Từ vựng tiếng Anh 8 Global Success học kì 1
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 8 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success học kì 1
Tổng hợp kiến thức tiếng Anh 8 kì 1 Global Success bao gồm những chủ đề từ vựng tiếng Anh trọng tâm xuất hiện trong sách giáo khoa tiếng Anh 8 unit 1 - unit 6. Mời bạn đọc tham khảo & download trọn bộ File word + Infographic Từ vựng tiếng Anh 8 HK1.
Tóm tắt tài liệu Từ vựng tiếng Anh 8 Global Success học kì 1
Bộ Từ vựng tiếng Anh 8 Global Success học kì 1 được tổng hợp theo từng Unit, giúp học sinh dễ dàng học, ghi nhớ và vận dụng từ vựng theo đúng chủ đề trong chương trình. Nội dung trình bày khoa học, thuận tiện cho việc học bài và ôn tập.
📖 Hệ thống từ vựng theo từng Unit trong học kì 1, bám sát chương trình Tiếng Anh 8 Global Success.
📝 Mỗi từ được trình bày kèm nghĩa tiếng Việt, giúp học sinh nhanh chóng nắm bắt và ghi nhớ.
💡 Nội dung phù hợp để học từ mới, làm bài tập, luyện kỹ năng đọc – viết và ôn thi học kì 1.
🎯 Tài liệu là nguồn tham khảo hữu ích cho học sinh lớp 8, phụ huynh và giáo viên trong quá trình dạy và học.
Tóm tắt từ vựng tiếng Anh 8 hk1 dạng Infographic
Dưới đây là một số hình ảnh minh họa Từ vựng tiếng Anh 8, file Tải về sẽ đầy đủ các unit.
UNIT 1:

UNIT 2:


UNIT 3:

Nội dung từ vựng tiếng Anh 8 hk1 dạng word
Dưới đây là tóm tắt lý thuyết trọng tâm và dễ nhớ nhất:
UNIT 1:
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. balance (n) |
/ˈbæləns/ |
sự thăng bằng, sự cân bằng |
|
2. bracelet (n) |
/ˈbreɪslət/ |
vòng đeo tay |
|
3.crazy (adj) |
/ˈkreɪzi/ |
rất thích, quá say mê |
|
4. cruel (adj) |
/ˈkruːəl/ |
độc ác |
|
5. detest (v) |
/dɪˈtest/ |
căm ghét |
|
6. DIY (do-it-yourself) (n) |
/ˌdiː aɪ ˈwaɪ/ (/ˌduː ɪt jəˈself/) |
hoạt động tự làm ra, sửa chữa hoặc trang trí đồ vật tại nhà |
|
7. fancy (v) |
/ˈfænsi/ |
mến, thích |
|
8. fold (v) |
/fəʊld/ |
gấp, gập |
|
9. fond (adj) |
/fɒnd/ |
mến, thích |
|
10. keen (adj) |
/kiːn/ |
say mê, ham thích |
|
11. keep in touch |
/kiːp ɪn tʌtʃ/ |
giữ liên lạc (với ai) |
|
12. kit (n) |
/kɪt/ |
bộ đồ nghề |
|
13. leisure (n) |
/ˈleʒə/ |
thời gian rảnh rỗi |
|
14. message (v) |
/ˈmesɪdʒ/ |
gửi tin nhắn |
|
15. muscle (n) |
/ˈmʌsl/ |
cơ bắp |
|
16. origami (n) |
/ˌɒrɪˈɡɑːmi/ |
nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản |
|
17. outdoors (adv) |
/ˌaʊtˈdɔːz/ |
ngoài trời |
|
18. prefer (v) |
/prɪˈfɜː/ |
thích hơn |
|
19. puzzle (n) |
/ˈpʌzl/ |
trò chơi câu đố / giải đố |
|
20. resort (n) |
/rɪˈzɔːt/ |
khu nghỉ dưỡng |
|
21. snowboarding (n) |
/ˈsnəʊbɔːdɪŋ/ |
trượt tuyết bằng ván |
|
22. stay in shape (v) |
/steɪ ɪn ʃeɪp |
giữ dáng |
|
23. pumpkin soup (np) |
/ˈpʌmp.kɪn suːp/ |
súp bí đỏ |
|
24. watch the cartoon (vp) |
/wɑːtʃ ðə kɑːrˈtuːn/ |
xem hoạt hình |
|
25. detest = hate (v) |
/dɪˈtest/ /heit/ |
ghét |
|
26. cruel (adj) |
/ˈkruːəl/ |
độc ác |
|
27. harm animals (vp) |
/haːm ˈæn.ɪ.məl/ |
làm hại động vật |
|
28. hurt (v) |
/hɝːt/ |
làm tổn thương, làm đau |
|
29. invitation (n) |
/ˌɪnvɪˈteɪʃn/ |
lời mời |
|
30. accept (v) |
/əkˈsept/ |
chấp nhận |
|
31. home-made (adj) |
/həum meid/ |
tự làm |
|
32. invite (v) |
/ɪnˈvaɪt/ |
mời |
|
33. paper folding(np) |
/ˈpeɪ.pɚ ˈfoʊl.dɪŋ/ |
gấp giấy |
|
34. famous (adj) |
/ˈfeɪməs/ |
nổi tiếng |
|
35. snowboard (v) |
/ˈsnoʊ.bɔːrd/ |
trượt tuyết |
|
36. balance(n) |
/ˈbæləns/ |
sự cân bằng |
|
37. muscle (n) |
/ˈmʌsl/ |
cơ bắp |
|
38. strength (n) |
/streŋkθ/ |
sức mạnh |
|
39. bracelet (n) |
/ˈbreɪslət/ |
vòng tay |
|
40. patient (adj) |
/ˈpeɪʃnt/ |
kiên nhẫn |
|
41. make models (vp) |
/meɪk ˈmɒd.əl/ |
làm mô hình |
>> Trọn bộ Nội dung có trong File Tải về.
Trên đây là Tổng hợp kiến thức Từ vựng tiếng Anh 8 kì 1 Global Success.