Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Phương trình bậc nhất một ẩn lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức B

    Biết \frac{1}{2}x
+ 13 = 15. Xác định giá trị của B =
\left( 5x^{2} + 1 ight)(2x - 8)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{1}{2}x + 13 = 15 \Leftrightarrow
\frac{1}{2}x = 2 \Leftrightarrow x = 4

    Thay x = 4 vào B ta được:

    B = \left( 5.4^{2} + 1 ight)(2.4 - 8) =
0

  • Câu 2: Nhận biết
    Các khẳng định sau Đúng hay Sai?

    Đúng||Sai a) Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng y = ax + b (a ≠ 0).

    Sai||Đúng b) Phương trình 0x - 8 = 3 là phương trình bậc nhất một ẩn.

    Sai||Đúngc) Phương trình bậc nhất một ẩn 5 - 2x = 0 có hệ số a = 5 và b = - 2.

    Đúng||Sai d) Vế trái của phương trình 4x - 9 = 0 là đa thức bậc 1.

    Đáp án là:

    Đúng||Sai a) Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng y = ax + b (a ≠ 0).

    Sai||Đúng b) Phương trình 0x - 8 = 3 là phương trình bậc nhất một ẩn.

    Sai||Đúngc) Phương trình bậc nhất một ẩn 5 - 2x = 0 có hệ số a = 5 và b = - 2.

    Đúng||Sai d) Vế trái của phương trình 4x - 9 = 0 là đa thức bậc 1.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Xác định nghiệm của phương trình

    Số nghiệm của phương trình \frac{{2\left( {x + 5} ight)}}{3} + \frac{{x + 12}}{2} - \frac{{5\left( {x - 2} ight)}}{6} = \frac{x}{3} + 11 là?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}
  \dfrac{{2\left( {x + 5} ight)}}{3} + \dfrac{{x + 12}}{2} - \dfrac{{5\left( {x - 2} ight)}}{6} = \dfrac{x}{3} + 11 \hfill \\
   \Leftrightarrow \dfrac{{4\left( {x + 5} ight) + 3\left( {x + 12} ight) - 5\left( {x - 2} ight)}}{6} = \dfrac{{2x + 66}}{6} \hfill \\ 
\end{matrix}

    ⇔ 4x + 20 + 3x + 36 - 5x + 10 = 2x + 66

    ⇔ 0x = 0

    => Phương trình đã cho vô số nghiệm.

    Vậy phương trình đã cho vô số nghiệm.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm nghiệm của phương trình

    Giải phương trình 2x - (3 - 2x) = 3x + 1

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2x - (3 - 2x) = 3x + 1

    ⇔ 2x - 3 + 2x = 3x + 1

    ⇔ 4x - 3x = 1 + 3

    ⇔ x = 4.

    Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = {4}.

  • Câu 5: Nhận biết
    Giải phương trình bậc nhất một ẩn

    Tập nghiệm của phương trình - 4x + 7 = - 1 là?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - 4x + 7 = -1 ⇔ - 4x = -1 - 7

    ⇔ - 4x = -8 ⇔ x = -8 : (-4) ⇔ x = 2.

    Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {2}.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm số nghiệm của phương trình

    Số nghiệm của phương trình (x – 1)2 = x2 + 4x – 3 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x – 1)2 = x2 + 4x – 3

    => x2 - 2x + 1 = x2 + 4x – 3

    => 6x = 4

    => x = 2/3

    Vậy phương trình có 1 nghiệm.

  • Câu 7: Nhận biết
    Tìm m để phương trình có nghiệm x = 4

    Phương trình mx +
4 = 16 nhận x = 4 làm nghiệm khi

    Hướng dẫn:

    Để phương trình đã cho nhận x =
4 làm nghiệm thì

    m.4 + 4 = 16 \Leftrightarrow m.4 = 12
\Leftrightarrow m = 3.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Giải phương trình

    Nghiệm của phương trình \frac{{5x + 2}}{6} - x = 1 - \frac{{x + 2}}{3} là?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  \dfrac{{5x + 2}}{6} - x = 1 - \dfrac{{x + 2}}{3} \hfill \\   \Leftrightarrow \dfrac{{5x + 2 - 6x}}{6} = \dfrac{{6 - 2\left( {x + 2} ight)}}{6} \hfill \\ \end{matrix}

    ⇔ 5x + 2 - 6x = 6 - 2x - 4

    ⇔ 5x - 6x + 2x = 6 - 4 - 2 ⇔ x = 0

    Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 0.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tìm số nghiệm của phương trình

    Xác định số nghiệm của phương trình \frac{x - 5}{x - 1} + \frac{2}{x - 3} =
1?

    Hướng dẫn:

    Điều kiện xác định:

    \left\{ \begin{matrix}
x - 1 eq 0 \\
x - 3 eq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x eq 1 \\
x eq 3 \\
\end{matrix} ight.

    Phương trình tương đương

    \frac{x - 5}{x - 1} + \frac{2}{x - 3} =
1

    \Leftrightarrow \frac{(x - 5)(x - 3)}{(x
- 1)(x - 3)} + \frac{2(x - 1)}{(x - 1)(x - 3)} = \frac{(x - 1)(x -
3)}{(x - 1)(x - 3)}

    \Leftrightarrow (x - 5)(x - 3) + 2(x -
1) = (x - 1)(x - 3)

    \Leftrightarrow x^{2} - 8x + 15 + 2x - 2
= x^{2} - 4x + 3

    \Leftrightarrow - 8x + 2x + 4x = 3 - 15
+ 2

    \Leftrightarrow x = 5(tm)

    Vậy phương trình có 1 nghiệm duy nhất.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền đáp án vào ô trống.

    Giải các phương trình sau (Nếu đáp án là phân số tối giản thì điền dạng a/b)

    a) \frac{2}{3}x + 2\frac{1}{2} =0

    x = - 15/4 || -15/4

    b) 15 - 4x = x - 5

    x = 4

    c) \frac{5x + 2}{4} =\frac{3}{2} - \frac{3x - 2}{3}

    x = 20/27

     

    Đáp án là:

    Giải các phương trình sau (Nếu đáp án là phân số tối giản thì điền dạng a/b)

    a) \frac{2}{3}x + 2\frac{1}{2} =0

    x = - 15/4 || -15/4

    b) 15 - 4x = x - 5

    x = 4

    c) \frac{5x + 2}{4} =\frac{3}{2} - \frac{3x - 2}{3}

    x = 20/27

     

  • Câu 11: Thông hiểu
    Giải phương trình

    Tập hợp nghiệm của phương trình (x - 2)(x + 3) = 0 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x - 2)(x + 3) = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x - 2 = 0 \\
x + 3 = 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 2 \\
x = - 3 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy tập nghiệm của phương trình là: S =
\left\{ 2; - 3 ight\}.

  • Câu 12: Vận dụng
    Tìm m để phương trình có vô số nghiệm

    Cho phương trình \left( m^{2} - m ight)x + 1 = m^{2}. Tìm giá trị của m để phương trình có vô số nghiệm?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( m^{2} - m ight)x + 1 =
m^{2}

    \Leftrightarrow \left( m^{2} - m
ight)x + 1 - m^{2} = 0

    Phương trình \left( m^{2} - m ight)x +
1 = m^{2} có vô số nghiệm khi và chỉ khi \left\{ \begin{matrix}
m^{2} - m = 0 \\
1 - m^{2} = 0 \\
\end{matrix} ight.

    Ta có: 1 - m^{2} = 0 \Leftrightarrow
m^{2} = 1 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m = 1 \\
m = - 1 \\
\end{matrix} ight.

    Thay m = 1 vào phương trình m^{2} - m = 0 (thỏa mãn)

    Thay m = - 1 vào phương trình m^{2} - m = 0 (không thỏa mãn)

    Do đó phương trình \left( m^{2} - m
ight)x + 1 = m^{2} có vô số nghiệm khi m = 1.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm x

    Giải phương trình \frac{{8x - 3}}{4} - \frac{{3x - 2}}{2} = \frac{{2x - 1}}{2} + \frac{{x + 3}}{4}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  \dfrac{{8x - 3}}{4} - \dfrac{{3x - 2}}{2} = \dfrac{{2x - 1}}{2} + \dfrac{{x + 3}}{4} \hfill \\   \Leftrightarrow \dfrac{{8x - 3 - 2\left( {3x - 2} ight)}}{4} = \dfrac{{2\left( {2x - 1} ight) + x + 3}}{4} \hfill \\ \end{matrix}

    ⇔ 8x - 3 - 6x + 4 = 4x - 2 + x + 3

    ⇔ -3x=0⇔ x = 0

    Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 0.

  • Câu 14: Nhận biết
    Giải phương trình bậc nhất một ẩn

    Phương trình 2x +
x + 120 = 0 có nghiệm là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2x + x + 120 = 0

    \Rightarrow 3x + 120 = 0

    \Rightarrow 3x = - 120

    \Rightarrow x = - 40

    Vậy phương trình có nghiệm x = -
40.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Xét xem x = 1 có là nghiệm của mỗi phương trình sau hay không?

    a) x^{2} + x + 1 = x + 2 Có || Không

    b) 3\left( x^{2} + 1 ight) - 2 = 3x +
1 Có || Không

    Đáp án là:

    Xét xem x = 1 có là nghiệm của mỗi phương trình sau hay không?

    a) x^{2} + x + 1 = x + 2 Có || Không

    b) 3\left( x^{2} + 1 ight) - 2 = 3x +
1 Có || Không

    Thay x = 1 vào phương trình x^{2} + x + 1
= x + 2 ta được:

    1^{2} + 1 + 1 = 1 + 2

    ⇔ 3 = 3 (đúng)

    => x = 1 là nghiệm của phương trình đã cho.

    Thay x = 1 vào phương trình 3\left( x^{2}
+ 1 ight) - 2 = 3x + 1 ta được:

    3\left( x^{2} + 1 ight) - 2 = 3x +
1

    ⇔ 4 = 4 (đúng)

    => x = 1 là nghiệm của phương trình đã cho.

  • Câu 16: Nhận biết
    Chọn hai phương trình tương đương với nhau

    Xác định hai phương trình tương đương?

     

    Hướng dẫn:

    Hai phương trình tương đương với nhau là 2x = - 6 và 3x + 3 = - 6 vì có cùng tập nghiệm S = {-3}

  • Câu 17: Vận dụng
    Điền đáp án vào chỗ trống

    Giải phương trình \frac{x}{2000} + \frac{x + 1}{2001} + \frac{x +
2}{2002} + \frac{x + 3}{2003} = 4 ta được nghiệm x = 2000

    Đáp án là:

    Giải phương trình \frac{x}{2000} + \frac{x + 1}{2001} + \frac{x +
2}{2002} + \frac{x + 3}{2003} = 4 ta được nghiệm x = 2000

    Ta có:

    \frac{x}{2000} + \frac{x + 1}{2001} +
\frac{x + 2}{2002} + \frac{x + 3}{2003} = 4

    \Leftrightarrow \frac{x}{2000} - 1 +
\frac{x + 1}{2001} - 1 + \frac{x + 2}{2002} - 1 + \frac{x + 3}{2003} - 1
= 0

    \Leftrightarrow \frac{x - 2000}{2000} +
\frac{x - 2000}{2001} + \frac{x - 2000}{2002} + \frac{x - 2000}{2003} =
0

    \Leftrightarrow (x - 2000)\left(
\frac{1}{2000} + \frac{1}{2001} + \frac{1}{2002} + \frac{1}{2003}
ight) = 0

    \Leftrightarrow x - 2000 = 0
\Leftrightarrow x = 2000(tm)

    (Vì \frac{1}{2000} + \frac{1}{2001} +
\frac{1}{2002} + \frac{1}{2003} eq 0 )

    Vậy phương trình có nghiệm x = 2000.

  • Câu 18: Thông hiểu
    Tìm số nghiệm của phương trình

    Phương trình 3x -
1 = 7x - 2x bao nhiêu nghiệm?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    3x - 1 = 7x - 2x

    \Leftrightarrow - 1 = 7x - 2x -
3x

    \Leftrightarrow - 1 = 2x \Leftrightarrow
x = - \frac{1}{2}

    Vậy phương trình có duy nhất 1 nghiệm.

  • Câu 19: Thông hiểu
    Tìm nghiệm của phương trình

    Nghiệm của phương trình 2x - 1 = 3 là?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2x - 1 = 3

    ⇔ 2x = 4

    ⇔ x = 2

    Vậy phương trình có nghiệm x = 2.

  • Câu 20: Thông hiểu
    Tìm x

    Giải phương trình x + 1 = x - 1

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x + 1 = x - 1

    ⇔ x - x = - 1 - 1

    ⇔ 0x = - 2.

    Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (25%):
    2/3
  • Thông hiểu (65%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo