Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Các hằng đẳng thức đáng nhớ lớp 8 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn:

    (x + 1)3 – x(x2 + 3) = 4

    Hướng dẫn:

    (x + 1)3 – x(x2 + 3) = 4

    ⇒ x3 + 3x2 + 3x + 1 – x3 – 3x = 4

    ⇒ 3x2 = 3

    ⇒ x2 = 1 

    ⇒ x = ± 1

  • Câu 2: Vận dụng
    Với giá trị nào của x thì biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất?

    M = x2 + 2x – (2 + x)(4 – 2x + x2) + x3 

    Hướng dẫn:

     M = x2 + 2x – (2 + x)(4 – 2x + x2) + x3 

    = x2 + 2x – (8 + x3) + x3 

    = x2 + 2x – 8 – x3 + x3 

    = x2 + 2x + 1 – 9

    = (x + 1)2 – 9

    Vì (x + 1)2 ≥ 0 ∀x nên (x + 1)2 – 9 ≥ – 9 ∀x 

    Vậy M đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi x = – 1.

  • Câu 3: Vận dụng
    Thực hiện phép tính.

    3(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)(232 + 1)

    Hướng dẫn:

     3(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)(232 + 1)

    = (22 – 1)(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)(232 + 1)

    = (24 – 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)(232 + 1)

    = (28 – 1)(28 + 1)(216 + 1)(232 + 1)

    = (216 – 1)(216 + 1)(232 + 1)

    = (232 – 1)(232 + 1)

    = (264 – 1)

  • Câu 4: Vận dụng
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x² + 10x + 28.
    Hướng dẫn:

     Ta có: P = x2 + 10x + 28 = (x + 5)2 + 3

    Vì (x + 5)2 ≥ 0 ∀x nên (x + 5)2 + 3 ≥ 3 ∀x

    Vậy Pmin = 3 khi và chỉ khi x = - 5.

  • Câu 5: Vận dụng
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    Giá trị nhỏ nhất của đa thức P = {x^2} - 4x + 5 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  P = {x^2} - 4x + 5 \hfill \\  P = {x^2} - 4x + 4 + 1 \hfill \\  P = {\left( {x - 2} ight)^2} + 1 \hfill \\ \end{matrix}

    Mà {\left( {x - 2} ight)^2} \geqslant 0 \Rightarrow {\left( {x - 2} ight)^2} + 1 \geqslant 1

    Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng 1 khi x = 2

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tính giá trị của x thỏa mãn biểu thức

    Tìm x biết: \left( {x - 5} ight)\left( {{x^2} + 10x + 25} ight) = 0

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  \left( {x - 5} ight)\left( {{x^2} + 10x + 25} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow {x^3} - {5^3} = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow {x^3} = {5^3} \hfill \\   \Leftrightarrow x = 5 \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy x=5

  • Câu 7: Vận dụng
    Tính giá trị lớn nhất của biểu thức F

    Cho biểu thức F
= 5 - x^{2} + 2x - 4y^{2} - 4y . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    F = 5 - x^{2} + 2x - 4y^{2} -
4y

    F = \left( - x^{2} + 2x - 1 ight) +
\left( - 4y^{2} - 4y - 1 ight) + 7

    F = - \left( x^{2} - 2x + 1 ight) -
\left\lbrack (2y)^{2} + 2.2y.1 + 1^{2} ightbrack + 7

    F = - (x - 1)^{2} - (2y + 1)^{2} +
7

    Do \left\{ \begin{matrix}
(x - 1)^{2} \geq 0 \\
(2y + 1)^{2} \geq 0 \\
\end{matrix} ight.\ \left( \forall x\mathbb{\in R} ight) \Rightarrow
\left\{ \begin{matrix}
- (x - 1)^{2} \leq 0 \\
- (2y + 1)^{2} \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\ \left( \forall x\mathbb{\in R} ight) khi đó:

    F = - (x - 1)^{2} - (2y + 1)^{2} + 7
\leq 7

    Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức F là 7 khi x = 1 và y = -0,5.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tìm n thỏa mãn biểu thức

    Cho biểu thức sau:

    (n + 2)\left( n^{2} - 2n + 4 ight) -
n\left( n^{2} - 2 ight) = 14

    Tìm giá trị của n thỏa mãn biểu thức đã cho?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (n + 2)\left( n^{2} - 2n + 4 ight) -
n\left( n^{2} - 2 ight) = 14

    \Leftrightarrow n^{3} + 2^{3} - n^{3} +2n = 14

    \Leftrightarrow 2n = 6 \Leftrightarrow n
= 3

    Vậy n = 3

  • Câu 9: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức Q

    Cho a^{2} +
b^{2} + c^{2} = m. Tính theo m giá trị biểu thức:

    Q = (2a + 2b - c)^{2} + (2b + 2c - a)^{2} + (2c +
2a - b)^{2}

    Hướng dẫn:

    Giả sử a + b + c = x khi đó ta có:

    Q = (2a + 2b - c)^{2} + (2b + 2c -
a)^{2} + (2c + 2a - b)^{2}

    Q = (2x - 3c)^{2} + (2x - 3b)^{2} + (2x
- 3a)^{2}

    Q = \left( 4x^{2} - 12xc + 9c^{2}
ight) + \left( 4x^{2} - 12xb + 9b^{2} ight) + \left( 4x^{2}2 ight)
- 12xa + 9a^{2}

    Q = 12x^{2} - 12(a + b + c) + 9\left(
a^{2} + b^{2} + c^{2} ight)

    Q = 12x^{2} - 12x^{2} + 9m =
9m

  • Câu 10: Vận dụng cao
    Xác định công thức tính tổng S

    Xét hằng đẳng thức (x + 1)^{3} = x^{3} + 3x^{2} + 3x + 1, lần lượt cho x bằng 1,2,3,4,...,n rồi cộng từng vế n đẳng thức để tính giá trị biểu thức:

    S = 1^{2} + 2^{2} + 3^{2} + ... +
n^{2}

    Hướng dẫn:

    Từ hằng đẳng thức ta có:

    2^{3} = (1 + 1)^{3} = 1^{3} + 3.1^{2} +
3.1 + 1

    3^{3} = (2 + 1)^{3} = 2^{3} + 3.2^{2} +
3.2 + 1

    4^{3} = (3 + 1)^{3} = 3^{3} + 3.3^{2} +
3.3 + 1

    …

    (n + 1)^{3} = n^{3} + 3.n^{2} + 3.n +
1

    Cộng từng vế của n đẳng thức trên và thu gọn ta được:

    (n + 1)^{3} = 1^{3} + 3\left( 1^{2} +
2^{2} + ... + n^{2} ight) + 3.(1 + 2 + ... + n) + n

    (n + 1)^{3} = 1 + 3.S + 3.\frac{n(n +
1)}{2} + n

    3S = (n + 1)^{3} - \frac{3n(n + 1)}{2} -
(n + 1)

    3S = (n + 1)\left\lbrack (n + 1)^{3} -
\frac{3n}{2} - 1 ightbrack

    3S = (n + 1)\left( n^{2} + \frac{n}{2}
ight)

    S = \frac{1}{3}(n + 1)\left( n^{2} +
\frac{n}{2} ight)

  • Câu 11: Vận dụng
    Tìm x, y sao cho:

    x2 – 6x + 4y2 + 4y + 10 = 0

    Hướng dẫn:

     x2 – 6x + 4y2 + 4y + 10 = 0

    ⇒ (x2 – 6x + 9) + (4y2 + 4y + 1) = 0

    ⇒ (x – 3)2 + (2y + 1)2 = 0

    Vì (x – 3)2 ≥ 0 và (2y + 1)2 ≥ 0 với mọi x, y

    ⇒ x – 3 = 0 và 2y + 1 = 0

    ⇒ x = 3 và y=-\frac{1}{2}

  • Câu 12: Vận dụng
    Biến đổi biểu thức

    Rút gọn biểu thức:

    P = (m - n)^{3} - (n + p)^{3} + 3(n +p)^{2}(n - m) - 3(n + p)(n - m)^{2}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    P = (m - n)^{3} - (n + p)^{3} + 3(n +p)^{2}(n - m) - 3(n + p)(n - m)^{2}

    P = (m - n)^{3} - 3(n + p)(m - n)^{2} +3(n + p)^{2}(m - n) - (n + p)^{3}

    P = (m - n - n - p)^{3} = (m - 2n -p)^{3}

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm các giá trị của x

    Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 4{\left( {x - 3} ight)^2} - \left( {2x - 1} ight)\left( {2x + 1} ight) = 10

    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    \begin{matrix}  4{\left( {x - 3} ight)^2} - \left( {2x - 1} ight)\left( {2x + 1} ight) = 10 \hfill \\   \Leftrightarrow 4\left( {{x^2} - 6x + 9} ight) - \left( {4{x^2} - 1} ight) = 10 \hfill \\   \Leftrightarrow 4{x^2} - 24x + 36 - 4{x^2} + 1 = 10 \hfill \\   \Leftrightarrow  - 24x =  - 27 \hfill \\   \Leftrightarrow x = \dfrac{{27}}{{24}} \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy chỉ có 1 gía trị của x thỏa mãn điều kiện.

  • Câu 14: Nhận biết
    Tính giá trị biểu thức

    Tính giá trị biểu thức x^{2} - 10x + 25 tại x = 55

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x^{2} - 10x + 25 = (x - 5)^{2} = (55 -5)^{2} =50^2= 2500

  • Câu 15: Vận dụng cao
    Tìm giá trị của biểu thức M

    Tính giá trị biểu thức M = \frac{a^{3} + b^{3} + c^{3} - 3abc}{a^{2} +
b^{2} + c^{2} - ab - bc - ac}, biết a + b + c = 0

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    a^{3} + b^{3} + c^{3} -
3abc

    = (a + b)^{3} - 3ab(a + b) + c^{3} -
3abc

    = \left\lbrack (a + b)^{3} + c^{3}
ightbrack - 3ab(a + b + c)

    = (a + b + c)\left\lbrack (a + b)^{2} -
c(a + b) + c^{2} ightbrack - 3ab(a + b + c)

    = (a + b + c)\left( a^{2} + b^{2} +
c^{2} - ab - bc - ac ight)

    \Rightarrow M = \frac{a^{3} + b^{3} +
c^{3} - 3abc}{a^{2} + b^{2} + c^{2} - ab - bc - ac} = a + b + c =
0

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (7%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (60%):
    2/3
  • Vận dụng cao (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo