Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Phân thức đại số và các phép tính với phân thức đại số lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Rút gọn biểu thức C

    Thực hiện phép tính C = \frac{x^{2} - 16}{2x + 5}.\frac{4x + 10}{4 -
x} ta thu được kết quả:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    C = \frac{x^{2} - 16}{2x + 5}.\frac{4x +
10}{4 - x}

    = \frac{(x - 4)(x + 4)}{2x + 5}.\frac{-
4(2x + 5)}{x - 4} = - 4(x + 4)

  • Câu 2: Nhận biết
    Rút gọn biểu thức

    Thực hiện phép tính: \frac{x^{2} - 2}{x - 1} - \frac{- 1}{x -
1} thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{x^{2} - 2}{x - 1} - \frac{- 1}{x -
1} = \frac{x^{2} - 2}{x - 1} + \frac{1}{x - 1}

    = \frac{x^{2} - 2 + 1}{x - 1} =
\frac{x^{2} - 1}{x - 1} = \frac{(x - 1)(x + 1)}{x - 1} = x +
1

  • Câu 3: Nhận biết
    Biến đổi biểu thức

    Tìm phân thức đối của phân thức \frac{x}{{1 - x}}

    Hướng dẫn:

    Phân thức đối của phân thức \frac{x}{{1 - x}} là: - \frac{x}{{1 - x}}

  • Câu 4: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Tính giá trị biểu thức C=\frac{{2{x^3}{y^2}}}{{{x^2}{y^5}{z^2}}}:\frac{{5{x^2}y}}{{4{x^2}{y^5}}}:\frac{{ - 8{x^3}{y^2}{z^3}}}{{15{x^5}{y^2}}} với x = 4; y =1; z = -2.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix} C= \dfrac{{2{x^3}{y^2}}}{{{x^2}{y^5}{z^2}}}:\dfrac{{5{x^2}y}}{{4{x^2}{y^5}}}:\dfrac{{ - 8{x^3}{y^2}{z^3}}}{{15{x^5}{y^2}}} \hfill \\   = \dfrac{{2{x^3}{y^2}}}{{{x^2}{y^5}{z^2}}}.\dfrac{{4{x^2}{y^5}}}{{5{x^2}y}}.\dfrac{{15{x^5}{y^2}}}{{ - 8{x^3}{y^2}{z^3}}} \hfill \\   = \dfrac{{2{x^3}{y^2}}}{{{x^2}{y^5}{z^2}}}.\dfrac{{4{x^2}{y^5}}}{{5{x^2}y}}.\dfrac{{15{x^5}{y^2}}}{{ - 8{x^3}{y^2}{z^3}}} \hfill \\   = \dfrac{{ - 3{x^3}y}}{{{z^5}}} \hfill \\ \end{matrix}

    Thay giá trị x = 4; y =1; z = -2 vào biểu thức thu gọn:

    \Rightarrow C = \frac{{ - {{3.4}^3}.1}}{{{{\left( { - 2} ight)}^5}}} = 6.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Ghi lời giải bài toán vào chỗ trống

    Cho biểu thức A = \left( \frac{2 +x}{2 - x} - \frac{4x^{2}}{x^{2} - 4} - \frac{2 - x}{2 + x}ight):\left( \frac{x^{2} - 3x}{2x^{2} - x^{3}} ight)

    a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa rồi rút gọn A.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Tìm x để A > 0?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    c) Tính giá trị của A khi |x - 7| =4.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Cho biểu thức A = \left( \frac{2 +x}{2 - x} - \frac{4x^{2}}{x^{2} - 4} - \frac{2 - x}{2 + x}ight):\left( \frac{x^{2} - 3x}{2x^{2} - x^{3}} ight)

    a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa rồi rút gọn A.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Tìm x để A > 0?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    c) Tính giá trị của A khi |x - 7| =4.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm mối liên hệ giữa M và N

    Cho M = \frac{{{x^2} + {y^2} + xy}}{{{x^2} - {y^2}}}:\frac{{{x^3} - {y^3}}}{{{x^2} + {y^2} - 2xy}}N = \frac{{{x^2} - {y^2}}}{{{x^2} + {y^2}}}:\frac{{{x^2} - 2xy + {y^2}}}{{{x^4} - {y^4}}}. Khi x + y = 6, hãy so sánh MN.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  M = \dfrac{{{x^2} + {y^2} + xy}}{{{x^2} - {y^2}}}:\dfrac{{{x^3} - {y^3}}}{{{x^2} + {y^2} - 2xy}} \hfill \\  M = \dfrac{{{x^2} + {y^2} + xy}}{{{x^2} - {y^2}}}.\dfrac{{{x^2} + {y^2} - 2xy}}{{{x^3} - {y^3}}} \hfill \\  M = \dfrac{{{x^2} + {y^2} + xy}}{{\left( {x - y} ight)\left( {x + y} ight)}}.\dfrac{{{{\left( {x - y} ight)}^2}}}{{\left( {x - y} ight)\left( {{x^2} + xy + {y^2}} ight)}} \hfill \\  M = \dfrac{1}{{x + y}} \hfill \\ \end{matrix}

    \begin{matrix}  N = \dfrac{{{x^2} - {y^2}}}{{{x^2} + {y^2}}}:\dfrac{{{x^2} - 2xy + {y^2}}}{{{x^4} - {y^4}}} \hfill \\  N = \dfrac{{{x^2} - {y^2}}}{{{x^2} + {y^2}}}.\dfrac{{{x^4} - {y^4}}}{{{x^2} - 2xy + {y^2}}} \hfill \\  N = \dfrac{{{x^2} - {y^2}}}{{{x^2} + {y^2}}}.\dfrac{{\left( {{x^2} - {y^2}} ight)\left( {{x^2} + {y^2}} ight)}}{{{{\left( {x - y} ight)}^2}}} \hfill \\  N = \dfrac{{{{\left( {{x^2} - {y^2}} ight)}^2}}}{{{{\left( {x - y} ight)}^2}}} = \dfrac{{{{\left( {x - y} ight)}^2}{{\left( {x + y} ight)}^2}}}{{{{\left( {x - y} ight)}^2}}} \hfill \\  N = {\left( {x + y} ight)^2} \hfill \\   \Rightarrow M < N \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Giá trị nhỏ nhất của C là

    Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức C = \frac{18}{4x - x^{2} - 7}.

    Hướng dẫn:

    Ta có: C = \frac{18}{4x - x^{2} -
7} nhỏ nhất khi x^{2} - 4x -
7 đạt giá trị lớn nhất

    x^{2} - 4x - 7 = (x - 2)^{2} + 3 \geq
3

    Khi đó C = \frac{18}{4x - x^{2} - 7} \leq
\frac{18}{3} = 6

    Vậy giá trị nhỏ nhất của phân thức bằng 6 khi x = 2.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Tính giá trị biểu thức U = \frac{3a - 2b}{2a + 5} + \frac{3b - a}{b -5} biết a - 2b = 5 .

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    U = \frac{3a - 2b}{2a + 5} + \frac{3b -a}{b - 5}

    Theo bài ra ta có: 

    a - 2b = 5 \Rightarrow a - 2b = 5

    U = \frac{3a - 2b}{2a + a - 2b} +\frac{3b - a}{- a + 2b + b} = 1 + 1 = 2

  • Câu 9: Nhận biết
    Rút gọn biểu thức

    Rút gọn biểu thức sau: \frac{{10{x^2}{y^4}}}{{5x{y^3}}}

    Hướng dẫn:

    Điều kiện: x e 0;y e 0

    Tá có: \frac{{10{x^2}{y^4}}}{{5x{y^3}}} = \frac{{10}}{5}{x^{2 - 1}}{y^{4 - 3}} = 2xy

  • Câu 10: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Rút gọn biểu thức sau: D = \frac{x + 1}{x - 1} - \frac{x - 1}{x + 1} -
\frac{4}{1 - x^{2}}.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    D = \frac{x + 1}{x - 1} - \frac{x - 1}{x
+ 1} - \frac{4}{1 - x^{2}}

    D = \frac{x + 1}{x - 1} - \frac{x - 1}{x
+ 1} + \frac{4}{x^{2} - 1}

    D = \frac{(x + 1)^{2}}{(x - 1)(x + 1)} -
\frac{(x - 1)^{2}}{(x - 1)(x + 1)} + \frac{4}{(x - 1)(x +
1)}

    D = \frac{(x + 1)^{2} - (x - 1)^{2} +
4}{(x - 1)(x + 1)} = \frac{4(x + 1)}{(x - 1)(x + 1)} = \frac{4}{x -
1}

  • Câu 11: Thông hiểu
    Thu gọn biểu thức

    Thực hiện phép tính {x^2} + 1 - \frac{{{x^4} - 3{x^2} + 2}}{{{x^2} - 1}} được kết quả là?

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính như sau:

    \begin{matrix}  {x^2} + 1 - \dfrac{{{x^4} - 3{x^2} + 2}}{{{x^2} - 1}} \hfill \\   = {x^2} + 1 - \dfrac{{{x^4} - {x^2} - 2{x^2} + 2}}{{{x^2} - 1}} \hfill \\   = {x^2} + 1 - \dfrac{{{x^2}\left( {{x^2} - 1} ight) - 2\left( {{x^2} - 1} ight)}}{{{x^2} - 1}} \hfill \\   = {x^2} + 1 - \dfrac{{\left( {{x^2} - 2} ight)\left( {{x^2} - 1} ight)}}{{{x^2} - 1}} \hfill \\   = {x^2} + 1 - \left( {{x^2} - 2} ight) \hfill \\   = {x^2} + 1 - {x^2} + 2 = 3 \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 12: Vận dụng
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    Biểu thức [\frac{(a-1)^{2}}{3a+(a-1)^{2}}-\frac{1-2a^{2}+4a}{a^{3}-1}+\frac{1}{a-1}]:\frac{2a}{a^{3}+a} đạt giá trị nhỏ nhất với giá trị của a là:

    Hướng dẫn:

    Điều kiện xác định: a e 1

    Biến đổi biểu thức như sau:

    \begin{matrix}  \left[ {\dfrac{{{{(a - 1)}^2}}}{{3a + {{(a - 1)}^2}}} - \dfrac{{1 - 2{a^2} + 4a}}{{{a^3} - 1}} + \dfrac{1}{{a - 1}}} ight]:\dfrac{{2a}}{{{a^3} + a}} \hfill \\   = \left[ {\dfrac{{{{(a - 1)}^2}}}{{{a^2} + a + 1}} - \dfrac{{1 - 2{a^2} + 4a}}{{\left( {a - 1} ight)\left( {{a^2} + a + 1} ight)}} + \dfrac{1}{{a - 1}}} ight]:\dfrac{{2a}}{{a\left( {{a^2} + 1} ight)}} \hfill \\   = \left[ {\dfrac{{{{(a - 1)}^3} - 1 + 2{a^2} - 4a + {a^2} + a + 1}}{{\left( {a - 1} ight)\left( {{a^2} + a + 1} ight)}}} ight].\dfrac{{{a^2} + 1}}{2} \hfill \\ \end{matrix}

    \begin{matrix}   = \left[ {\dfrac{{{a^3} - 3{a^2} + 3a - 1 + 3{a^2} - 3a}}{{\left( {a - 1} ight)\left( {{a^2} + a + 1} ight)}}} ight].\dfrac{{{a^2} + 1}}{2} \hfill \\   = \left[ {\dfrac{{{a^3} - 1}}{{\left( {a - 1} ight)\left( {{a^2} + a + 1} ight)}}} ight].\dfrac{{{a^2} + 1}}{2} = \dfrac{{{a^2} + 1}}{2} \geqslant \dfrac{1}{2} \hfill \\ \end{matrix}

    Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = 0.

  • Câu 13: Nhận biết
    Thu gọn biểu thức

    Rút gọn biểu thức sau: \frac{5x - 15}{x^{2} - 4}:\frac{x - 3}{x +
2}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{5x - 15}{x^{2} - 4}:\frac{x - 3}{x
+ 2} = \frac{5(x - 3)}{(x - 2)(x + 2)}.\frac{x + 2}{x - 3} = \frac{5}{x
- 2}

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tìm x

    Tìm x biết \frac{2}{9x^{2} + 6x + 1} + \frac{3x}{1 - 9x^{2}}
= \frac{2}{(1 - 3x)(3x + 1)^{2}} với x eq \pm \frac{1}{3}.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{2}{9x^{2} + 6x + 1} + \frac{3x}{1
- 9x^{2}} = \frac{2}{(1 - 3x)(3x + 1)^{2}}

    \Leftrightarrow \frac{2}{(3x + 1)^{2}} +
\frac{3x}{(1 - 3x)(1 + 3x)} = \frac{2}{(1 - 3x)(3x +
1)^{2}}

    \Leftrightarrow \frac{2(1 - 3x) + 3x(3x
+ 1)}{(1 - 3x)(3x + 1)^{2}} = \frac{2}{(1 - 3x)(3x +
1)^{2}}

    \Leftrightarrow \frac{9x^{2} - 3x +
2}{(1 - 3x)(3x + 1)^{2}} = \frac{2}{(1 - 3x)(3x + 1)^{2}}

    \Leftrightarrow 9x^{2} - 3x + 2 =
2

    \Leftrightarrow 9x(3x - 1) =
0

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}9x = 0 \\3x - 1 = 0 \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}x = 0(tm) \\x = \dfrac{1}{3}(ktm) \\\end{matrix} ight.

    Vậy x = 0

  • Câu 15: Thông hiểu
    Rút gọn biểu thức

    Kết quả thực hiện phép tính \left( {\frac{{5x + y}}{{{x^2} - 5xy}} + \frac{{5x - y}}{{{x^2} + 5xy}}} ight) \cdot \frac{{{x^2} - 25{y^2}}}{{{x^2} + {y^2}}} là:

    Hướng dẫn:

    Biến đổi biểu thức như sau:

    \begin{matrix}  \left( {\dfrac{{5x + y}}{{{x^2} - 5xy}} + \dfrac{{5x - y}}{{{x^2} + 5xy}}} ight) \cdot \dfrac{{{x^2} - 25{y^2}}}{{{x^2} + {y^2}}} \hfill \\   = \left[ {\dfrac{{5x + y}}{{x(x - 5y)}} + \dfrac{{5x - y}}{{x(x + 5y)}}} ight] \cdot \dfrac{{{x^2} - 25{y^2}}}{{{x^2} + {y^2}}} \hfill \\   = \dfrac{{(5x + y)(x + 5y) + (5x - y)(x - 5y)}}{{x(x - 5y)(x + 5y)}} \cdot \dfrac{{(x - 5y)(x + 5y)}}{{{x^2} + {y^2}}} \hfill \\   = \dfrac{{5{x^2} + 25xy + xy + 5{y^2} + 5{x^2} - 25xy - xy + 5{y^2}}}{{x\left( {{x^2} + {y^2}} ight)}} \hfill \\   = \dfrac{{10{x^2} + 10{y^2}}}{{x\left( {{x^2} + {y^2}} ight)}} = \dfrac{{10\left( {{x^2} + {y^2}} ight)}}{{x\left( {{x^2} + {y^2}} ight)}} = \dfrac{{10}}{x} \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 16: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức

    D = \frac{a^{2}}{5a + 25} + \frac{2(a -
5)}{a} + \frac{50 + 5a}{a(a + 5)} tại x = - 2

    Hướng dẫn:

    D = \frac{a^{2}}{5a + 25} + \frac{2(a -
5)}{a} + \frac{50 + 5a}{a(a + 5)}

    D = \frac{a^{2}}{5(a + 5)} + \frac{2(a -
5)}{a} + \frac{50 + 5a}{a(a + 5)}

    D = \frac{a^{3}}{5a(a + 5)} +
\frac{2.5(a + 5)(a - 5)}{5a(a + 5)} + \frac{5.(50 + 5a)}{5a(a +
5)}

    D = \frac{a^{3}}{5a(a + 5)} +
\frac{10a^{2} - 250}{5a(a + 5)} + \frac{250 + 25a}{5a(a +
5)}

    D = \frac{a^{3} + 10a^{2} - 250 + 250 +
25a}{5a(a + 5)}

    D = \frac{a^{3} + 10a^{2} + 25a}{5a(a +
5)}

    D = \frac{a(a + 5)^{2}}{5a(a + 5)} =
\frac{a + 5}{5} = \frac{3}{5}

  • Câu 17: Thông hiểu
    Thực hiện phép chia phân thức

    Kết quả của phép chia \left( { - \frac{{20x}}{{3{y^2}}}} ight):\left( { - \frac{{4{x^3}}}{{5y}}} ight) là ?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  \left( { - \dfrac{{20x}}{{3{y^2}}}} ight):\left( { - \dfrac{{4{x^3}}}{{5y}}} ight) \hfill \\   =  - \dfrac{{20x}}{{3{y^2}}}.\left( { - \dfrac{{5y}}{{4{x^3}}}} ight) \hfill \\   = \dfrac{{25}}{{3{x^2}y}} \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 18: Vận dụng
    Điền số thích hợp vào chỗ trống

    Cho \frac{1}{{1 - x}} + \frac{1}{{1 + x}} + \frac{2}{{1 + {x^2}}} + \frac{4}{{1 + {x^4}}} + \frac{8}{{1 + {x^8}}} = \frac{{...}}{{1 - {x^{16}}}}. Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

    Hướng dẫn:

    Biến đổi vế trái ta được:

    \begin{matrix}  VP = \dfrac{1}{{1 - x}} + \dfrac{1}{{1 + x}} + \dfrac{2}{{1 + {x^2}}} + \dfrac{4}{{1 + {x^4}}} + \dfrac{8}{{1 + {x^8}}} \hfill \\  VP = \dfrac{{1 + x + 1 - x}}{{1 - {x^2}}} + \dfrac{2}{{1 + {x^2}}} + \dfrac{4}{{1 + {x^4}}} + \dfrac{8}{{1 + {x^8}}} \hfill \\  VP = \dfrac{2}{{1 - {x^2}}} + \dfrac{2}{{1 + {x^2}}} + \dfrac{4}{{1 + {x^4}}} + \dfrac{8}{{1 + {x^8}}} \hfill \\ \end{matrix}

    \begin{matrix}  VP = \dfrac{{2\left( {1 - {x^2}} ight) + 2\left( {1 + {x^2}} ight)}}{{1 - {x^4}}} + \dfrac{4}{{1 + {x^4}}} + \dfrac{8}{{1 + {x^8}}} \hfill \\  VP = \dfrac{4}{{1 - {x^4}}} + \dfrac{4}{{1 + {x^4}}} + \dfrac{8}{{1 + {x^8}}} \hfill \\  VP = \dfrac{{4\left( {1 + {x^4}} ight) + 4\left( {1 - {x^4}} ight)}}{{1 - {x^8}}} + \dfrac{8}{{1 + {x^8}}} \hfill \\ \end{matrix}

    \begin{matrix}  VP = \dfrac{8}{{1 - {x^8}}} + \dfrac{8}{{1 + {x^8}}} \hfill \\  VP = \dfrac{{8\left( {1 + {x^8}} ight) + 8\left( {1 - {x^2}} ight)}}{{1 - {x^{16}}}} \hfill \\  VP = \dfrac{{16}}{{1 - {x^{16}}}} \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy số cần điền là 16

  • Câu 19: Thông hiểu
    Xác định phân thức P

    Tìm phân thức P biết: P:\frac{{4{x^2} - 16}}{{2x + 1}} = \frac{{4{x^2} + 4x + 1}}{{x - 2}}

    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    \begin{matrix}  P:\dfrac{{4{x^2} - 16}}{{2x + 1}} = \dfrac{{4{x^2} + 4x + 1}}{{x - 2}} \hfill \\   \Rightarrow P = \dfrac{{4{x^2} + 4x + 1}}{{x - 2}}.\dfrac{{4{x^2} - 16}}{{2x + 1}} \hfill \\   \Rightarrow P = \dfrac{{{{\left( {2x + 1} ight)}^2}}}{{x - 2}}.\dfrac{{\left( {2x - 4} ight)\left( {2x + 4} ight)}}{{2x + 1}} \hfill \\   \Rightarrow P = \dfrac{{{{\left( {2x + 1} ight)}^2}}}{{x - 2}}.\dfrac{{4\left( {x - 2} ight)\left( {x + 2} ight)}}{{2x + 1}} \hfill \\   \Rightarrow P = 4\left( {2x + 1} ight)\left( {x + 2} ight) \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 20: Thông hiểu
    Rút gọn biểu thức D

    Rút gọn biểu thức D = \frac{x + y}{x}.\frac{x^{2} +
xy}{6}.\frac{3x}{x^{2} - y^{2}} được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    D = \frac{x + y}{x}.\frac{x^{2} +
xy}{6}.\frac{3x}{x^{2} - y^{2}}

    D = \frac{x + y}{x}.\frac{x(x +
y)}{6}.\frac{3x}{(x - y)(x + y)}

    D = \frac{(x + y).x(x + y).3x}{6x.(x -
y)(x + y)} = \frac{x + y}{2(x - y)}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (25%):
    2/3
  • Thông hiểu (65%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo