Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Phương trình bậc nhất một ẩn lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án chính xác

    Phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?

    Hướng dẫn:

    Các phương trình \frac{x}{6} + 1 =
0; x = 8 - 3x; 20 - 16x = 3x + 1 là các phương trình bậc nhất một ẩn.

    Phương trình (x + 1)(x - 2) = 0
\Leftrightarrow x^{2} - x - 2 = 0 không phải là phương trình bậc nhất một ẩn.

  • Câu 2: Nhận biết
    Tìm phương trình bậc nhất một ẩn

    Xác định phương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình dưới đây?

     

    Hướng dẫn:

    Dựa vào định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn:

    Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax +
b = 0 với a;b là hai số đã cho và a eq 0.

    Suy ra phương trình bậc nhất một ẩn cần tìm là 3x + 2 = 0.

  • Câu 3: Nhận biết
    Xác định phương trình bậc nhất một ẩn

    Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

    Hướng dẫn:

    Dựa vào định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn:

    Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax +
b = 0 với a;b là hai số đã cho và a eq 0.

    Suy ra phương trình bậc nhất một ẩn cần tìm là x + 1 = 0.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Ghi lời giải bài toán vào ô trống

    Giải các phương trình sau:

    a) 5x - 1 = 4

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) (3x - 1)(x + 2) = 0

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    c) |x - 1| = 7 -3x

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Giải các phương trình sau:

    a) 5x - 1 = 4

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) (3x - 1)(x + 2) = 0

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    c) |x - 1| = 7 -3x

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 5: Thông hiểu
    Giải phương trình

    Tìm giá trị x thỏa mãn (2x - 1)^{2} - (2x - 3)^{2} = 4(x +
3)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (2x - 1)^{2} - (2x - 3)^{2} = 4(x +
3)

    \Leftrightarrow 4x^{2} - 4x + 1 - 4x^{2}
+ 12x - 9 = 4x + 12

    \Leftrightarrow 4x = 12 \Leftrightarrow
x = 5(tm)

    Vậy phương trình có nghiêm x = 5.

  • Câu 6: Vận dụng
    Tìm x biết

    Giải phương trình \frac{{x - 85}}{{15}} + \frac{{x - 74}}{{13}} + \frac{{x - 67}}{{11}} + \frac{{x - 64}}{9} = 10

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}
\dfrac{{x - 85}}{{15}} + \dfrac{{x - 74}}{{13}} + \dfrac{{x - 67}}{{11}} + \dfrac{{x - 64}}{9} = 10 \hfill \\
   \Leftrightarrow \left( {\dfrac{{x - 85}}{{15}} - 1} ight) + \left( {\dfrac{{x - 74}}{{13}} - 2} ight) + \left( {\dfrac{{x - 67}}{{11}} - 3} ight) + \left( {\dfrac{{x - 64}}{9} - 4} ight) = 0 \hfill \\
   \Leftrightarrow \dfrac{{x - 100}}{{15}} + \dfrac{{x - 100}}{{13}} + \dfrac{{x - 100}}{{11}} + \dfrac{{x - 100}}{9} = 0 \hfill \\
   \Leftrightarrow \left( {x - 100} ight)\left( {\dfrac{1}{{15}} + \dfrac{1}{{13}} + \dfrac{1}{{11}} + \dfrac{1}{9}} ight) = 0 \hfill \\
   \Leftrightarrow x - 100 = 0 \hfill \\
   \Leftrightarrow x = 100 \hfill \\ 
\end{matrix}

    Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 100.

  • Câu 7: Nhận biết
    Giải phương trình bậc nhất một ẩn

    Tập nghiệm của phương trình - 4x + 7 = - 1 là?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - 4x + 7 = -1 ⇔ - 4x = -1 - 7

    ⇔ - 4x = -8 ⇔ x = -8 : (-4) ⇔ x = 2.

    Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {2}.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Giải phương trình

    Phương trình x – 12 = 6 – x có nghiệm là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x – 12 = 6 – x

     x + x = 6 + 12

    2x = 18

     x = 18 : 2

    ⇔ x = 9

    Vậy phương trình có nghiệm x = 9.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Giải phương trình bậc nhất một ẩn

    Phương trình x -
4 = 0 có tập nghiệm là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x - 4 = 0 \Rightarrow x = 4

    Vậy phương trình x - 4 = 0 có tập nghiệm là S = \left\{ 4
ight\}.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tìm phương trình vô nghiệm

    Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2x^{2} + 5 = 0 vô nghiệm (vì 2x^{2} \geq 0 \Rightarrow 2x^{2} + 5 \geq
5;\forall x\mathbb{\in R})

    x^{2} + 1 = 2x \Leftrightarrow x^{2} -
2x + 1 = 0

    \Leftrightarrow (x - 1)^{2} = 0
\Leftrightarrow x - 1 = 0 \Leftrightarrow x = 1

    x^{2} - 6 = - 2 \Leftrightarrow x^{2} =
4 \Leftrightarrow x = \pm 2

    x - 1 = 0 \Leftrightarrow x =
1

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tìm tập nghiệm các phương trình

    Nối phương trình và tập nghiệm sao cho phù hợp:

    • 7x - 4 = 3x + 12 || S = \left\{ 4 ight\}
    • 3x - 6 + x = 9 - x || S = \left\{ 3 ight\}
    • \frac{2x - 3}{4} = \frac{2 +
3x}{2} || S = \left\{ - \frac{7}{4}
ight\}
    • \frac{10x + 3}{12} = 1 + \frac{6x +
8}{9} || S = \left\{ \frac{59}{6}
ight\}
    Đáp án là:

    Nối phương trình và tập nghiệm sao cho phù hợp:

    • 7x - 4 = 3x + 12 || S = \left\{ 4 ight\}
    • 3x - 6 + x = 9 - x || S = \left\{ 3 ight\}
    • \frac{2x - 3}{4} = \frac{2 +
3x}{2} || S = \left\{ - \frac{7}{4}
ight\}
    • \frac{10x + 3}{12} = 1 + \frac{6x +
8}{9} || S = \left\{ \frac{59}{6}
ight\}

    Ta có:

    7x - 4 = 3x + 12

    \Leftrightarrow 4x = 16 \Leftrightarrow
x = 4 \Rightarrow S = \left\{ 4 ight\}

    3x - 6 + x = 9 - x

    \Leftrightarrow 5x = 15 \Leftrightarrow
x = 3 \Rightarrow S = \left\{ 3 ight\}

    \frac{2x - 3}{4} = \frac{2 +
3x}{2}

    \Leftrightarrow 4x - 6 = 8 + 12x
\Leftrightarrow 8x = - 14

    \Leftrightarrow x = - \frac{7}{4}
\Rightarrow S = \left\{ - \frac{7}{4} ight\}

    \frac{10x + 3}{12} = 1 + \frac{6x +
8}{9}

    \Leftrightarrow \frac{30x + 9}{36} =
\frac{36}{36} + \frac{24x + 32}{36}

    \Leftrightarrow 6x = 59 \Leftrightarrow
x = \frac{59}{6} \Rightarrow S = \left\{ \frac{59}{6}
ight\}

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Nghiệm x = - 4 là nghiệm của phương trình?

    Hướng dẫn:

    Thay x=-4 vào phương trình - 2,5x + 1 = 11 ta có:

     - 2,5.\left( { - 4} ight) + 1 = 10 + 1 = 11

    Vậy nghiệm x = - 4 là nghiệm của phương trình - 2,5x + 1 = 11.

  • Câu 13: Vận dụng
    Tìm m để phương trình có vô nghiệm

    Cho phương trình m(x - 1) = 5 - (m - 1)x. Tìm giá trị của m để phương trình vô nghiệm?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    m(x - 1) = 5 - (m - 1)x

    \Leftrightarrow mx - m = 5 - mx +
x

    \Leftrightarrow mx + mx - x = 5 +
m

    \Leftrightarrow (2m - 1)x = 5 -
m

    Phương trình m(x - 1) = 5 - (m -
1)x có vô nghiệm khi và chỉ khi

    \left\{ \begin{matrix}2m - 1 = 0 \\5 + m eq 0 \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}m = \dfrac{1}{2} \\m eq 5 \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow m = \frac{1}{2}

    Do đó phương trình m(x - 1) = 5 - (m -
1)x có vô nghiệm khi m =
\frac{1}{2}.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tìm tập nghiệm của phương trình

    Phương trình -
5x = - 15 có tập nghiệm là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - 5x = - 15 \Rightarrow x =
3

    Vậy phương trình - 5x = - 15 có tập nghiệm là S = \left\{ 3
ight\}.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Giá trị x = 4 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau:

    Hướng dẫn:

    Thay x = 4 vào các phương trình ta được:

    7 – 3.4 ≠ 9 - 4 ⇔ -5 ≠ 5

    2.(3.4 + 1) + 4 = 5.(4 + 2) ⇔ 30 = 30

    2.4 – (3 – 5.4) ≠ 2.(4 + 3) ⇔ 25 ≠ 14

    (3.4 + 2)2 – (3.4 – 2)2 ≠ 5.4 + 3 ⇔ 96 ≠ 23

    Vậy x = 4 là nghiệm của phương trình 2.(3x + 1) + 4 = 5.(x + 2).

  • Câu 16: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Hỏi x = 3 là nghiệm của phương trình nào?

    Hướng dẫn:

    Thay x = 3 vào các phương trình ta được:

    3.3 + 6 = 15 ≠ 0

    6 - 2.3 = 6 - 6 = 0

    3 - 2.3 = 3 - 6 = -3 ≠ 0

    3 + 3 = 6 ≠ 0

    Vậy x = 3  là nghiệm của phương trình 6 - 2x = 0.

  • Câu 17: Nhận biết
    Cấu trúc phương trình bậc nhất một ẩn

    Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng

     

    Hướng dẫn:

    Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax + b = 0, a ≠ 0.

  • Câu 18: Thông hiểu
    Giải phương trình

    Nghiệm của phương trình - 10(2,3 - 3x) = 5(3x + 1) là?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - 10(2,3 - 3x) = 5(3x + 1)

    ⇔ - 23 + 30x = 15x + 5

    ⇔ 30x - 15x = 5 + 23

    ⇔ 15x = 28

    x=\frac{28}{15}

    Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=\frac{28}{15}.

  • Câu 19: Thông hiểu
    Xác định tham số m

    Tìm giá trị của m, biết rằng phương trình: 5x + 2m = 23 nhận x = 2 làm nghiệm. 

    Hướng dẫn:

    Phương trình 5x + 2m = 23 có nghiệm là x = 2

    Khi đó ta có:

    5.2 + 2m = 23

    ⇔ 2m = 23 - 10

    ⇔ 2m = 13

    ⇔ m = \frac{13}{2}

    Vậy m = \frac{13}{2} là giá trị cần tìm.

  • Câu 20: Thông hiểu
    Xác định nghiệm phương trình chứa ẩn ở mẫu

    Giải phương trình \frac{3x - 5}{x - 1} - 1 = \frac{2x - 5}{x -
2} thu được nghiệm là:

    Hướng dẫn:

    Điều kiện xác định: \left\{
\begin{matrix}
x - 1 eq 0 \\
x - 2 eq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x eq 1 \\
x eq 2 \\
\end{matrix} ight.

    Phương trình tương đương

    \frac{3x - 5}{x - 1} - 1 = \frac{2x -
5}{x - 2}

    \Leftrightarrow \frac{(3x - 5)(x -
2)}{(x - 1)(x - 2)} - \frac{(x - 1)(x - 2)}{(x - 1)(x - 2)} = \frac{(2x
- 5)(x - 1)}{(x - 1)(x - 2)}

    \Leftrightarrow (3x - 5)(x - 2) - (x -
1)(x - 2) = (2x - 5)(x - 1)

    \Leftrightarrow 3x^{2} - 11x + 10 -
x^{2} + 3x - 2 = 2x^{2} - 7x + 5

    \Leftrightarrow - 11x + 3x + 7x = 5 + 2
- 10

    \Leftrightarrow - x = - 3
\Leftrightarrow x = 3(tm)

    Vậy phương trình có nghiệm x = 3.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (25%):
    2/3
  • Thông hiểu (65%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo