Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Các hằng đẳng thức đáng nhớ lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Rút gọn biểu thức A

    Thu gọn biểu thức A = (a + b)^{3} + (a - b)^{3} -
2a^{3}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = (a + b)^{3} + (a - b)^{3} -
2a^{3}

    A = a^{3} + 3a^{2}b + 3ab^{2} + b^{3} +
a^{3} - 3a^{2}b + 3ab^{2} - b^{3} - 2a^{3}

    A = \left( a^{3} + a^{3} - 2a^{3}
ight) + \left( 3a^{2}b - 3a^{2}b ight) + \left( 3ab^{2} + 3ab^{2}
ight) + \left( b^{3} - b^{3} ight)

    A = 6ab^{2}

  • Câu 2: Thông hiểu
    Biến đổi biểu thức

    Thực hiện phép tính: \left( x + \frac{2}{3} ight)^{2}\left( x -
\frac{2}{3} ight)^{2}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( x + \frac{2}{3} ight)^{2}\left(
x - \frac{2}{3} ight)^{2} = \left\lbrack \left( x + \frac{2}{3}
ight).\left( x - \frac{2}{3} ight) ightbrack^{2}

    = \left\lbrack x^{2} - \left(
\frac{2}{3} ight)^{2} ightbrack^{2} = \left( x^{2} - \frac{4}{9}
ight)^{2}

    = \left( x^{2} ight)^{2} -
2x^{2}.\frac{4}{9} + \left( \frac{4}{9} ight)^{2}

    = x^{4} - \frac{8}{9}x^{2} +
\frac{16}{81}

  • Câu 3: Thông hiểu
    Tính nhanh giá trị của biểu thức:

    983 + 6 . 982 + 12 . 98 + 8 

    Hướng dẫn:

     983 + 6 . 982 + 12 . 98 + 8 

    = 983 + 3 . 982 . 2 + 3 . 98 . 22 + 23 

    = (98 + 2)3 

    = 1003 = 1 000 000

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm x

    Giá trị của x thoả mãn (x + 4)2 – (x + 1)(x - 1) = 16 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  {\left( {x + 4} ight)^2} - \left( {x + 1} ight)\left( {x - 1} ight) = 16 \hfill \\   \Leftrightarrow {x^2} + 8x + 16 - \left( {{x^2} - 1} ight) = 16 \hfill \\   \Leftrightarrow {x^2} + 8x + 16 - {x^2} + 1 = 16 \hfill \\   \Leftrightarrow 8x =  - 1 \hfill \\   \Leftrightarrow x = \dfrac{{ - 1}}{8} \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 5: Nhận biết
    Viết lại biểu thức

    Viết biểu thức x^{6} - 3x^{4}y + 3x^{2}y^{2} - y^{3} dưới dạng lập phương một hiệu.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x^{6} - 3x^{4}y + 3x^{2}y^{2} -
y^{3}

    = \left( x^{2} ight)^{3} - 3\left(
x^{2} ight)^{2}y + 3x^{2}y^{2} - y^{3}

    = \left( x^{2} - y
ight)^{3}

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm x

    Tìm x biết: (x +
1)^{3} - (x - 1)^{3} - 6(x - 1)^{2} = - 10

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x + 1)^{3} - (x - 1)^{3} - 6(x - 1)^{2}
= - 10

    x^{3} + 3x^{2} + 3x + 1 - x^{3} + 3x^{2}
- 3x + 1 - 6\left( x^{2} - 2x + 1 ight) = - 10

    6x^{2} + 2 - 6x^{2} + 12x - 6 = -
10

    12x - 4 = - 10

    12x = - 6

    x = - \frac{1}{2}

    Vậy x = - \frac{1}{2}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Với x = 6 giá trị của đa thức x^3 + 12x^2 + 48x + 64 là:

    Hướng dẫn:

    Biến đổi biểu thức như sau:

    \begin{matrix}  {x^3} + 12{x^2} + 48x + 64 \hfill \\   = {x^3} + 3.{x^2}.4 + 3.x{.4^2} + {4^3} \hfill \\   = {\left( {x + 4} ight)^3} \hfill \\ \end{matrix}

    Thay giá trị x = 6 vào biểu thức ta được:

    \Rightarrow {\left( {6 + 4} ight)^3} = {10^3} = 1000

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Giá trị của biểu thức {x^3} - 6{x^2} + 12x - 8 tại x = 0,9 là:

    Hướng dẫn:

    Biến đổi biểu thức

    \begin{matrix}  {x^3} - 6{x^2} + 12x - 8 \hfill \\   = {x^3} - 3.{x^2}.2 + 3.x{.2^2} - {2^3} \hfill \\   = {\left( {x - 2} ight)^3} \hfill \\ \end{matrix}

    Thay giá trị x = 0,9 vào biểu thức 

    \Rightarrow {\left( {0,9 - 2} ight)^3} = {\left( { - 1,1} ight)^3} =  - 1,331.

  • Câu 9: Nhận biết
    Tìm khẳng định sai

    Chọn đáp án sai.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x + y)(x + y) = (x + y)^{2} = x^{2} +
2xy + y^{2} eq y^{2} - x^{2}

  • Câu 10: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Rút gọn biểu thức: E = 3(1 - a)(9a2 + 9a + 9) + 81a(a - 1)

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    E = 3(1 - a)\left( 9a^{2} + 9a + 9ight) + 81a(a - 1)

    E = 3.9(1 - a)\left( a^{2} + a + 1ight) + 81a(a - 1)

    E = 27\left( 1 - a^{3} ight) + 81a(a -1)

    E = 27 - 27a^{3} + 81a^{2} -81a

    E = 27\left( 1 - 3a + 3a^{2} - a^{3}ight) = 27(1 - a)^{3}

  • Câu 11: Nhận biết
    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    (x + 2)2 = x2 + ...... + 4

    Hướng dẫn:

     Ta có: (x + 2)2

    = x2 + 2 . x . 2 + 22 

    = x2 + 4x + 4

  • Câu 12: Thông hiểu
    Điền đáp án vào ô trống

    Tính giá trị các biểu thức sau:

    47^{3} + 9.47^{2} + 27.47 + 27 = 125000

    91^{3} + 91^{2}.27 + 3^{2}.91.3 + 3^{6}
= 1000000

    102^{3} - 6.102^{2} + 12.102 - 8
= 1000000

    Đáp án là:

    Tính giá trị các biểu thức sau:

    47^{3} + 9.47^{2} + 27.47 + 27 = 125000

    91^{3} + 91^{2}.27 + 3^{2}.91.3 + 3^{6}
= 1000000

    102^{3} - 6.102^{2} + 12.102 - 8
= 1000000

     Ta có:

    47^{3} + 9.47^{2} + 27.47 + 27 = (47 +
3)^{3} = 50^{3} = 125000

    91^{3} + 91^{2}.27 + 3^{2}.91.3 +
3^{6}

    = 91^{3} + 3.91^{2}.9 + 3.91.3^{2} +
9^{3}

    = (91 + 9)^{3} = 100^{3} =
1000000

    102^{3} - 6.102^{2} + 12.102 -
8

    = 102^{3} - 3.102^{2}.2 + 3.102.2^{2} -
2^{3}

    = (102 - 2)^{3} = 100^{3} =
1000000

  • Câu 13: Vận dụng
    kết quả của phép tính là:

    \frac{35^3+13^3}{48}-35.13

    Hướng dẫn:

     \frac{35^3+13^3}{48}-35.13

    =\frac{\left(35+13ight)\left(35^2-35.13+13^2ight)}{48}-35.13

    =\frac{48.\left(35^2-35.13+13^2ight)}{48}-35.13

    = 352 – 35 . 13 + 132 – 35 . 13

    = 352 – 2 . 35 . 13 + 132 

    = (35 – 13)2 

    = 222 = 484

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tìm kết luận đúng

    Rút gọn biểu thức D = \left( t^{2} + 3 ight)^{2} - t^{2}\left(
t^{2} + 3 ight) - 3(t + 1)(t - 1). Kết luận nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    D = \left( t^{2} + 3 ight)^{2} -
t^{2}\left( t^{2} + 3 ight) - 3(t + 1)(t - 1)

    D = \left( t^{4} + 6t^{2} + 9 ight) -
\left( t^{4} + 3t^{2} ight) - 3\left( t^{2} - 1 ight)

    D = t^{4} + 6t^{2} + 9 - t^{4} - 3t^{2}
- 3t^{2} + 3

    D = \left( t^{4} - t^{4} ight) +
\left( 6t^{2} - 3t^{2} - 3t^{2} ight) + 3 + 9

    D = 12 \vdots 4

  • Câu 15: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Thu gọn biểu thức (3n - 1)^{2} - 9n(n + 1) = Ax + B với A và B là các số nguyên. Khi đó A - B bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (3n - 1)^{2} - 9n(n + 1)

    = (3n)^{2} - 2.3n.1 + 1 - (9n.n +
9n)

    = 9n^{2} - 6n + 1 - 9n^{2} -
9n

    = - 15n + 1 \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
A = - 15 \\
B = 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow A - B = - 16

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (73%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo