Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Phương trình bậc nhất một ẩn lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Giải phương trình bậc nhất một ẩn

    Phương trình 2x +
x + 120 = 0 có nghiệm là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2x + x + 120 = 0

    \Rightarrow 3x + 120 = 0

    \Rightarrow 3x = - 120

    \Rightarrow x = - 40

    Vậy phương trình có nghiệm x = -
40.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Giải phương trình

    Phương trình 5 – x2 = -x2 + 2x – 1 có nghiệm là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    5 – x2 = -x2 + 2x – 1 

    => 2x = 6

    => x = 3

    Vậy x = 3 là nghiệm của phương trình.

  • Câu 3: Nhận biết
    Xác định phương trình

    x = - 2 là nghiệm của phương trình nào sau đây?

    Hướng dẫn:

    Thay x = - 2 vào phương trình 4 + 2x = 0 ta được:

    4 + 2.( - 2) = 0 thỏa mãn

    Vậy x = - 2 là nghiệm của phương trình 4 + 2x = 0.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Giải phương trình bậc nhất một ẩn

    Tìm x biết: \frac{x - 1}{2} + \frac{x - 1}{3} = 2 + \frac{x -
1}{6}

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{x - 1}{2} + \frac{x - 1}{3} = 2 +
\frac{x - 1}{6}

    \Leftrightarrow \frac{x - 1}{2} +
\frac{x - 1}{3} - \frac{x - 1}{6} = 2

    \Leftrightarrow (x - 1)\left(
\frac{1}{2} + \frac{1}{3} - \frac{1}{6} ight) = 2

    \Leftrightarrow (x - 1).\frac{4}{6} = 2
\Leftrightarrow x - 1 = 3 \Leftrightarrow x = 4

    Vậy phương trình có nghiệm x = 4.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn các đáp án đúng

    Các phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - 3(x - 2) - (x + 1) = 5x -
4

    \Leftrightarrow - 3x + 6 - x - 1 = 5x -
4

    \Leftrightarrow 9x = 9 \Leftrightarrow x
= 1

    Vậy phương trình có nghiệm.

    x - 4x + 2x - 29 = 4x + 1

    \Leftrightarrow - 5x = 30
\Leftrightarrow x = - 6

    Vậy phương trình có nghiệm.

    2(x + 3) - 4 = 2x - 5

    \Leftrightarrow 0.x = - 7 (vô lý)

    Vậy phương trình vô nghiệm.

    2(1 - 4x) - 7 = - 8x

    \Leftrightarrow 0.x = 5

    Vậy phương trình vô nghiệm.

    |x| + 2 = 0 \Rightarrow |x| = -
2 có vế trái không âm và vế phải âm cho nên phương trình vô nghiệm.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm các giá trị của x

    Cho M = \frac{4x
+ 3}{5} - \frac{6x - 2}{7}N =
\frac{5x + 4}{3} + 3. Xác định giá trị của x để M =
N?

    Hướng dẫn:

    Để M = N thì

    \frac{4x + 3}{5} - \frac{6x - 2}{7} =
\frac{5x + 4}{3} + 3

    \Leftrightarrow \frac{21(4x + 3)}{105} -
\frac{15(6x - 2)}{105} = \frac{35(5x + 4)}{105} +
\frac{3.105}{105}

    \Leftrightarrow 84x + 63 - 90x + 30 =
175x + 455

    \Leftrightarrow 84x - 90x - 175x = 455 -
30 - 63

    \Leftrightarrow - 181x = 362
\Leftrightarrow x = - 2

    Vậy giá trị cần tìm là x = -
2.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án thích hợp

    Trong các đáp án dưới đây, hãy chỉ ra đáp án không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?

     

    Hướng dẫn:

    Dựa vào định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn:

    Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax + b = 0 với a, b là hai số đã cho và a ≠ 0.

    Suy ra phương trình không phải là phương trình bậc nhất một ẩn là x2 + 2x = 0.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Giải phương trình

    Phương trình x2 + x = 0 có số nghiệm là

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x2 + x = 0

    ⇔ x.(x + 1) = 0

    ⇔ x = 0 hoặc x + 1 = 0

    ⇔ x = 0 hoặc x = -1.

    Vậy phương trình có hai nghiệm.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tìm phương trình thỏa mãn bài toán

    x = 6 là nghiệm của phương trình nào sau đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    – 2x + 4 = 0 ⇔ -2x = -4 ⇔ x = 2

    0,5 x - 3 = 0 ⇔ 0,5x = 3 ⇔ x = 6.

    3,24x – 9,72 = 0 ⇔ 3,24x = 9,72 ⇔ x = 3

    5x - 1 = 0 ⇔ 5x = 1⇔ x = 1/5.

    Vậy x = 6 là nghiệm của phương trình 0,5.x - 3 = 0

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tìm số nghiệm của phương trình

    Phương trình 3x -
1 = 7x - 2x bao nhiêu nghiệm?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    3x - 1 = 7x - 2x

    \Leftrightarrow - 1 = 7x - 2x -
3x

    \Leftrightarrow - 1 = 2x \Leftrightarrow
x = - \frac{1}{2}

    Vậy phương trình có duy nhất 1 nghiệm.

  • Câu 11: Vận dụng
    Tìm m để phương trình có vô số nghiệm

    Cho phương trình \left( m^{2} - m ight)x + 1 = m^{2}. Tìm giá trị của m để phương trình có vô số nghiệm?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( m^{2} - m ight)x + 1 =
m^{2}

    \Leftrightarrow \left( m^{2} - m
ight)x + 1 - m^{2} = 0

    Phương trình \left( m^{2} - m ight)x +
1 = m^{2} có vô số nghiệm khi và chỉ khi \left\{ \begin{matrix}
m^{2} - m = 0 \\
1 - m^{2} = 0 \\
\end{matrix} ight.

    Ta có: 1 - m^{2} = 0 \Leftrightarrow
m^{2} = 1 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m = 1 \\
m = - 1 \\
\end{matrix} ight.

    Thay m = 1 vào phương trình m^{2} - m = 0 (thỏa mãn)

    Thay m = - 1 vào phương trình m^{2} - m = 0 (không thỏa mãn)

    Do đó phương trình \left( m^{2} - m
ight)x + 1 = m^{2} có vô số nghiệm khi m = 1.

  • Câu 12: Nhận biết
    Giải phương trình

    Nghiệm của phương trình \frac{y}{2}  + 3 = 4

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    y/2 + 3 = 4 ⇔ y/2 = 4 - 3 ⇔ y/2 = 1

    ⇔ y = 2.1 ⇔ y = 2.

    Vậy nghiệm của phương trình là y = 2.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm điểm không hợp lí trong bài toán

    Thực hiện giải phương trình \frac{1}{x - 1} - \frac{7}{x - 2} = \frac{- 1}{(x
- 1)(2 - x)}theo các bước như sau:

    Bước 1: Điều kiện xác định x eq 1;x
eq 2

    Bước 2: Phương trình tương đương

    \Leftrightarrow \frac{x - 2}{(x - 1)(x -
2)} - \frac{7(x - 1)}{(x - 1)(x - 2)} = \frac{- 1}{(x - 1)(x -
2)}

    Bước 3: \Leftrightarrow x - 2 - 7x + 7 =
- 1 \Leftrightarrow x = 1(ktm)

    Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
\varnothing

    Chọn khẳng định đúng nhất?

    Hướng dẫn:

    Điều kiện xác định x eq 1;x eq
2

    Phương trình tương đương

    \Leftrightarrow \frac{x - 2}{(x - 1)(x -
2)} - \frac{7(x - 1)}{(x - 1)(x - 2)} = \frac{1}{(x - 1)(x -
2)}

    \Leftrightarrow x - 2 - 7x + 7 = 1
\Leftrightarrow x = \frac{2}{3}(tm)

    Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
\left\{ \frac{2}{3} ight\}.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tìm điều kiện xác định của phương trình

    Phương trình \frac{4x}{x - 2} - \frac{x}{x^{2} - 1} =
0 có điều kiện xác định là:

    Hướng dẫn:

    Điều kiện:

    \left\{ \begin{matrix}
x - 2 eq 0 \\
x^{2} - 1 eq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x eq 2 \\
(x - 1)(x + 1) eq 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x eq 2 \\
x - 1 eq 0 \\
x + 1 eq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x eq 2 \\
x eq \pm 1 \\
\end{matrix} ight.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Tìm điều kiện xác định của phương trình

    Điều kiện xác định của phương trình:

    \frac{3x - 1}{4x^{2} - 8x + 7} + \frac{1
- x}{4x^{2} - 10x + 7} = 1

    Hướng dẫn:

    Điều kiện xác định:

    \left\{ \begin{matrix}
4x^{2} - 8x + 7 eq 0 \\
4x^{2} - 10x + 7 eq 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}4(x - 1)^{2} + 3 > 0 \\4\left( x - \dfrac{5}{4} ight)^{2} + \dfrac{3}{4} > 0 \\\end{matrix} ight.\ \forall x\mathbb{\in R}

    Vậy điều kiện xác định của phương trình là: \forall x\mathbb{\in R}

  • Câu 16: Vận dụng
    Tìm m để phương trình có nghiệm

    Giá trị của m để phương trình 2x = m + 1 có nghiệm x = - 1 là?

     

    Hướng dẫn:

    Phương trình 2x = m + 1 có nghiệm x = - 1

    Khi đó ta có: 2.(- 1) = m + 1 ⇔ m + 1 = - 2 ⇔ m = - 3.

    Vậy m = - 3 là giá trị cần tìm.

  • Câu 17: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Hỏi x = 3 là nghiệm của phương trình nào?

    Hướng dẫn:

    Thay x = 3 vào các phương trình ta được:

    3.3 + 6 = 15 ≠ 0

    6 - 2.3 = 6 - 6 = 0

    3 - 2.3 = 3 - 6 = -3 ≠ 0

    3 + 3 = 6 ≠ 0

    Vậy x = 3  là nghiệm của phương trình 6 - 2x = 0.

  • Câu 18: Thông hiểu
    Tìm x biết A = B

    Cho hai biểu thức:

    A = (x - 3)(x + 3) + 3x^{2}

    B = (2x - 1)^{2} + x

    Tìm các giá trị của x sao cho hai biểu thức A và B có giá trị bằng nhau?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có hai biểu thức có giá trị bằng nhau hay

    A = B

    \Leftrightarrow (x - 3)(x + 3) + 3x^{2}
= (2x - 1)^{2} + x

    \Leftrightarrow x^{2} - 9 + 3x^{2} =
4x^{2} - 4x + 1 + x

    \Leftrightarrow 3x = 10 \Leftrightarrow
x = \frac{10}{3}

    Vậy x = \frac{10}{3} thỏa mãn điều kiện đề bài.

  • Câu 19: Thông hiểu
    Tìm giá trị tham số m

    Cho phương trình 2x - 3m = x + 9 với m là tham số. Xác định giá trị của m để phương trình nhận x = - 5 làm nghiệm.

    Hướng dẫn:

    Phương trình 2x - 3m = x + 9 nhận x = - 5 làm nghiệm nên ta có:

    2.( - 5) - 3m = ( - 5) + 9

    \Leftrightarrow - 10 - 3m =
4

    \Leftrightarrow - 3m = 14

    \Leftrightarrow m = -
\frac{14}{3}

    Vậy m = - \frac{14}{3} thì phương trình đã cho nhận x = - 5 làm nghiệm.

  • Câu 20: Nhận biết
    Xác định phương trình

    Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình một ẩn?

     

    Hướng dẫn:

    Dễ dàng nhận thấy phương trình 2x = -3x + 1 là phương trình một ẩn.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (25%):
    2/3
  • Thông hiểu (65%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo