Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Các hằng đẳng thức đáng nhớ lớp 8 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tính.

    305x . 295y 

    Hướng dẫn:

     305x.295y 

    = 305.295.xy

    = [(300 + 5)(300 - 5)].xy

    = (3002 - 52).xy

    = (90000 - 25).xy

    = 89975xy

  • Câu 2: Vận dụng
    Giá trị nào của x là nghiệm của đa thức?

    1-\frac{3}{2}x+\frac{3}{2}x^2-\frac{1}{8}x^{^3}

    Hướng dẫn:

     1-\frac{3}{2}x+\frac{3}{2}x^2-\frac{1}{8}x^{^3}

    =1-3.1^2.\frac{1}{2}x+3.1.\left(\frac{1}{2}xight)^2-\left(\frac{1}{2}xight){^3}

    =\left(1+\frac{1}{2}xight)^{3^{ }}

    Cho đa thức bằng 0, ta có: \left ( 1+\frac{1}{2}x  ight )^3 =0

    Suy ra x = – 2

  • Câu 3: Nhận biết
    Biến đổi hằng đẳng thức

    Tính {\left( {5x - y} ight)^2} ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  {\left( {5x - y} ight)^2} \hfill \\   = {\left( {5x} ight)^2} - 2.5x.y + {y^2} \hfill \\   = 25{x^2} - 10xy + {y^2} \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 4: Vận dụng cao
    Tìm giá trị của biểu thức M

    Tính giá trị biểu thức M = \frac{a^{3} + b^{3} + c^{3} - 3abc}{a^{2} +
b^{2} + c^{2} - ab - bc - ac}, biết a + b + c = 0

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    a^{3} + b^{3} + c^{3} -
3abc

    = (a + b)^{3} - 3ab(a + b) + c^{3} -
3abc

    = \left\lbrack (a + b)^{3} + c^{3}
ightbrack - 3ab(a + b + c)

    = (a + b + c)\left\lbrack (a + b)^{2} -
c(a + b) + c^{2} ightbrack - 3ab(a + b + c)

    = (a + b + c)\left( a^{2} + b^{2} +
c^{2} - ab - bc - ac ight)

    \Rightarrow M = \frac{a^{3} + b^{3} +
c^{3} - 3abc}{a^{2} + b^{2} + c^{2} - ab - bc - ac} = a + b + c =
0

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn khẳng định đúng

    Cho biểu thức P
= x^{3} + y^{3} + z^{3} - 3xyz. Khẳng định nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x + y)^{3} = x^{3} + 3x^{2}y + 3xy^{2}
+ y^{3}

    = x^{3} + y^{3} + 3xy(x +
y)

    \Rightarrow x^{3} + y^{3} = (x + y)^{3}
- 3xy(x + y)

    Từ đó

    P = x^{3} + y^{3} + z^{3} -
3xyz

    = (x + y)^{3} - 3xy(x + y) + z^{3} -
3xyz

    = \left\lbrack (x + y)^{3} + z^{3}
ightbrack - 3xy(x + y + z)

    = (x + y + z).\left\lbrack (x + y)^{2} -
(x + y)z + z^{3} ightbrack - 3xy(x + y + z)

    Thay x + y + z = 0 ta được P = 0

  • Câu 6: Vận dụng
    Biến đổi biểu thức

    Rút gọn biểu thức:

    P = (m - n)^{3} - (n + p)^{3} + 3(n +p)^{2}(n - m) - 3(n + p)(n - m)^{2}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    P = (m - n)^{3} - (n + p)^{3} + 3(n +p)^{2}(n - m) - 3(n + p)(n - m)^{2}

    P = (m - n)^{3} - 3(n + p)(m - n)^{2} +3(n + p)^{2}(m - n) - (n + p)^{3}

    P = (m - n - n - p)^{3} = (m - 2n -p)^{3}

  • Câu 7: Vận dụng
    Kết quả của biểu thức là:

    9992x + 1998x + x

    Hướng dẫn:

     9992x + 1998x + x

    = x(9992 + 1998 + 1)

    = x(9992 + 2 . 999 . 1 + 12)

    = x(999 + 1)2 

    = x.10002 = 1000000x

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tìm x biết

    Biết {x^2} - 2x + 1 = 25. Giá trị của x là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  {x^2} - 2x + 1 = 25 \hfill \\   \Leftrightarrow {\left( {x - 1} ight)^2} = {5^2} \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x - 1 = 5} \\   {x - 1 =  - 5} \end{array}} ight. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 6} \\   {x =  - 4} \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy x = 6 hoặc x = -4.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức A

    Cho x - y = 2 . Tính giá trị biểu thức: A =
2\left( x^{3} - y^{3} ight) - 3(x + y)^{2}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = 2\left( x^{3} - y^{3} ight) - 3(x
+ y)^{2}

    A = 2(x - y)\left( x^{2} + xy + y^{2}
ight) - 3(x + y)^{2}

    A = 2(x - y)\left\lbrack (x - y)^{2} +
3xy ightbrack - 3\left\lbrack (x - y)^{2} + 4xy
ightbrack

    A = 2.2\left( 2^{2} + 3xy ight) -
3\left( 2^{2} + 4xy ight)

    A = 16 + 12xy - 12 - 12xy =
4

  • Câu 10: Vận dụng cao
    Xác định giá trị nhỏ nhất của M

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = \left( x^{2} + 4x + 5 ight)\left( x^{2} + 4x
+ 6 ight) + 3

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    M = \left( x^{2} + 4x + 5 ight)\left(
x^{2} + 4x + 6 ight) + 3

    M = \left( x^{2} + 4x + 5 ight)\left(
x^{2} + 4x + 5 + 1 ight) + 3

    M = \left( x^{2} + 4x + 5 ight)^{2} +
\left( x^{2} + 4x + 5 ight) + 3

    M = \left( x^{2} + 4x + 5 ight)^{2} +
\left( x^{2} + 4x + 4 ight) + 4

    M = \left( x^{2} + 4x + 5 ight)^{2} +
(x + 2)^{2} + 4

    Ta có:

    x^{2} + 4x + 5 = x^{2} + 4x + 4 + 1 = (x
+ 2)^{2} + 1 \geq 1,\forall x\mathbb{\in R}

    (x + 2)^{2} \geq 0;\forall
x\mathbb{\in R} suy Ra M = \left(
x^{2} + 4x + 5 ight)^{2} + (x + 2)^{2} + 4 \geq 1 + 4 = 5

    Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi \left\{
\begin{matrix}
x^{2} + 4x + 5 = 0 \\
x + 2 = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow x = - 2

    Vậy M đạt giá trị nhỏ nhất là 5 khi x = - 2.

  • Câu 11: Vận dụng
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x² + 10x + 28.
    Hướng dẫn:

     Ta có: P = x2 + 10x + 28 = (x + 5)2 + 3

    Vì (x + 5)2 ≥ 0 ∀x nên (x + 5)2 + 3 ≥ 3 ∀x

    Vậy Pmin = 3 khi và chỉ khi x = - 5.

  • Câu 12: Vận dụng
    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

    Tính giá trị lớn nhất của biểu thức Z = x - x^{2} + 2 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Z = x - x^{2} + 2

    Z = - x^{2} + 2.x.\frac{1}{2} -
\frac{1}{4} + \frac{1}{4} + 2

    Z = - \left( x^{2} - 2.x.\frac{1}{2} +
\frac{1}{4} ight) + \frac{9}{4}

    Z = - \left( x - \frac{1}{2} ight)^{2}
+ \frac{9}{4} \leq \frac{9}{4}

    (Vì \left( x - \frac{1}{2} ight)^{2}
\geq 0\forall x \Rightarrow - \left( x - \frac{1}{2} ight)^{2} \leq
0\forall x)

    Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức là \frac{9}{4} khi x = \frac{1}{2}.

  • Câu 13: Vận dụng
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: x2 + y2 - 2x + 4y + 8 là:

    Hướng dẫn:

    Biến đổi biểu thức

    \begin{matrix}  {x^2} + {y^2} - 2x + 4y + 8 \hfill \\   = {x^2} - 2x + 1 + {y^2} + 4y + 4 + 3 \hfill \\   = {\left( {x - 1} ight)^2} + {\left( {y + 2} ight)^2} + 3 \hfill \\ \end{matrix}

    \left\{ \begin{gathered}  {\left( {x - 1} ight)^2} \geqslant 0 \hfill \\  {\left( {y + 2} ight)^2} \geqslant 0 \hfill \\ \end{gathered}  ight.

    \begin{matrix}   \Rightarrow {\left( {x - 1} ight)^2} + {\left( {y + 2} ight)^2} \geqslant 0 \hfill \\   \Rightarrow {\left( {x - 1} ight)^2} + {\left( {y + 2} ight)^2} + 3 \geqslant 3 \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức bầng 3 khi \left\{ \begin{gathered}  x = 1 \hfill \\  y =  - 2 \hfill \\ \end{gathered}  ight.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Biến đổi hằng đẳng thức

    Chọn câu đúng:

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    \begin{matrix}  {\left( {x - 1} ight)^3} - {\left( {x + 1} ight)^3} \hfill \\   = \left( {x - 1 - x - 1} ight)\left[ {{{\left( {x - 1} ight)}^2} + \left( {x - 1} ight)\left( {x + 1} ight) + {{\left( {x + 1} ight)}^2}} ight] \hfill \\   =  - 2\left( {{x^2} - 2x + 1 + {x^2} - 1 + {x^2} + 2x + 1} ight) \hfill \\   =  - 2\left( {3{x^2} + 1} ight) \hfill \\   - 8{x^3} + 12{x^2}y - 6x{y^2} + {y^3} \hfill \\   = {\left( {y - 2x} ight)^3} \hfill \\   - 27{y^3} - 9{y^2} - y - \dfrac{1}{{27}} =  - {\left( {3y + \dfrac{1}{3}} ight)^3} \hfill \\  {\left( {x + y} ight)^3} - 3xy\left( {x + y} ight) \hfill \\   = {x^3} + 3{x^2}y + 3x{y^2} + {y^3} - 3{x^2}y - 3x{y^2} \hfill \\   = {x^3} + {y^3} \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 15: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức B

    Tính giá trị biểu thức S = 100^{2} - 99^{2} + 98^{2} - 97^{2} + ... +
2^{2} - 1

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    S = 100^{2} - 99^{2} + 98^{2} - 97^{2} +
... + 2^{2} - 1

    S = \left( 100^{2} - 99^{2} ight) +
\left( 98^{2} - 97^{2} ight) + ... + \left( 2^{2} - 1
ight)

    S = (100 - 99)(100 + 99) + (98 - 97)(98
+ 97) + ... + (2 - 1)(2 + 1)

    S = 100 + 99 + 98 + 97 + ... + 2 +
1

    S = \frac{(100 + 1).100}{2} =
5050

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (7%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (60%):
    2/3
  • Vận dụng cao (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo