Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Phương trình bậc nhất một ẩn lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tìm m để phương trình có nghiệm

     Tìm giá trị của m sao cho phương trình sau nhận x = - 5 làm nghiệm: 2x - 3m = x + 9

    Hướng dẫn:

    Phương trình 2x - 3m = x + 9 có nghiệm là x = - 5

    Khi đó ta có:

    2.(- 5) - 3m = - 5 + 9

    ⇔ - 10 - 3m = 4

    ⇔ - 3m = 14

    ⇔m = -\frac{14}{3}

    Vậy m = -\frac{14}{3} là giá trị cần tìm.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tìm điều kiện xác định của phân thức

    Tìm điều kiện của x để phân thức \frac{3x + 2}{2(x - 1) - 3(2x + 1)} có nghĩa?

     

    Hướng dẫn:

    Điều kiện xác định:

    2(x - 1) - 3(2x + 1) eq 0

    \Rightarrow 2x - 2 - 6x - 3 eq0

    \Rightarrow - 4x eq 5 \Rightarrow xeq \frac{-5}{4}

  • Câu 3: Vận dụng
    Điền đáp án vào chỗ trống

    Giá trị nào của x thỏa mãn \frac{59 - x}{41} + \frac{57 - x}{43} + \frac{55 -
x}{45} + \frac{53 - x}{47} + \frac{51 - x}{49} = - 5 ?

    x =100

     

    Đáp án là:

    Giá trị nào của x thỏa mãn \frac{59 - x}{41} + \frac{57 - x}{43} + \frac{55 -
x}{45} + \frac{53 - x}{47} + \frac{51 - x}{49} = - 5 ?

    x =100

     

    Ta có:

    \frac{59 - x}{41} + \frac{57 - x}{43} +
\frac{55 - x}{45} + \frac{53 - x}{47} + \frac{51 - x}{49} = -
5

    \Leftrightarrow \frac{59 - x}{41} + 1 +
\frac{57 - x}{43} + 1 + \frac{55 - x}{45} + 1 + \frac{53 - x}{47} + 1 +
\frac{51 - x}{49} + 1 = 0

    \Leftrightarrow \frac{59 - x + 41}{41} +
\frac{57 - x + 43}{43} + \frac{55 - x + 45}{45} + \frac{53 - x + 47}{47}
+ \frac{51 - x + 49}{49} = 0

    \Leftrightarrow \frac{100 - x}{41} +
\frac{100 - x}{43} + \frac{100 - x}{45} + \frac{100 - x}{47} + \frac{100
- x}{49} = 0

    \Leftrightarrow (100 - x)\left(
\frac{1}{41} + \frac{1}{43} + \frac{1}{45} + \frac{1}{47} + \frac{1}{49}
ight) = 0

    \frac{1}{41} + \frac{1}{43} +
\frac{1}{45} + \frac{1}{47} + \frac{1}{49} eq 0 nên

    100 - x = 0 \Leftrightarrow x =
100(tm)

    Vậy x = 100 là nghiệm của phương trình.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Phương trình tương đương

    Trong các phương trình sau, cặp phương trình nào tương đương?

    Hướng dẫn:

    Xét cặp phương trình x = 2 và x.(x - 2) = 0 ta có:

    + Phương trình x = 2 có tập nghiệm S = {2}

    + Phương trình x.(x - 2) = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 2 có tập nghiệm là S = {0; 2}

    => Hai phương trình không tương đương.

    Xét cặp phương trình x - 2 = 0 và 2x - 4 = 0 ta có:

    + Phương trình x - 2 = 0 có tập nghiệm S = {2}

    + Phương trình 2x - 4 = 0 có tập nghiệm là S = {2}

    => Hai phương trình tương đương.

    Xét cặp phương trình 3x = 0 và 4x - 2 = 0 ta có:

    + Phương trình 3x = 0 có tập nghiệm là S = {0}

    + Phương trình 4x - 2 = 0 có tập nghiệm là S = {1/2}

    => Hai phương trình không tương đương.

    Xét cặp phương trình x2 - 9 = 0 và 2x - 8 = 0 ta có:

    + Phương trình x2 - 9 = 0 ⇔ x = ± 3 có tập nghiệm là S = {± 3}

    + Phương trình 2x - 8 = 0 có tập nghiệm là S = {4}

    => Hai phương trình không tương đương.

  • Câu 5: Vận dụng
    Giải phương trình

    Xác định nghiệm phương trình:

    \frac{x + 98}{2} + \frac{x + 49}{51} +
\frac{x + 65}{35} = \frac{x + 3}{97} + \frac{x + 5}{95} + \frac{x +
96}{4}

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{x + 98}{2} + \frac{x + 49}{51} +
\frac{x + 65}{35} = \frac{x + 3}{97} + \frac{x + 5}{95} + \frac{x +
96}{4}

    \Leftrightarrow \left( \frac{x + 98}{2}+ 1 ight) + \left( \frac{x + 49}{51} + 1 ight) + \left( \frac{x +65}{35} + 1 ight)= \left( \frac{x + 3}{97} + 1 ight) + \left(\frac{x + 5}{95} + 1 ight) + \left( \frac{x + 96}{4} + 1ight)

    \Leftrightarrow \left( \frac{x + 100}{2}ight) + \left( \frac{x + 100}{51} ight) + \left( \frac{x + 100}{35}ight)= \left( \frac{x + 100}{97} ight) + \left( \frac{x + 100}{95}ight) + \left( \frac{x + 100}{4} ight)

    \Leftrightarrow (x + 100)\left(
\frac{1}{2} + \frac{1}{51} + \frac{1}{35} - \frac{1}{97} - \frac{1}{95}
- \frac{1}{4} ight) = 0

    \Leftrightarrow x + 100 = 0
\Leftrightarrow x = - 100(tm)

    Vậy phương trình có nghiệm x = -100.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng:

    Hướng dẫn:

    Theo định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn: Phương trình có dạng ax + b = 0 với a;b là hai số đã cho và a eq 0 được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.

  • Câu 7: Nhận biết
    Tìm x để phương trình có nghĩa

    Tìm điều kiện xác định của phương trình: \frac{3}{x - 2} + 1 = \frac{5 - x}{x -
2}?

    Hướng dẫn:

    Điều kiện xác định:

    x - 2 eq 0 \Rightarrow x eq
2

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án chính xác

    Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải phương trình bậc nhất một ẩn?

    Hướng dẫn:

    Phương trình 2x + x^{2} = 0 không phải phương trình bậc nhất vì có x^{2}.

  • Câu 9: Nhận biết
    Tìm phương trình bậc nhất một ẩn

    Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

    Hướng dẫn:

    Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax +
b = 0;(a eq 0) nên đáp án đúng là: 6x - 4 = 0

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tìm số nghiệm của phương trình

    Xác định số nghiệm của phương trình \frac{x - 5}{x - 1} + \frac{2}{x - 3} =
1?

    Hướng dẫn:

    Điều kiện xác định:

    \left\{ \begin{matrix}
x - 1 eq 0 \\
x - 3 eq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x eq 1 \\
x eq 3 \\
\end{matrix} ight.

    Phương trình tương đương

    \frac{x - 5}{x - 1} + \frac{2}{x - 3} =
1

    \Leftrightarrow \frac{(x - 5)(x - 3)}{(x
- 1)(x - 3)} + \frac{2(x - 1)}{(x - 1)(x - 3)} = \frac{(x - 1)(x -
3)}{(x - 1)(x - 3)}

    \Leftrightarrow (x - 5)(x - 3) + 2(x -
1) = (x - 1)(x - 3)

    \Leftrightarrow x^{2} - 8x + 15 + 2x - 2
= x^{2} - 4x + 3

    \Leftrightarrow - 8x + 2x + 4x = 3 - 15
+ 2

    \Leftrightarrow x = 5(tm)

    Vậy phương trình có 1 nghiệm duy nhất.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

    Hướng dẫn:

    + Xét phương trình x^{2} - 4 =
0

    Ta có:

    x^{2} - 4 = 0 \Leftrightarrow (x - 2)(x
+ 2) = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x - 2 = 0 \\
x + 2 = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 2 \\
x = - 2 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy x = 3 là nghiệm của phương trình x^{2} - 9 = 0 (đúng)

    Tập nghiệm của phương trình x^{2} - 9 =
0S = \left\{ - 3;3
ight\}

    + Xét phương trình (x - 2)(x + 2) = x^{2}
- 4 ta có:

    (x - 2)(x + 2) = x^{2} - 4

    \Leftrightarrow (x - 2)(x + 2) = (x -
2)(x + 2) luôn đúng nên tập nghiệm của phương trình là \mathbb{R}.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tìm tập nghiệm của phương trình

    Giải phương trình \frac{3(x + 3)}{4} + \frac{1}{2} = \frac{5x +
9}{3} - \frac{7x - 9}{4}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{3(x + 3)}{4} + \frac{1}{2} =
\frac{5x + 9}{3} - \frac{7x - 9}{4}

    \Leftrightarrow \frac{9(x + 3) + 6}{12}
= \frac{4(5x + 9) - 3(7x - 9)}{12}

    \Leftrightarrow 9x + 27 + 6 = 20x + 36 -
21x + 27

    \Leftrightarrow 10x + 30 \Leftrightarrow
x = 3

    Vậy phương trình có tập nghiệm S =
\left\{ 3 ight\}.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm nghiệm của phương trình

    Giải phương trình 2x - (3 - 2x) = 3x + 1

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2x - (3 - 2x) = 3x + 1

    ⇔ 2x - 3 + 2x = 3x + 1

    ⇔ 4x - 3x = 1 + 3

    ⇔ x = 4.

    Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = {4}.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Xác định nghiệm của phương trình

    Giải phương trình 5(x - 3) - 4 = 2(x - 1) + 7

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    5(x - 3) - 4 = 2(x - 1) + 7

    ⇔ 5x - 15 - 4 = 2x - 2 + 7

    ⇔ 5x - 2x = 15 + 4 -2 + 7

    ⇔ 3x = 24

    ⇔x=8

    Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 8.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Tìm phương trình tương đương

    Gọi x0 là một nghiệm của phương trình 5x – 12 = 4 – 3x. Hỏi x0 còn là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: x0 là một nghiệm của phương trình khi đó

    5x0 – 12 = 4 - 3x0

    => 8x0 = 16

    => x0 = 2

    Thay x0 = 2 vào các phương trình trong đáp án ta được:

    • 2.2 – 4 = 4 - 4 = 0
    • -2 - 2 = -4 ≠ 0
    • 22 + 4 = 4 + 4 = 8 ≠ 0
    • 9 - 22 = 9 - 4 = 5 ≠ -5

    Vậy x0 cũng là một nghiệm của phương trình 2x - 4 = 0.

  • Câu 16: Thông hiểu
    Giải phương trình

    Phương trình x – 12 = 6 – x có nghiệm là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x – 12 = 6 – x

     x + x = 6 + 12

    2x = 18

     x = 18 : 2

    ⇔ x = 9

    Vậy phương trình có nghiệm x = 9.

  • Câu 17: Thông hiểu
    Tìm số nghiệm phương trình

    Phương trình 2x – 3 = 12 – 3x có bao nhiêu nghiệm?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2x – 3 = 12 – 3x

    => 5x = 15

    => x = 15 : 5

    => x = 3

    Vậy phương trình có 1 nghiệm là x = 3.

  • Câu 18: Thông hiểu
    Tìm tập nghiệm của phương trình

    Phương trình 5x
- 3 = 2x + 6 có tập nghiệm là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    5x - 3 = 2x + 6

    \Leftrightarrow 5x - 2x = 6 +
3

    \Leftrightarrow 3x = 9 \Leftrightarrow x
= 3(tm)

    Vậy phương trình 5x - 3 = 2x + 6 có tập nghiệm là: S = \left\{ 3
ight\}

  • Câu 19: Nhận biết
    Giải phương trình

    Nghiệm của phương trình - 9x + 1 = - 8 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: - 9x + 1 = - 8 \Leftrightarrow -
9x = - 9 \Leftrightarrow x = 1

    Vậy nghiệm của phương trình là x = 1.

  • Câu 20: Thông hiểu
    Giải phương trình

    Tập nghiệm của phương trình 3x – 6 = x – 2 là

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    3x – 6 = x – 2

    => 2x = 4

    => x = 2

    Vậy phương trình có tập nghiệm S = {2}.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (25%):
    2/3
  • Thông hiểu (65%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo