Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Phương trình bậc nhất một ẩn lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tìm m để phương trình có nghiệm

    Giá trị của m để phương trình 2x = m + 1 có nghiệm x = - 1 là?

     

    Hướng dẫn:

    Phương trình 2x = m + 1 có nghiệm x = - 1

    Khi đó ta có: 2.(- 1) = m + 1 ⇔ m + 1 = - 2 ⇔ m = - 3.

    Vậy m = - 3 là giá trị cần tìm.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn các đáp án đúng

    Các phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - 3(x - 2) - (x + 1) = 5x -
4

    \Leftrightarrow - 3x + 6 - x - 1 = 5x -
4

    \Leftrightarrow 9x = 9 \Leftrightarrow x
= 1

    Vậy phương trình có nghiệm.

    x - 4x + 2x - 29 = 4x + 1

    \Leftrightarrow - 5x = 30
\Leftrightarrow x = - 6

    Vậy phương trình có nghiệm.

    2(x + 3) - 4 = 2x - 5

    \Leftrightarrow 0.x = - 7 (vô lý)

    Vậy phương trình vô nghiệm.

    2(1 - 4x) - 7 = - 8x

    \Leftrightarrow 0.x = 5

    Vậy phương trình vô nghiệm.

    |x| + 2 = 0 \Rightarrow |x| = -
2 có vế trái không âm và vế phải âm cho nên phương trình vô nghiệm.

  • Câu 3: Nhận biết
    Xác định phương trình bậc nhất một ẩn

    Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

    Hướng dẫn:

    Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax +
b = 0;(a eq 0)

    Nên đáp án đúng là: 2x = 4 -
6x.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm các giá trị của x

    Cho M = \frac{4x
+ 3}{5} - \frac{6x - 2}{7}N =
\frac{5x + 4}{3} + 3. Xác định giá trị của x để M =
N?

    Hướng dẫn:

    Để M = N thì

    \frac{4x + 3}{5} - \frac{6x - 2}{7} =
\frac{5x + 4}{3} + 3

    \Leftrightarrow \frac{21(4x + 3)}{105} -
\frac{15(6x - 2)}{105} = \frac{35(5x + 4)}{105} +
\frac{3.105}{105}

    \Leftrightarrow 84x + 63 - 90x + 30 =
175x + 455

    \Leftrightarrow 84x - 90x - 175x = 455 -
30 - 63

    \Leftrightarrow - 181x = 362
\Leftrightarrow x = - 2

    Vậy giá trị cần tìm là x = -
2.

  • Câu 5: Vận dụng
    Xác định hai số tự nhiên

    Tìm hai số tự nhiên chẵn liên tiếp biết biết tích của chúng là 24 là:

     

    Hướng dẫn:

    Gọi 2 số chẵn liên tiếp cần tìm là x; x + 2

    Điều kiện: x > 0; x ∈ Z

    Theo bài ra ta có:

    x(x + 2) = 24

    ⇔ x2 + 2x - 24 = 0

    ⇔ x2 + 6x - 4x - 24 = 0

    ⇔ x(x + 6) - 4(x + 6) = 0

    ⇔ (x - 4)(x + 6) = 0

    ⇔ x = 4 (Do x + 6 > 0, ∀x > 0 )

    Vậy hai số cần tìm là 4; 6.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Nghiệm x = - 4 là nghiệm của phương trình?

    Hướng dẫn:

    Thay x=-4 vào phương trình - 2,5x + 1 = 11 ta có:

     - 2,5.\left( { - 4} ight) + 1 = 10 + 1 = 11

    Vậy nghiệm x = - 4 là nghiệm của phương trình - 2,5x + 1 = 11.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Giải phương trình bậc nhất một ẩn

    Tìm tập nghiệm của phương trình 2x(x - 5) + 21 = x(2x + 1) - 12?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2x(x - 5) + 21 = x(2x + 1) -
12

    \Leftrightarrow 2x^{2} - 10x + 21 =
2x^{2} + x - 12

    \Leftrightarrow - 11x = - 33
\Leftrightarrow x = 3(tm)

    Vậy tập nghiệm của phương trình là: S =
\left\{ 3 ight\}

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tìm tập nghiệm của phương trình

    Phương trình \frac{x + 2}{x - 1} - x = 2 có tập nghiệm là:

    Hướng dẫn:

    Điều kiện xác định:

    x - 1 eq 0 \Rightarrow x eq
1

    Phương trình tương đương:

    \frac{x + 2}{x - 1} - x = 2

    \Leftrightarrow \frac{x + 2}{x - 1} -
\frac{x(x - 1)}{x - 1} = \frac{2(x - 1)}{x - 1}

    \Leftrightarrow x + 2 - x(x - 1) = 2(x -
1)

    \Leftrightarrow x + 2 - x^{2} + x = 2x -
2

    \Leftrightarrow x^{2} = 4
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 2 \\
x = - 2 \\
\end{matrix} ight.\ (tm)

    Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
\left\{ - 2;2 ight\}.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng về phương trình

    Cho phương trình: \frac{x - 1}{x + 2} - \frac{x}{x - 2} = \frac{5x -
9}{4 - x^{2}}. Kết luận nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Điều kiện xác định:

    \left\{ \begin{matrix}
x + 2 eq 0 \\
x - 2 eq 0 \\
4 - x^{2} eq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x + 2 eq 0 \\
x - 2 eq 0 \\
(2 - x)(2 + x) eq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x eq - 2 \\
x eq 2 \\
\end{matrix} ight.

    Phương trình đã cho tương đương:

    \frac{x - 1}{x + 2} - \frac{x}{x - 2} =
\frac{5x - 9}{4 - x^{2}}

    \Leftrightarrow \frac{(x - 1)(x - 2)}{(x
- 2)(x + 2)} - \frac{x(x + 2)}{(x - 2)(x + 2)} = \frac{9 - 5x}{(x - 2)(x
+ 2)}

    \Leftrightarrow (x - 1)(x - 2) - x(x +
2) = 9 - 5x

    \Leftrightarrow x^{2} - 3x + 2 - x^{2} -
2x = 9 - 5x

    \Leftrightarrow 0x = 7 (vô lí)

    Vậy phương trình vô nghiệm.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Giải phương trình

    Tập nghiệm của phương trình \frac{{5x - 1}}{{10}} + \frac{{2x + 3}}{6} = \frac{{x - 8}}{{15}} - \frac{x}{{30}} là?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  \dfrac{{5x - 1}}{{10}} + \dfrac{{2x + 3}}{6} = \dfrac{{x - 8}}{{15}} - \dfrac{x}{{30}} \hfill \\   \Leftrightarrow \dfrac{{3\left( {5x - 1} ight) + 5\left( {2x + 3} ight)}}{{30}} = \dfrac{{2\left( {x - 8} ight) - x}}{{30}} \hfill \\ \end{matrix}

    ⇔ 15x - 3 + 10x + 15 = 2x - 16 - x

    ⇔ 25x - 2x + x = - 16 - 15 + 3

    ⇔ 24x = - 28 ⇔ x = - 7/6

    Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = \{-7/6\}.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Giải phương trình bậc nhất một ẩn

    Phương trình x -
4 = 0 có tập nghiệm là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x - 4 = 0 \Rightarrow x = 4

    Vậy phương trình x - 4 = 0 có tập nghiệm là S = \left\{ 4
ight\}.

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án chính xác

    Phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?

    Hướng dẫn:

    Các phương trình \frac{x}{6} + 1 =
0; x = 8 - 3x; 20 - 16x = 3x + 1 là các phương trình bậc nhất một ẩn.

    Phương trình (x + 1)(x - 2) = 0
\Leftrightarrow x^{2} - x - 2 = 0 không phải là phương trình bậc nhất một ẩn.

  • Câu 13: Nhận biết
    Tìm hệ số phương trình bậc nhất

    Phương trình bậc nhất 2x - 3 = 0 có hệ số a; b là:

     

    Hướng dẫn:

    Phương trình bậc nhất 2x - 3 = 0 có hệ số a; b là: a = 2; b = - 3

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tìm tập nghiệm của phương trình

    Phương trình 7 -
3x = 9 - x có tập nghiệm là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    7 - 3x = 9 - x

    \Leftrightarrow - 3x + x = 9 - 7
\Leftrightarrow x = - 1(tm)

    Vậy phương trình 7 - 3x = 9 - x có tập nghiệm là: S = \left\{ - 1
ight\}.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Gọi x0 là nghiệm của phương trình 2.(x – 3) + 5x(x – 1) = 5x2. Chọn khẳng định đúng.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2.(x0 – 3) + 5x0.(x0 – 1) = 5x02

    => 2x0 - 6 + 5x02 - 5x0 = 5x02

    => -3x0 = 6

    => x0 = -2 > -3

    Vậy x0 > - 3.

  • Câu 16: Thông hiểu
    Tìm m để phương trình vô nghiệm

    Có bao nhiêu giá trị nào của m để phương trình (m - 1)x = m^{2} - 1 vô nghiệm?

    Hướng dẫn:

    Để phương trình vô nghiệm thì \left\{
\begin{matrix}
m - 1 = 0 \\
m^{2} - 1 eq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
m = 1 \\
m eq 1 \\
m eq - 1 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy không có giá trị nào của m để phương trình vô nghiệm?

  • Câu 17: Nhận biết
    Giải phương trình

    Nghiệm của phương trình \frac{y}{2}  + 3 = 4

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    y/2 + 3 = 4 ⇔ y/2 = 4 - 3 ⇔ y/2 = 1

    ⇔ y = 2.1 ⇔ y = 2.

    Vậy nghiệm của phương trình là y = 2.

  • Câu 18: Nhận biết
    Tìm m để hai phương trình tương đương

    Với giá trị nào của m thì hai phương trình - 2x + 1 = 0mx - 1 = 3 tương đương?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: - 2x + 1 = 0 \Rightarrow x =
\frac{1}{2}

    Để hai phương trình tương đương thì hai phương trình có cùng tập nghiệm nghĩa là:

    m.\frac{1}{2} - 1 = 3 \Rightarrow m =
8

    Vậy với m = 8 thì hai phương trình tương đương với nhau.

  • Câu 19: Thông hiểu
    Xác định nghiệm của phương trình

    Số nghiệm của phương trình \frac{{2\left( {x + 5} ight)}}{3} + \frac{{x + 12}}{2} - \frac{{5\left( {x - 2} ight)}}{6} = \frac{x}{3} + 11 là?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}
  \dfrac{{2\left( {x + 5} ight)}}{3} + \dfrac{{x + 12}}{2} - \dfrac{{5\left( {x - 2} ight)}}{6} = \dfrac{x}{3} + 11 \hfill \\
   \Leftrightarrow \dfrac{{4\left( {x + 5} ight) + 3\left( {x + 12} ight) - 5\left( {x - 2} ight)}}{6} = \dfrac{{2x + 66}}{6} \hfill \\ 
\end{matrix}

    ⇔ 4x + 20 + 3x + 36 - 5x + 10 = 2x + 66

    ⇔ 0x = 0

    => Phương trình đã cho vô số nghiệm.

    Vậy phương trình đã cho vô số nghiệm.

  • Câu 20: Thông hiểu
    Một hình chữ nhật có chiều rộng y (m) và chiều dài hơn chiều rộng 3 m. Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật đó là:
    Hướng dẫn:

    Chiều dài hình chữ nhật là: y + 3

    Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật đó là: 2(y + 3 + y) = 2(2y + 3)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (25%):
    2/3
  • Thông hiểu (65%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo