Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Các trường hợp đồng dạng của tam giác và tam giác vuông lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tìm cặp hình đồng dạng phối cảnh

    Cặp hình vẽ đồng dạng phối cảnh là:

     

     

    Hướng dẫn:

    Cặp hình đồng dạng phối cảnh là

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án sai

    Cho hình bình hành ABCD, điểm F trên cạnh BC. Tia AF cắt BD và DC lần lượt ở E và G. Chọn khẳng định sai.

     

    Hướng dẫn:

     Hình vẽ minh họa

    Tam giác đồng dạng

    Ta có: ABCD là hình bình hành 

    => AD // BC, AB // DC

    \begin{matrix}  \widehat {ADE} = \widehat {FBE}\left( {slt} ight) \hfill \\  \widehat {ABE} = \widehat {EDG}\left( {slt} ight) \hfill \\ \end{matrix}

    Xét tam giác BFE và tam giác DAE có:

    \begin{matrix}  \widehat {ADE} = \widehat {FBE}\left( {cmt} ight) \hfill \\  \widehat {AED} = \widehat {FEB}\left( {dd} ight) \hfill \\   \Rightarrow \Delta BFE \sim \Delta DAE\left( {g - g} ight) \hfill \\ \end{matrix}

    Xét tam giác DGE và tam giác BAE có:

    \begin{matrix}  \widehat {ABE} = \widehat {EDG}\left( {cmt} ight) \hfill \\  \widehat {AEB} = \widehat {GED}\left( {dd} ight) \hfill \\   \Rightarrow \Delta DGE \sim \Delta BAE\left( {g - g} ight) \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy khẳng định sai là: ΔBFE ~ ΔDEA

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho hình vẽ:

    Biết rằng AD//MB//NC. Khi đó \frac{1}{BM} + \frac{1}{CN} = ?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}AD//MB \\BD = DC \\\end{matrix} ight.\  \Rightarrow MB = 2AD \Rightarrow \frac{1}{MB} =\frac{1}{2AD}

    Lại có: \left\{ \begin{matrix}AD//NC \\BD = DC \\\end{matrix} ight.\  \Rightarrow NC = 2AD \Rightarrow \frac{1}{NC} =\frac{1}{2AD}

    \frac{1}{BM} + \frac{1}{CN} =2.\frac{1}{2AD} = \frac{1}{AD}

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm đẳng thức không chính xác

    Cho tam giác ABC, kẻ Ax song song với BC. Gọi M là trung điểm của BC, từ M kẻ đường thẳng bất kì cắt Ax tại N, cắt AB tại P và cắt AC tại Q. Đẳng thức nào dưới đây sai?

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: AN // BM

    Xét tam giác PBM và tam giác PAN có:

    Góc P chung

    \widehat{BMP} =\widehat{ANP}(slt)

    \Rightarrow \Delta PBM\sim\Delta PAN(g -g)

    \Rightarrow \frac{PM}{PN} =\frac{BM}{AN}(*)

    Lại có \frac{QM}{QN} = \frac{MC}{AN} =\frac{BM}{AN}(**)

    Từ (*) và (**) suy ra \Rightarrow\frac{PM}{PN} = \frac{QM}{QN}

    Vậy đẳng thức sai là: PN.PM =QN.QM

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tính tỉ số diện tích

    Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Lấy một điểm D trên cạnh AC, kẻ DM vuông góc với BC, (M \in BC). Tia DM cắt BA tại N. Hỏi tỉ số diện tích của hai tam giác BAM và tam giác BCN bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét tam giác BAC và BMN có

    Góc B chung

    \widehat{BAC} = \widehat{BMN} =90^{0}

    \Rightarrow \Delta BAC\sim\Delta BMN(g -g)

    \Rightarrow \frac{BA}{BM} =\frac{BC}{BN} \Rightarrow \Delta BAM\sim\Delta BCN

    Tam giác ABC vuông cân tại A nên

    AB^{2} + AC^{2} = BC^{2} \Rightarrow2AB^{2} = BC^{2}

    Do đó: \frac{S_{BAM}}{S_{BCN}} =\frac{BA^{2}}{BC^{2}} = \frac{1}{2}

  • Câu 6: Vận dụng
    Tính diện tích tam giác ADE

    Cho tam giác ABC nhọn có (AB < AC) , kẻ đường cao AH. Hình chiếu của điểm H trên các cạnh AB và AC lần lượt là D và E. Biết AH = 5cm,DE = 4cm,BC = 8cm. Tính diện tích tam giác ADE?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét hai tam giác vuông ADH và tam giác AHB có:

    Góc A chung

    \Rightarrow \Delta ADH\sim\Delta AHB(g -
g)

    \Rightarrow \frac{AH}{AB} = \frac{AD}{AH}
\Rightarrow AH^{2} = AD.AB(1)

    Xét hai tam giác vuông AHE và tam giác ACH có:

    Góc A chung

    \Rightarrow \Delta AHE\sim\Delta ACH(g -
g)

    \Rightarrow \frac{AH}{AC} = \frac{AE}{AH}
\Rightarrow AH^{2} = AE.AC(2)

    Từ (1) và (2) suy ra AE.AC =
AD.AB

    \Rightarrow \frac{AE}{AB} =
\frac{AD}{AC} \Rightarrow \Delta ADE\sim\Delta ACB(g - g)

    Ta có: S_{ABC} = \frac{1}{2}BC.AH =
\frac{8.5}{2} = 20cm^{2}

    \frac{S_{ADE}}{S_{ACB}} =
\frac{DE^{2}}{BC^{2}} = \frac{1}{4} \Rightarrow S_{ADE} =
5cm^{2}

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Hai tam giác đồng dạng với nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh nếu

     

    Hướng dẫn:

    Hai tam giác đồng dạng với nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Điều kiện để hai tam giác vuông đồng dạng là:

     

    Hướng dẫn:

    Điều kiện để hai tam giác vuông đồng dạng là có 1 cặp góc nhọn bằng nhau.

  • Câu 9: Vận dụng
    Tính độ dài đoạn AD

    Cho hình vẽ sau:

    Các trường hợp đồng dạng của tam giác

    Biết \widehat {ACB} = \widehat {ABD};AB = 3cm,AC = 4,5 cm. Độ dài đoạn thẳng AD là:

     

    Hướng dẫn:

    Xét tam giác ABC và tam giác ADB ta có:

    Góc A chung

    \begin{matrix}  \widehat {ACB} = \widehat {ABD}\left( {gt} ight) \hfill \\   \Rightarrow \Delta ABC \sim \Delta ADB\left( {g - g} ight) \hfill \\   \Rightarrow \dfrac{{AB}}{{AD}} = \dfrac{{AC}}{{AB}} \Rightarrow AD = \dfrac{{A{B^2}}}{{AC}} = \dfrac{{3.3}}{{4,5}} = 2\left( {cm} ight) \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Cho tam giác ABC vuông tại A, H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A, (H \in BC). Khi đó:

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: \widehat{HAB} + \widehat{HAC} =\widehat{BAC} = 90^{0}

    \widehat{HBA} + \widehat{HAB} =90^{0}

    \Rightarrow \widehat{HAC} =\widehat{HBA}

    Xét hai tam giác vuông AHB và tam giác CHA ta có:

    \widehat{HAC} =\widehat{HBA}(cmt)

    \Rightarrow \Delta AHB\sim\Delta CHA(g -g)

    \Rightarrow \frac{AH}{CH} =\frac{HB}{HA} \Rightarrow HB.HC = AH^{2}

  • Câu 11: Thông hiểu
    Xác định độ dài các đoạn thẳng

    Cho tam giác \Delta ABC;\widehat{A} = 90^{0};AB = 6cm;AC =8cm. Vẽ đường cao AH và đường phân giác BD. Xác định độ dài các đoạn thẳng AD và DC.

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Áp dụng định lí Pythagore cho tam giác ABC vuông tại A ta có:

    AB^{2} + AC^{2} = BC^{2}

    \Rightarrow BC = \sqrt{6^{2} + 8^{2}} =10(cm)

    Vì BD là đường phân giác của tam giác ABC nên áp dụng tính chất đường phân giác của tam giác ta có:

    \frac{BA}{AD} = \frac{BC}{CD}\Rightarrow \frac{BA}{AD} = \frac{BC}{CA - AD}

    \Rightarrow \frac{6}{AD} = \frac{10}{8 -AD} \Rightarrow AD = 3cm

    \Rightarrow DC = AC - AD = 8 - 3 =5cm

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Cho tam giác ABC, kẻ đường phân giác AD. Gọi E. F lần lượt là hình chiếu vuông góc của B và C lên cạnh AD. Chọn khẳng định đúng?

     

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Xét hai tam giác vuông ABE và tam giác ACF ta có:

    \widehat{BAE} = \widehat{CAF} (vì AD là tia phân giác góc A)

    Suy ra tam giác ABE đồng dạng với tam giác ACF

     \Rightarrow \frac{AE}{AF} =\frac{BE}{CF} (*)

    Xét hai tam giác vuông BDE và CDF ta có:

    \widehat{EDB} =\widehat{FDC}(dd)

    \Rightarrow \Delta BDE\sim\Delta CDF(g -g)

    \Rightarrow \frac{BE}{CF} =\frac{DE}{DF}(**)

    Từ (*) và (**)

    \Rightarrow \frac{AE}{AF} =\frac{DE}{DF} \Rightarrow AE.DF = AF.DE

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tính độ dài cạnh AD

    Cho hình vẽ:

    Biết M là trung điểm của BC. Tính độ dài cạnh AD?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: M là trung điểm của BC nên BM =
\frac{1}{2}BC = 4

    D là trung điểm của BM nên BD =
\frac{1}{2}BM = 2

    Xét tam giác BAD và tam giác BCA ta có:

    Góc B chung

    \frac{BA}{BC} = \frac{BD}{BA} =
\frac{1}{2}

    \Rightarrow \Delta BAD\sim\Delta BCA(c -
g - c)

    \Rightarrow \frac{AD}{CA} =
\frac{BA}{BC} \Rightarrow AD = 3cm

  • Câu 14: Nhận biết
    Tìm cặp hình không đồng dạng phối cảnh với nhau

    Chọn hình vẽ không đồng dạng phối cảnh với nhau?

     

     

    Hướng dẫn:

    Cặp hình không đồng dạng phối cảnh là

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho tam giác ABC cân tại A, M là trung điểm của BC. Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho DM là tia phân giác của BDE. Chọn kết luận đúng.

    Tam giác đồng dạng

     

    Hướng dẫn:

    Xét tứ giác BDCE có:

    \begin{matrix}  \hat B + \hat C + \widehat {BDE} + \widehat {CED} = {360^0} \hfill \\   \Rightarrow 2x + 2y + 2z = {360^0} \hfill \\   \Leftrightarrow x + y + z = {180^0} \hfill \\   \Rightarrow \hat B + \widehat {BDM} + \widehat {CEM} = {180^0} \hfill \\  \hat B + \widehat {BDM} + \widehat {BMD} = {180^0} \hfill \\   \Rightarrow \widehat {CEM} = \widehat {BMD} \hfill \\ \end{matrix}

    Xét ΔBDM và ΔCME có:

    \begin{matrix}  \widehat B = \widehat C \hfill \\  \widehat {BMD} = \widehat {CEM}\left( {cmt} ight) \hfill \\   \Rightarrow \Delta BDM \sim \Delta CME\left( {g - g} ight) \hfill \\ \end{matrix}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (60%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo