Từ vựng tiếng Anh 8 Global Success học kì 1
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 8 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8 Global Success học kì 1
Tổng hợp kiến thức tiếng Anh 8 kì 1 Global Success bao gồm những chủ đề từ vựng tiếng Anh trọng tâm xuất hiện trong sách giáo khoa tiếng Anh 8 unit 1 - unit 6. Mời bạn đọc tham khảo & download trọn bộ File word + Infographic Từ vựng tiếng Anh 8 HK1.
Tóm tắt từ vựng tiếng Anh 8 hk1 dạng hình ảnh
Dưới đây là một số hình ảnh minh họa Từ vựng tiếng Anh 8, file Tải về sẽ đầy đủ các unit.
UNIT 1:

UNIT 2:


UNIT 3:

Nội dung từ vựng tiếng Anh 8 hk1 dạng word
Dưới đây là tóm tắt lý thuyết trọng tâm và dễ nhớ nhất:
UNIT 1:
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. balance (n) |
/ˈbæləns/ |
sự thăng bằng, sự cân bằng |
|
2. bracelet (n) |
/ˈbreɪslət/ |
vòng đeo tay |
|
3.crazy (adj) |
/ˈkreɪzi/ |
rất thích, quá say mê |
|
4. cruel (adj) |
/ˈkruːəl/ |
độc ác |
|
5. detest (v) |
/dɪˈtest/ |
căm ghét |
|
6. DIY (do-it-yourself) (n) |
/ˌdiː aɪ ˈwaɪ/ (/ˌduː ɪt jəˈself/) |
hoạt động tự làm ra, sửa chữa hoặc trang trí đồ vật tại nhà |
|
7. fancy (v) |
/ˈfænsi/ |
mến, thích |
|
8. fold (v) |
/fəʊld/ |
gấp, gập |
|
9. fond (adj) |
/fɒnd/ |
mến, thích |
|
10. keen (adj) |
/kiːn/ |
say mê, ham thích |
|
11. keep in touch |
/kiːp ɪn tʌtʃ/ |
giữ liên lạc (với ai) |
|
12. kit (n) |
/kɪt/ |
bộ đồ nghề |
|
13. leisure (n) |
/ˈleʒə/ |
thời gian rảnh rỗi |
|
14. message (v) |
/ˈmesɪdʒ/ |
gửi tin nhắn |
|
15. muscle (n) |
/ˈmʌsl/ |
cơ bắp |
|
16. origami (n) |
/ˌɒrɪˈɡɑːmi/ |
nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản |
|
17. outdoors (adv) |
/ˌaʊtˈdɔːz/ |
ngoài trời |
|
18. prefer (v) |
/prɪˈfɜː/ |
thích hơn |
|
19. puzzle (n) |
/ˈpʌzl/ |
trò chơi câu đố / giải đố |
|
20. resort (n) |
/rɪˈzɔːt/ |
khu nghỉ dưỡng |
|
21. snowboarding (n) |
/ˈsnəʊbɔːdɪŋ/ |
trượt tuyết bằng ván |
|
22. stay in shape (v) |
/steɪ ɪn ʃeɪp |
giữ dáng |
|
23. pumpkin soup (np) |
/ˈpʌmp.kɪn suːp/ |
súp bí đỏ |
|
24. watch the cartoon (vp) |
/wɑːtʃ ðə kɑːrˈtuːn/ |
xem hoạt hình |
|
25. detest = hate (v) |
/dɪˈtest/ /heit/ |
ghét |
|
26. cruel (adj) |
/ˈkruːəl/ |
độc ác |
|
27. harm animals (vp) |
/haːm ˈæn.ɪ.məl/ |
làm hại động vật |
|
28. hurt (v) |
/hɝːt/ |
làm tổn thương, làm đau |
|
29. invitation (n) |
/ˌɪnvɪˈteɪʃn/ |
lời mời |
|
30. accept (v) |
/əkˈsept/ |
chấp nhận |
|
31. home-made (adj) |
/həum meid/ |
tự làm |
|
32. invite (v) |
/ɪnˈvaɪt/ |
mời |
|
33. paper folding(np) |
/ˈpeɪ.pɚ ˈfoʊl.dɪŋ/ |
gấp giấy |
|
34. famous (adj) |
/ˈfeɪməs/ |
nổi tiếng |
|
35. snowboard (v) |
/ˈsnoʊ.bɔːrd/ |
trượt tuyết |
|
36. balance(n) |
/ˈbæləns/ |
sự cân bằng |
|
37. muscle (n) |
/ˈmʌsl/ |
cơ bắp |
|
38. strength (n) |
/streŋkθ/ |
sức mạnh |
|
39. bracelet (n) |
/ˈbreɪslət/ |
vòng tay |
|
40. patient (adj) |
/ˈpeɪʃnt/ |
kiên nhẫn |
|
41. make models (vp) |
/meɪk ˈmɒd.əl/ |
làm mô hình |
>> Trọn bộ Nội dung có trong File Tải về.
Trên đây là Tổng hợp kiến thức Từ vựng tiếng Anh 8 kì 1 Global Success.