Từ vựng tiếng Anh 8 Global Success học kì 2
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 8 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 8 học kì 2 Global Success
Tài liệu Tổng hợp đầy đủ từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success học kì 2 theo từng Unit được VNDOC.com biên soạn, giúp học sinh hệ thống toàn bộ từ vựng trọng tâm trong chương trình Tiếng Anh 8 Global Success học kì 2 một cách khoa học và dễ ghi nhớ.
Tóm tắt tài liệu Tổng hợp đầy đủ từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Global Success học kì 2 theo từng Unit
✅ Tổng hợp đầy đủ từ vựng của 6 Unit học kì 2 Unit 7 - Unit 12.
✅ Có phân loại từ vựng, phiên âm IPA và định nghĩa tiếng Việt rõ ràng.
✅ Sắp xếp khoa học theo từng bài học, dễ tra cứu.
✅Minh họa bằng infographic sinh động với hình ảnh trực quan cho từng từ vựng.
✅ Phù hợp để ôn tập trước kiểm tra 15 phút, 1 tiết, giữa kì và cuối kì.
✅ Hỗ trợ phát triển đồng đều kỹ năng Listening – Speaking – Reading – Writing.
✅ Thích hợp cho học sinh tự học và giáo viên sử dụng làm tài liệu giảng dạy.
Tóm tắt từ vựng tiếng Anh 8 hk2 dạng Infographic
Mỗi Unit đều được trình bày theo từng chủ đề, kèm nghĩa tiếng Việt, phiên âm và các từ vựng quan trọng thường gặp trong bài học, giúp các em thuận tiện ôn tập trước các bài kiểm tra, bài thi giữa kì và cuối kì.
UNIT 7:

UNIT 8:

Còn tiếp ....
Nội dung từ vựng tiếng Anh 8 hk2 dạng File word
Dưới đây là tóm tắt lý thuyết trọng tâm và dễ nhớ nhất:
UNIT 7:
|
No. |
Words |
Type |
Pronunciation |
Meaning |
|
1. |
environment |
(n) |
/in'vaırənmənt/ |
môi trường |
|
2. |
environmental |
(adj) |
/in,vairən'mentl/ |
thuộc về môi trường |
|
3. |
protect |
(v) |
/prə'tekt/ |
bảo vệ |
|
4. |
protection |
(n) |
/prə'tekʃn/ |
sự bảo vệ |
|
5. |
environmental protection |
|
/in,vairən'mentl prə'tekʃn/ |
bảo vệ môi trường |
|
6. |
problem |
(n) |
/ˈprɒbləm/ |
vấn đề |
|
7. |
environmental problems |
|
/ in,vairən'mentl ˈprɒbləm/ |
các vấn đề về môi trường |
|
8. |
serious |
(adj) |
/'sıəriəs/ |
nghiêm trọng, trầm trọng |
|
9. |
pollution |
(n) |
/pǝ'lu:ʃn/ |
sự ô nhiễm |
|
10. |
pollute |
(v) |
/pǝ'lu:t/ |
gây ô nhiễm |
|
11. |
habitat |
(n) |
/ˈhæbɪtæt/ |
môi trường sống, nơi sống |
|
12. |
ecosystem |
(n) |
/ˈiːkəʊsɪstəm/ |
hệ sinh thái |
|
13. |
resident |
(n) |
/ˈrezɪdənt/ |
người dân, dân cư |
|
14. |
loss |
(n) |
/lɒs/ |
sự mất, sự tổn hại |
|
15. |
quality |
(n) |
/ˈkwɒləti/ |
chất lượng |
|
16. |
globe |
(n) |
/ɡləʊb/ |
quả cầu, địa cầu |
|
17. |
global |
(adj) |
/ˈɡləʊbl/ |
toàn cầu |
|
18. |
global warming |
|
/ˈɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/ |
sự ấm lên toàn cầu |
|
19. |
endanger |
(v) |
/ɪnˈdeɪndʒə(r)/ |
gây nguy hiểm |
|
20. |
species |
(n) |
/ˈspiːʃiːz/ |
loài (động vật, thực vật) |
|
21. |
endangered species |
|
/ ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/ |
các loài có nguy cơ bị tuyệt chủng |
|
22. |
footprint |
(n) |
/ˈfʊtprɪnt/ |
dấu chân, vết chân |
|
23. |
carbon |
(n) |
/ˈkɑːbən/ |
cac-bon |
|
24. |
carbon footprint |
|
/ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt / |
dấu chân cac-bon |
|
25. |
carbon dioxide |
|
/ˈkɑːbən daɪˈɒksaɪd / |
đi ô xít cac-bon |
|
26. |
oxygen |
(n) |
/ˈɒksɪdʒən/ |
khí ô- xi |
|
27. |
toxic |
(adj) |
/ˈtɒksɪk/ |
độc hại |
>> Trọn bộ Tài liệu Từ vựng tiếng Anh theo unit có trong File Tải về.
Trên đây là Từ vựng tiếng Anh lớp 8 học kì 2 Global Success đầy đủ nhất. VnDoc.com hy vọng rằng với cách trình bày trực quan, đầy đủ và bám sát chương trình Global Success, tài liệu là nguồn học liệu hữu ích giúp học sinh lớp 8 mở rộng vốn từ vựng, ghi nhớ hiệu quả và nâng cao kết quả học tập môn Tiếng Anh trong học kì 2.