Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Đa thức lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tính giá trị của đơn thức sau:

    -\frac{3}{2}x^2y^3 tại x=-\frac{1}{2};\ y=-4

    Hướng dẫn:

     Tại x=-\frac{1}{2};\ y=-4, giá trị của biểu thức là:

    -\frac{3}{2}.\left(-\frac{1}{2}ight)^2.\left(-4ight)^3=-\frac{3}{2}.\frac{1}{4}.\left(-64ight)=24

    Vậy giá trị của đơn thức bằng 24 tại x=-\frac{1}{2};\ y=-4.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Biểu diễn diện tích hình thang theo a

    Cho hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ. Biết đáy nhỏ có độ dài bằng a;(a >
2) và lớn hơn chiều cao 2 đơn vị. Chọn công thức biểu diễn diện tích hình thang?

    Hướng dẫn:

    Hình thang có đáy nhỏ bằng a;(a >
2)

    => Đáy lớn bằng 2a và chiều cao hình thang là a - 2

    Suy ra diện tích hình thang là:

    S = \frac{1}{2}.(x + 2x).(x -
2)

    = \frac{3x(x - 2)}{2} = \frac{3a^{2} -
6a}{2}

  • Câu 3: Thông hiểu
    Xác định số nhóm đơn thức

    Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau:

    - \frac{1}{3}x^{3}y;
- 2xy^{2};4x^{2}y;6xy^{2}; -
2x^{3}y;\frac{8}{4};\frac{4}{3}x^{2}y

    Hướng dẫn:

    Có ba nhóm đơn thức động dạng trong các đơn thức đã cho gồm:

    Nhóm thứ nhất: - \frac{1}{3}{x^3}y; - 2{x^3}y

    Nhóm thứ hai: - 2x{y^2};6x{y^2}

    Nhóm thứ ba: 4{x^2}y;\frac{4}{3}{x^2}y

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm bậc của đa thức

    Đa thức G =
\left( x^{2} + y^{2} - 2xy ight) - \left( x^{2} + y^{2} + 2xy ight)
+ (4xy - 1) có bậc là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    G = \left( x^{2} + y^{2} - 2xy ight) -
\left( x^{2} + y^{2} + 2xy ight) + (4xy - 1)

    G = x^{2} + y^{2} - 2xy - x^{2} - y^{2}
- 2xy + 4xy - 1

    G = \left( x^{2} - x^{2} ight) +
\left( y^{2} - y^{2} ight) + ( - 2xy - 2xy + 4xy) - 1

    G = 0x^{2} + 0y^{2} + 0xy -
1

    Đa thức thu gọn có bậc là 0.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Thu gọn và tìm bậc của đa thức F = x^{2}y + 4x.xy - 3xz + x^{2}y - 2xy +
3xz?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    F = x^{2}y + 4x.xy - 3xz + x^{2}y - 2xy
+ 3xz

    F = x^{2}y + 4x^{2}y - 3xz + x^{2}y -
2xy + 3xz

    F = \left( x^{2}y + 4x^{2}y + x^{2}y
ight) + ( - 3xz + 3xz) - 2xy

    F = 6x^{2}y - 2xy

    Bậc của đa thức thu gọn là 3.

  • Câu 6: Nhận biết
    Xác định đa thức

    Cho các biểu thức dưới đây (với a là hằng số).

    3x + 7 + \frac{3}{x}; -\frac{1}{3}x^{2}y(1 + x + 2y) ;3x^{2} + 6x + 1;\frac{x^{2} - 2z + a}{3x +1}

    Có bao nhiêu đa thức trong trong các biểu thức đã cho?

    Hướng dẫn:

    Các đa thức là: - \frac{1}{3}x^{2}y(1 + x
+ 2y);3x^{2} + 6x + 1

    Các biểu thức 3x + 7 +
\frac{3}{x};\frac{x^{2} - 2z + a}{3x + 1} không phải đa thức.

    NB

  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền đáp án thích hợp vào ô trống

    Thu gọn đa thức C = x^{2} + y^{2} + z^{2} + x^{2} - y^{2} + z^{2}
+ x^{2} + y^{2} - z^{2} ta được kết quả có dạng ax^{2} + by^{2} + cz^{2} . Giá trị biểu thức H = 2a - 3b + c bằng 4

    Đáp án là:

    Thu gọn đa thức C = x^{2} + y^{2} + z^{2} + x^{2} - y^{2} + z^{2}
+ x^{2} + y^{2} - z^{2} ta được kết quả có dạng ax^{2} + by^{2} + cz^{2} . Giá trị biểu thức H = 2a - 3b + c bằng 4

    Ta có:

    C = x^{2} + y^{2} + z^{2} + x^{2} -
y^{2} + z^{2} + x^{2} + y^{2} - z^{2}

    C = \left( x^{2} + x^{2} + x^{2} ight)
+ \left( y^{2} - y^{2} + y^{2} ight) + \left( z^{2} + z^{2} - z^{2}
ight)

    C = 3x^{2} + y^{2} + z^{2}

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = 3 \\
b = 1 \\
c = 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow H = 2a - 3b + c = 2.3 - 3.1 + 1 =
4

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Phần biến trong đơn thức 100abx^{2}yz với a;b là hằng số là:

    Hướng dẫn:

    Phần biến trong đơn thức: x^{2}yz

  • Câu 9: Nhận biết
    Tìm đơn thức

    Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

    Hướng dẫn:

    Đơn thức cần tìm là: -
\sqrt{11}a^{4}b^{5}

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tìm hệ số của đa thức

    Xác định hệ số của đơn thức có bậc 1 trong đa thức:

    C = x^{3} + cx^{2} + bx^{2} + bcx +ax^{2} + acx + abx + abc

    Biết x là biến số a, b, c là các số thực bất kì.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    C = x^{3} + cx^{2} + bx^{2} + bcx +ax^{2} + acx + abx + abc

    C = x^{3} + \left( cx^{2} + bx^{2} +ax^{2} ight) + (bcx + acx + abx) + abc

    C = x^{3} + (c + b + a)x^{2} + (bc + ac+ ab)x + abc

    Đơn thức có bậc 1 là (bc + ac +ab)x suy ra hệ số của đơn thức đó là: bc + ac + ab

  • Câu 11: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Tính giá trị của biểu thức M = 6x^{2}y + 50,5xy^{2} + x^{2}y -
51,5xy^{2} tại x = - \frac{1}{7};y
= 14.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    M = 6x^{2}y + 50,5xy^{2} + x^{2}y -
51,5xy^{2}

    M = \left( 6x^{2}y + x^{2}y ight) +
\left( 50,5xy^{2} - 51,5xy^{2} ight)

    M = 7x^{2}y - xy^{2}

    Thay giá trị x = - \frac{1}{7};y =
14 vào biểu thức M ta được:

    M = 7.\left( - \frac{1}{7}
ight)^{2}.14 - \left( - \frac{1}{7} ight).14^{2} = 30.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Rút gọn biểu thức F

    Thực hiện phép tính:

    F = x.\left( x^{3} + x^{2} - 3x - 2
ight) - \left( x^{2} - 2 ight)\left( x^{2} + x - 1
ight)

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    F = x.\left( x^{3} + x^{2} - 3x - 2
ight) - \left( x^{2} - 2 ight)\left( x^{2} + x - 1
ight)

    F = x.x^{3} + x.x^{2} - x.3x -
x.2 - \left( x^{2}x^{2} + x^{2}x - x^{2} -
2x^{2} - 2x + 2 ight)

    F = x^{4} + x^{3} - 3x^{2} -
2x- \left( x^{4} + x^{3} - 3x^{2} - 2x + 2
ight)

    F = x^{4} + x^{3} - 3x^{2} - 2x -
x^{4}- x^{3} + 3x^{2} + 2x - 2

    F = \left( x^{4} - x^{4} ight) +
\left( x^{3} - x^{3} ight)+ \left( - 3x^{2} + 3x^{2} ight) + ( -
2x + 2x) - 2

    F = - 2

  • Câu 13: Nhận biết
    Tìm kết quả đúng

    Cho biểu thức B
= 2x\left( x^{2} - 4 ight) + x^{2}\left( x^{2} - 9 ight). Khi đó kết quả nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Thay x = 0 vào biểu thức B ta được B = 0 eq 1

    Thay x = - 2 vào biểu thức B ta được B = - 20 eq 30

    Thay x = - 9 vào biểu thức B ta được B = 4446 eq 30

    Thay x = 2 vào biểu thức B ta được B = - 20

  • Câu 14: Vận dụng
    Tính giá trị của biểu thức M, biết rằng:

    15x^2y^4-M=10x^2y^4+6x^2y^4 tại x=-\frac{1}{2},\ y=2

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    15x^2y^4-M=10x^2y^4+6x^2y^4

    M=15x^2y^4-\left(10x^2y^4+6x^2y^4ight)

    M=15x^2y^4-16x^2y^4

    M=-x^2y^4

    Giá trị của biểu thức M tại x=-\frac{1}{2},\ y=2 là:

    -\left(-\frac{1}{2}ight)^2.2^4=-4

    Vậy biểu thức M có giá trị là – 4.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Viết đơn thức 21x4y5z6 dưới dạng tích hai đơn thức, trong đó có một đơn thức là 3x3y2z.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( 21x^{4}y^{5}z^{6} ight):\left(
3x^{2}y^{2}z ight) = \frac{21}{3}.x^{4 - 2}.y^{5 - 2}.z^{6 - 1} =
7x^{2}y^{3}z^{5}

    Vậy 21x^{4}y^{5}z^{6} = \left(
3x^{2}y^{2}z ight)\left( 7x^{2}y^{3}z^{5} ight)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo