Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Phương trình bậc nhất một ẩn lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Ghi lời giải bài toán vào ô trống

    Giải các phương trình sau:

    a) 5x - 1 = 4

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) (3x - 1)(x + 2) = 0

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    c) |x - 1| = 7 -3x

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Giải các phương trình sau:

    a) 5x - 1 = 4

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) (3x - 1)(x + 2) = 0

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    c) |x - 1| = 7 -3x

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 2: Thông hiểu
    Xác định nghiệm phương trình

    Có bao nhiêu nghiệm của phương trình |x + 3| = 7?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    |x + 3| = 7

    => x + 3 = 7 hoặc x + 3 = -7

    => x = 4 hoặc x = -10

    Vậy phương trình có hai nghiệm.

  • Câu 3: Nhận biết
    Tìm hệ số phương trình bậc nhất

    Phương trình bậc nhất 2x - 3 = 0 có hệ số a; b là:

     

    Hướng dẫn:

    Phương trình bậc nhất 2x - 3 = 0 có hệ số a; b là: a = 2; b = - 3

  • Câu 4: Thông hiểu
    Xác định tham số m

    Tìm điều kiện của tham số m để phương trình \left( m^{2} - 1 ight)x^{2} + (m + 1)x - 2
= 0 là phương trình bậc nhất một ẩn?

     

    Hướng dẫn:

    Để phương trình \left( m^{2} - 1
ight)x^{2} + (m + 1)x - 2 = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn thì:

    \left\{ \begin{matrix}
m^{2} - 1 = 0 \\
m + 1 eq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
(m - 1)(m + 1) = 0 \\
m eq - 1 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m = 1 \\
m = - 1 \\
m eq - 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow m = 1

    Vậy m = 1 thì phương trình đã cho là phương trình bậc nhất một ẩn.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm phương trình vô nghiệm

    Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2x^{2} + 5 = 0 vô nghiệm (vì 2x^{2} \geq 0 \Rightarrow 2x^{2} + 5 \geq
5;\forall x\mathbb{\in R})

    x^{2} + 1 = 2x \Leftrightarrow x^{2} -
2x + 1 = 0

    \Leftrightarrow (x - 1)^{2} = 0
\Leftrightarrow x - 1 = 0 \Leftrightarrow x = 1

    x^{2} - 6 = - 2 \Leftrightarrow x^{2} =
4 \Leftrightarrow x = \pm 2

    x - 1 = 0 \Leftrightarrow x =
1

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm nghiệm phương trình

    Giải phương trình:

    (x - 20) + (x - 19) + (x - 18) + ... +
100 + 101 = 101

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x - 20) + (x - 19) + (x - 18) + ... +
100 + 101 = 101

    Xóa hạng tử 101 ở hai vế. Gọi số hạng tử còn lại ở vế trái là n,\left( n \in \mathbb{N}^{*} ight), ta được:

    \Leftrightarrow (x - 20) + (x - 19) + (x
- 18) + ... + 100 = 0

    \Leftrightarrow \frac{(x - 20 +
100).n}{2} = 0

    \Leftrightarrow x + 80 = 0
\Leftrightarrow x = - 80(tm)

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức B

    Biết \frac{1}{2}x
+ 13 = 15. Xác định giá trị của B =
\left( 5x^{2} + 1 ight)(2x - 8)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{1}{2}x + 13 = 15 \Leftrightarrow
\frac{1}{2}x = 2 \Leftrightarrow x = 4

    Thay x = 4 vào B ta được:

    B = \left( 5.4^{2} + 1 ight)(2.4 - 8) =
0

  • Câu 8: Thông hiểu
    Giải phương trình bậc nhất một ẩn

    Phương trình x -
4 = 0 có tập nghiệm là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x - 4 = 0 \Rightarrow x = 4

    Vậy phương trình x - 4 = 0 có tập nghiệm là S = \left\{ 4
ight\}.

  • Câu 9: Vận dụng
    Tìm nghiệm của phương trình

    Xác định nghiệm của phương trình \frac{x + a}{b + c} + \frac{x + b}{a + c} +
\frac{x + c}{a + b} = - 3?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{x + a}{b + c} + \frac{x + b}{a +
c} + \frac{x + c}{a + b} = - 3

    \Leftrightarrow \left( \frac{x + a}{b +
c} + 1 ight) + \left( \frac{x + b}{a + c} + 1 ight) + \left( \frac{x
+ c}{a + b} + 1 ight) = 0

    \Leftrightarrow \left( \frac{x + a + b +
c}{b + c} ight) + \left( \frac{x + a + b + c}{a + c} ight) + \left(
\frac{x + a + b + c}{a + b} ight) = 0

    \Leftrightarrow (x + a + b + c)\left(
\frac{1}{b + c} + \frac{1}{a + c} + \frac{1}{a + b} ight) =
0

    \Leftrightarrow x + a + b + c = 0
\Leftrightarrow x = - a - b - c

  • Câu 10: Thông hiểu
    Phương trình tương đương

    Hai phương trình nào sau đây là hai phương trình tương đương?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2x2 – 8 = 0 => 2x2 = 8

    => x2 = 4 => x = 2 hoặc x = -2

    Hay |x| = 2

    Vậy 2x2 – 8 = 0 và |x| = 2 là hai phương trình tương đương.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tìm x biết A = B

    Cho hai biểu thức:

    A = (x - 3)(x + 3) + 3x^{2}

    B = (2x - 1)^{2} + x

    Tìm các giá trị của x sao cho hai biểu thức A và B có giá trị bằng nhau?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có hai biểu thức có giá trị bằng nhau hay

    A = B

    \Leftrightarrow (x - 3)(x + 3) + 3x^{2}
= (2x - 1)^{2} + x

    \Leftrightarrow x^{2} - 9 + 3x^{2} =
4x^{2} - 4x + 1 + x

    \Leftrightarrow 3x = 10 \Leftrightarrow
x = \frac{10}{3}

    Vậy x = \frac{10}{3} thỏa mãn điều kiện đề bài.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Xác định phương trình

    x = -\frac{1}{2} là nghiệm của phương trình nào sau đây?

    Hướng dẫn:

    Thay x = -\frac{1}{2} vào các phương trình 2x+1=0 ta thấy:

    2.[-\frac{1}{2}] +1=0

    Vậy x = -\frac{1}{2} là nghiệm của phương trình 2x+1=0.

  • Câu 13: Nhận biết
    Tìm phương trình một ẩn

    Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình một ẩn?

    Hướng dẫn:

    Phương trình một ẩn là: x = x + 1.

  • Câu 14: Vận dụng
    Giải phương trình

    Xác định nghiệm phương trình:

    \frac{x + 98}{2} + \frac{x + 49}{51} +
\frac{x + 65}{35} = \frac{x + 3}{97} + \frac{x + 5}{95} + \frac{x +
96}{4}

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{x + 98}{2} + \frac{x + 49}{51} +
\frac{x + 65}{35} = \frac{x + 3}{97} + \frac{x + 5}{95} + \frac{x +
96}{4}

    \Leftrightarrow \left( \frac{x + 98}{2}+ 1 ight) + \left( \frac{x + 49}{51} + 1 ight) + \left( \frac{x +65}{35} + 1 ight)= \left( \frac{x + 3}{97} + 1 ight) + \left(\frac{x + 5}{95} + 1 ight) + \left( \frac{x + 96}{4} + 1ight)

    \Leftrightarrow \left( \frac{x + 100}{2}ight) + \left( \frac{x + 100}{51} ight) + \left( \frac{x + 100}{35}ight)= \left( \frac{x + 100}{97} ight) + \left( \frac{x + 100}{95}ight) + \left( \frac{x + 100}{4} ight)

    \Leftrightarrow (x + 100)\left(
\frac{1}{2} + \frac{1}{51} + \frac{1}{35} - \frac{1}{97} - \frac{1}{95}
- \frac{1}{4} ight) = 0

    \Leftrightarrow x + 100 = 0
\Leftrightarrow x = - 100(tm)

    Vậy phương trình có nghiệm x = -100.

  • Câu 15: Nhận biết
    Giải phương trình

    Nghiệm của phương trình - 9x + 1 = - 8 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: - 9x + 1 = - 8 \Leftrightarrow -
9x = - 9 \Leftrightarrow x = 1

    Vậy nghiệm của phương trình là x = 1.

  • Câu 16: Nhận biết
    Chọn đáp án thích hợp

    Chỉ ra phương trình không phải phương trình bậc nhất một ẩn?

     

    Hướng dẫn:

    Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax +
b = 0;(a eq 0)

    Phương trình không là phương trình bậc nhất một ẩn là: 0x + 2 = 0

  • Câu 17: Thông hiểu
    Tìm m để phương trình vô nghiệm

    Có bao nhiêu giá trị nào của m để phương trình (m - 1)x = m^{2} - 1 vô nghiệm?

    Hướng dẫn:

    Để phương trình vô nghiệm thì \left\{
\begin{matrix}
m - 1 = 0 \\
m^{2} - 1 eq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
m = 1 \\
m eq 1 \\
m eq - 1 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy không có giá trị nào của m để phương trình vô nghiệm?

  • Câu 18: Nhận biết
    Cấu trúc phương trình bậc nhất một ẩn

    Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng

     

    Hướng dẫn:

    Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax + b = 0, a ≠ 0.

  • Câu 19: Thông hiểu
    Tìm điều kiện xác định của phương trình

    Phương trình \frac{4x}{x - 2} - \frac{x}{x^{2} - 1} =
0 có điều kiện xác định là:

    Hướng dẫn:

    Điều kiện:

    \left\{ \begin{matrix}
x - 2 eq 0 \\
x^{2} - 1 eq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x eq 2 \\
(x - 1)(x + 1) eq 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x eq 2 \\
x - 1 eq 0 \\
x + 1 eq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x eq 2 \\
x eq \pm 1 \\
\end{matrix} ight.

  • Câu 20: Thông hiểu
    Tìm số nghiệm của phương trình

    Phương trình x - 3 = x - 3 có bao nhiêu nghiệm?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x - 3 = x - 3

    ⇔ x - x = - 3 + 3

    ⇔ 0x = 0.

    Vậy phương trình đã cho vô số nghiệm.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (25%):
    2/3
  • Thông hiểu (65%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo