Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Các hằng đẳng thức đáng nhớ lớp 8 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Tính giá trị biểu thức I = \frac{- 47^{2} + 63^{2}}{215^{2} -
105^{2}}.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    I = \frac{- 47^{2} + 63^{2}}{215^{2} -
105^{2}} = \frac{(63 - 47)(63 + 47)}{(215 - 105)(215 + 105)} =
\frac{16.110}{110.320} = \frac{1}{20}

  • Câu 2: Vận dụng
    kết quả của phép tính là:

    \frac{35^3+13^3}{48}-35.13

    Hướng dẫn:

     \frac{35^3+13^3}{48}-35.13

    =\frac{\left(35+13ight)\left(35^2-35.13+13^2ight)}{48}-35.13

    =\frac{48.\left(35^2-35.13+13^2ight)}{48}-35.13

    = 352 – 35 . 13 + 132 – 35 . 13

    = 352 – 2 . 35 . 13 + 132 

    = (35 – 13)2 

    = 222 = 484

  • Câu 3: Vận dụng
    Xác định giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức (x - 3)(x + 5) + 4.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x - 3)(x + 5) + 4 = x^{2} + 5x - 3x -
15 + 4

    = x^{2} + 2x - 15 + 4 = (x + 1)^{2} - 12
\geq - 12 (vì (x + 1)^{2} \geq
0;\forall x\mathbb{\in R})

    Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng -12 khi x = -1.

  • Câu 4: Vận dụng
    Với giá trị nào của x thì biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất?

    M = x2 + 2x – (2 + x)(4 – 2x + x2) + x3 

    Hướng dẫn:

     M = x2 + 2x – (2 + x)(4 – 2x + x2) + x3 

    = x2 + 2x – (8 + x3) + x3 

    = x2 + 2x – 8 – x3 + x3 

    = x2 + 2x + 1 – 9

    = (x + 1)2 – 9

    Vì (x + 1)2 ≥ 0 ∀x nên (x + 1)2 – 9 ≥ – 9 ∀x 

    Vậy M đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi x = – 1.

  • Câu 5: Vận dụng
    Tính giá trị nhỏ nhất của C

    Cho x + y + z =
0. Tính giá trị biểu thức C = x^{3}
+ y^{3} + z^{3} - 3xyz.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x + y)^{3} = x^{3} + y^{3} + 3xy(x +
y)

    x^{3} + y^{3} = (x + y)^{3} - 3xy(x +
y)

    Từ đó ta có:

    C = x^{3} + y^{3} + z^{3} -
3xyz

    = (x + y)^{3} - 3xy(x + y) + z^{3} -
3xyz

    = \left\lbrack (x + y)^{3} + z^{3}
ightbrack - 3xy(x + y + z)

    = (x + y + z)\left\lbrack (x + y)^{2} -
(x + y)z + z^{2} ightbrack - 3xy(x + y + z)

    = 0.\left\lbrack (x + y)^{2} - (x + y)z
+ z^{2} ightbrack - 3xy.0 = 0

  • Câu 6: Vận dụng
    Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là:

    M = x2 – 4x + 10

    Hướng dẫn:

     Ta có: M = x2 – 4x + 10 = (x – 2)2 + 6

    Vì (x – 2)2 ≥ 0 ∀x nên (x – 2)2 + 6 ≥ 6 > 0 ∀x

    Vậy Mmin = 6 tại x = 2

  • Câu 7: Vận dụng
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A

    Giá trị nhỏ nhất của đa thức A = 4x2 + 4x + 11 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  A = 4{x^2} + 4x + 11 \hfill \\  A = {\left( {2x} ight)^2} + 2.2x.1 + {1^2} + 10 \hfill \\  A = {\left( {2x + 1} ight)^2} + 10 \hfill \\ \end{matrix}

    {\left( {2x + 1} ight)^2} \geqslant 0,\forall x \in \mathbb{R}

    A = {\left( {2x + 1} ight)^2} + 10 \geqslant 10

    Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A bằng 10 khi x =  - \frac{1}{2}.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Khẳng định nào dưới đây đúng?

    M = 8(x – 1)(x2 + x + 1) – (2x – 1)3 + 7N = (x + 2)(x2 – 2x + 4) – x(x – 1)2 – 8

    Hướng dẫn:

    M = 8(x – 1)(x2 + x + 1) – (2x – 1)3 + 7

    = 8(x3 – 1) – (8x3 – 12x2 + 6x – 1) + 7

    = 8x3 – 8 – 8x3 + 12x2 – 6x + 1 + 7

    = 12x2 – 6x 

    N = (x + 2)(x2 – 2x + 4) – x(x – 1)2 – 8

    = x3 + 8 – x(x2 – 2x + 1) – 8

    = x3 – x3 + 2x2 – x

    = 2x2 – x

    ⇒ 6N = 6(2x2 – x) = 12x2 – 6x

    Vậy M = 6N

  • Câu 9: Vận dụng
    Thực hiện phép tính

    Tính giá trị biểu thức H = x^{2}(x + 1) - y^{2}(y - 1) + xy - 3xy(x - y +
1) - 95 biết y + 7 =
x.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    H = x^{2}(x + 1) - y^{2}(y - 1) + xy -
3xy(x - y + 1) - 95

    H = x^{3} + x^{2} - y^{3} + y^{2} + xy -
3x^{2}y + 3xy^{2} - 3xy - 95

    H = \left( x^{3} - 3x^{2}y + 3xy^{2} -
y^{3} ight) + \left( x^{2} - 2xy + y^{2} ight) - 95

    H = (x - y)^{3} + (x - y)^{2} -
95(*)

    Theo bài ra ta có: y + 7 = x \Rightarrow
x - y = 7 thay vào (*) ta được:

    H = 7^{3} + 7^{2} - 95 =
297

  • Câu 10: Vận dụng cao
    Biểu diễn số H theo a

    Biết \underbrace {11...1}_n = a. Biểu diễn số H = \underbrace {11...1}_n\underbrace {22....25}_{n + 1} theo a ta được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \underbrace {11...1}_n = a \Rightarrow {10^n} = 9a + 1

    Do đó:

    H = a.10^{n + 2} + 20(10a + 1) +
5

    H = a.(900a + 100) + 200a +
25

    H = 900a^{2} + 300a + 25 = (30a +
5)^{2}

  • Câu 11: Vận dụng
    Giá trị nào của x là nghiệm của đa thức?

    1-\frac{3}{2}x+\frac{3}{2}x^2-\frac{1}{8}x^{^3}

    Hướng dẫn:

     1-\frac{3}{2}x+\frac{3}{2}x^2-\frac{1}{8}x^{^3}

    =1-3.1^2.\frac{1}{2}x+3.1.\left(\frac{1}{2}xight)^2-\left(\frac{1}{2}xight){^3}

    =\left(1+\frac{1}{2}xight)^{3^{ }}

    Cho đa thức bằng 0, ta có: \left ( 1+\frac{1}{2}x  ight )^3 =0

    Suy ra x = – 2

  • Câu 12: Vận dụng cao
    Xác định giá trị nhỏ nhất của M

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = \left( x^{2} + 4x + 5 ight)\left( x^{2} + 4x
+ 6 ight) + 3

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    M = \left( x^{2} + 4x + 5 ight)\left(
x^{2} + 4x + 6 ight) + 3

    M = \left( x^{2} + 4x + 5 ight)\left(
x^{2} + 4x + 5 + 1 ight) + 3

    M = \left( x^{2} + 4x + 5 ight)^{2} +
\left( x^{2} + 4x + 5 ight) + 3

    M = \left( x^{2} + 4x + 5 ight)^{2} +
\left( x^{2} + 4x + 4 ight) + 4

    M = \left( x^{2} + 4x + 5 ight)^{2} +
(x + 2)^{2} + 4

    Ta có:

    x^{2} + 4x + 5 = x^{2} + 4x + 4 + 1 = (x
+ 2)^{2} + 1 \geq 1,\forall x\mathbb{\in R}

    (x + 2)^{2} \geq 0;\forall
x\mathbb{\in R} suy Ra M = \left(
x^{2} + 4x + 5 ight)^{2} + (x + 2)^{2} + 4 \geq 1 + 4 = 5

    Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi \left\{
\begin{matrix}
x^{2} + 4x + 5 = 0 \\
x + 2 = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow x = - 2

    Vậy M đạt giá trị nhỏ nhất là 5 khi x = - 2.

  • Câu 13: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức Q

    Cho a^{2} +
b^{2} + c^{2} = m. Tính theo m giá trị biểu thức:

    Q = (2a + 2b - c)^{2} + (2b + 2c - a)^{2} + (2c +
2a - b)^{2}

    Hướng dẫn:

    Giả sử a + b + c = x khi đó ta có:

    Q = (2a + 2b - c)^{2} + (2b + 2c -
a)^{2} + (2c + 2a - b)^{2}

    Q = (2x - 3c)^{2} + (2x - 3b)^{2} + (2x
- 3a)^{2}

    Q = \left( 4x^{2} - 12xc + 9c^{2}
ight) + \left( 4x^{2} - 12xb + 9b^{2} ight) + \left( 4x^{2}2 ight)
- 12xa + 9a^{2}

    Q = 12x^{2} - 12(a + b + c) + 9\left(
a^{2} + b^{2} + c^{2} ight)

    Q = 12x^{2} - 12x^{2} + 9m =
9m

  • Câu 14: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Giá trị của biểu thức A = {x^3} - 3{x^2} + 3x với x =11 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  A = {x^3} - 3{x^2} + 3x - 1 + 1 \hfill \\  A = {\left( {x - 1} ight)^3} + 1 \hfill \\   \Rightarrow A = {\left( {11 - 1} ight)^3} + 1 = {10^3} + 1 = 1001 \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 15: Nhận biết
    Biến đổi biểu thức

    Biểu thức t^{3} +
12t^{2} + 48t + 64 viết dưới dạng lập phương một tổng là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    t^{3} + 12t^{2} + 48t + 64

    = t^{3} + 3.t^{2}.4 + 3.t.4^{2} +
4^{3}

    = (t + 4)^{3}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (7%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (60%):
    2/3
  • Vận dụng cao (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo