Mệnh đề độc lập trong câu là mệnh đề chính. Mệnh đề phụ thuộc là mệnh đề không thể tồn tại một mình vì khi đó nó sẽ vô nghĩa và thường bắt đầu bằng liên từ hoặc trạng từ thời gian.
- Câu phức trong tiếng Anh được sử dụng khi bạn cần bổ sung thông tin để giải thích hoặc sửa đổi ý của mệnh đề chính trong câu.
Ví dụ:
I took my dog to the vet when he was feeling sick. Tôi đưa con chó của tôi đến bác sĩ thú y khi nó đang ốm.
- Các mệnh đề phụ thuộc thường bao gồm các liên từ phụ thuộc để nối mệnh đề độc lập và mệnh đề phụ trong câu. Có nhiều loại mệnh đề phụ thuộc khác nhau như:
- Mệnh đề trạng ngữ thời gian cho thấy khi nào sự việc xảy ra. Nó thường được giới thiệu bằng các liên từ: before (trước khi) , after (sau khi) , when (khi) , while (trong khi) , till/ until (cho đến khi) , as soon as (ngay khi) ,…
Ví dụ:
When I was young, I went on holiday to Italy. Khi còn trẻ, mình đã đi nghỉ mát ở Ý.
I don't like the guy that is sitting on the motor over there.
CÂU PHỨC SỬ DỤNG LIÊN TỪ
Mệnh đề phụ thuộc trong câu phức có thể bắt đầu bằng các liên từ sau đây:
- as, since, because
E.g. Many wild species die because their habitats are destroyed.
(Nhiều loài động vật hoang dã chết do môi trường sống của chúng bị phá huỷ.)
- although, even though, though
E.g. She can't write an English sentence although she has studied English for a long time.
(Cô ấy không thể viết nổi một câu tiếng Anh mặc dù cô ấy đã học tiếng Anh lâu rồi.)
- if, unless
E.g. I will be back in the office in a fifteen minutesif there is not traffic jam.
(Tôi sẽ trở lại văn phòng trong 15 phút nữa nếu không bị kẹt xe.)
- when, while, before, after
E.g. Her daughter will study abroad after she graduates from high school.
(Con gái bà ấy sẽ đi du học sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông)
CÂU PHỨC SỬ DỤNG ĐẠI TỪ QUAN HỆ
Mệnh đề phụ thuộc trong câu phức cũng có thể bắt đầu bằng các đại từ quan hệ như who, whom, which,
E.g. He is the client who you need to persue.
II. Adverb clauses of time (Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian)
- Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian là những mệnh đề bắt đầu bằng các liên từ chỉ thời gian như: when (khi, vào lúc), while, as (trong khi), until, till (cho đến khi), as soon as, once (ngay khi), before, by the time (trước khi), after (sau khi), as long as, so long as (chừng nào mà), since (từ khi)...
- Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian có thể đứng đầu hoặc cuối câu. Nếu mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian đứng ở đầu câu sẽ ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy.
Cách sử dụng
- Diễn đạt 1 hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào
|
Main clause |
Conjunction |
Adverb clause of time |
|
S + V-ed + O |
while as |
S+ was/ were + V-ing |
|
S + was/ were + V-ing |
when |
S + V-ed |
E.g. We were having dinner when she came.
- Diễn tả hai hành động diễn ra song song
|
Main clause |
Conjunction |
Adverb clause of time |
|
S+ is/am/are +V-ing S + was/ were +V-ing |
while |
S+ is/am/are +V-ing S + was/ were +V-ing |
E.g. I was cooking dinner while my husband was reading a book.
- Hành động hoàn thành trước hành động khác trong quá khứ
|
Main clause |
Conjunction |
Adverb clause of time |
|
S + V-ed |
after as soon as |
S+ had + PII |
|
S+ had + PII |
before by the time |
S + V-ed |
E.g. By the time we arrived, he had already left.
II. Tài liệu lẻ - Lý thuyết tiếng Anh 8 HK2 Global Success
Dưới đây là danh sách tài liệu Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh HK2 theo từng Unit, mời bạn đọc tham khảo & download từng tài liệu:
- Từ vựng unit 7 lớp 8 Environmental protection Global Success
- Ngữ pháp Unit 7 lớp 8 Environmental protection Global Success
- Từ vựng unit 8 lớp 8 Global Success
- Ngữ pháp Unit 8 lớp 8 Shopping Global Success
- Từ vựng unit 9 lớp 8 Global Success
- Ngữ pháp Unit 9 lớp 8 Natural disasters Global Success
- Từ vựng unit 10 lớp 8 Communication In The Future
- Ngữ pháp Unit 10 lớp 8 Communication In The Future
- Từ vựng unit 11 lớp 8 Science and Technology
- Ngữ pháp unit 11 lớp 8 Science and Technology Global Success
- Từ vựng Unit 12 lớp 8 Life On Other Planets Global Success
- Ngữ pháp Unit 12 lớp 8 Life on other planets Global Success