Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Đa thức lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Biểu diễn diện tích hình thang theo a

    Cho hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ. Biết đáy nhỏ có độ dài bằng a;(a >
2) và lớn hơn chiều cao 2 đơn vị. Chọn công thức biểu diễn diện tích hình thang?

    Hướng dẫn:

    Hình thang có đáy nhỏ bằng a;(a >
2)

    => Đáy lớn bằng 2a và chiều cao hình thang là a - 2

    Suy ra diện tích hình thang là:

    S = \frac{1}{2}.(x + 2x).(x -
2)

    = \frac{3x(x - 2)}{2} = \frac{3a^{2} -
6a}{2}

  • Câu 2: Thông hiểu
    Rút gọn đơn thức

    Biểu thức nào sau đây cùng giá trị với (x.x.x.x.x.x)(y.y.y.y)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x.x.x.x.x.x)(y.y.y.y)

    = \left( x^{1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1}
ight)\left( y^{1 + 1 + 1 + 1} ight)

    = \left( x^{6} ight)\left( y^{4}
ight)

    = \left( x^{3} ight)^{2}\left( y^{2}
ight)^{2}

    = \left( x^{3}y^{2}
ight)^{2}

  • Câu 3: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính.

    -x^2y+\frac{1}{5}x^2y+4x^2y-2x^2y

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    -x^2y+\frac{1}{5}x^2y+4x^2y-2x^2y

    =(-1+\frac{1}{5}+4-2)x^2y

    =\frac{6}{5}x^2y

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tính giá trị đa thức khi biết giá trị biến

    Tính giá trị của biểu thức H = 9,5x^{2} - 5xy + 3,2y^{2} - 3,5x^{2} + 4xy -
1,8y^{2} với x = 1;y = -
2?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    H = 9,5x^{2} - 5xy + 3,2y^{2} - 3,5x^{2}
+ 4xy - 1,8y^{2}

    H = \left( 9,5x^{2} - 3,5x^{2} ight) +
\left( 3,2y^{2} - 1,8y^{2} ight) + (4xy - 5xy)

    H = 6x^{2} - xy + 1,4y^{2}

    Thay x = 1;y = - 2 vào biểu thức thu gọn ta được:

    H = 6.1^{2} - 1.( - 2) + 1,4.( - 2)^{2}
= 13,6

  • Câu 5: Nhận biết
    Tính giá trị biểu thức F

    Tính giá trị của biểu thức: F = \frac{2x^{2} - 3xy + y^{2}}{2x +
y} tại x = \frac{1}{2};y =
1.

    Hướng dẫn:

    Thay x = \frac{1}{2};y = 1 vào F ta được:

    F = \dfrac{2\left( \dfrac{1}{2}ight)^{2} - 3.\dfrac{1}{2}.1 + 1^{2}}{2.\dfrac{1}{2} + 1} =0

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn kết quả chính xác

    Tính giá trị của đơn thức 5x^{4}y^{2}z^{3} tại x = - 1;y = - 1;z = - 2?

    Hướng dẫn:

    Thay x = - 1;y = - 1;z = - 2 vào đơn thức 5x^{4}y^{2}z^{3} ta được:

    5.( - 1)^{4}.( - 1)^{2}.( - 2)^{3} = -
40

  • Câu 7: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Tích ( -
5x)^{2}y^{2}.\frac{1}{5}xy bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    ( - 5x)^{2}y^{2}.\frac{1}{5}xy = ( -
5)^{2}x^{2}.y^{2}.\frac{1}{5}xy

    = 25.\frac{1}{5}.\left( x^{2}.x
ight).\left( y^{2}.y ight) = 5x^{3}y^{3}

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng nhất

    Cho đơn thức:

    M = \left( {2{a^2} + \frac{1}{{{a^2}}}} ight).{x^2}{y^4}{z^6};\left( {a e 0} ight)

    Chọn khẳng định đúng nhất?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left\{ \begin{gathered}
  2{a^2} + \dfrac{1}{{{a^2}}} > 0;\forall a \hfill \\
  {x^2} \geqslant 0;\forall x \hfill \\
  {y^4} \geqslant 0;\forall y \hfill \\
  {z^6} \geqslant 0;\forall z \hfill \\ 
\end{gathered}  ight. \Rightarrow M \geqslant 0;\forall x;y;z;a

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tìm bậc của đơn thức

    Các đơn thức xy; x3; 4; xy2 có bậc lần lượt là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    xy có bậc bằng 2

    x3 có bậc bằng 3

    4 có bậc bằng 0

    xy2 có bậc bằng 3

  • Câu 10: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Thu gọn đơn thức sau:

    D = 15x^{2}y^{3} - 3xy^{3} + 16x^{2}y^{3}
- 16xy^{3} - 15x^{2}y^{3} + 18xy^{3} - 3x^{3}y^{4}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    D = 15x^{2}y^{3} - 3xy^{3} +
16x^{2}y^{3} - 16xy^{3} - 15x^{2}y^{3} + 18xy^{3} -
3x^{3}y^{4}

    D = \left( 15x^{2}y^{3} - 15x^{2}y^{3} +
16x^{2}y^{3} ight) + \left( - 3xy^{3} - 16xy^{3} + 18xy^{3} ight) -
3x^{3}y^{4}

    D = 16x^{2}y^{3} - xy^{3} -
3x^{3}y^{4}

  • Câu 11: Nhận biết
    Xác định hệ số đơn thức

    Tìm hệ số của đơn thức 9x^{2}.\left( - \frac{1}{3} ight).y^{3} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: 9x^{2}.\left( - \frac{1}{3}
ight).y^{3} = - 3x^{2}y^{3}

    Suy ra hệ số đơn thức là -3

  • Câu 12: Vận dụng
    Rút gọn đơn thức

    Thu gọn đơn thức x3y2x2y3z ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x^{3}y^{2}x^{2}y^{3}z

    = x^{3 + 2}y^{2 + 3}z =x^{5}y^{5}z

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm phần biến số của đơn thức

    Xác định phần biến số của đơn thức 3abxy.\left( - \frac{1}{5}ax^{2}yz ight).\left(
- 3abx^{3}yz^{3} ight) với a,b là hằng số.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    3abxy.\left( - \frac{1}{5}ax^{2}yz
ight).\left( - 3abx^{3}yz^{3} ight)

    = \left\lbrack 3.\left( - \frac{1}{5}
ight).( - 3) ightbrack.(abaab).\left( xx^{2}x^{3}
ight).(yyy).\left( zz^{3} ight)

    = \frac{9}{5}.\left( a^{3}b^{2}
ight)x^{6}y^{3}z^{4}

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm đa thức M biết M -
\left( 5x^{2} - 2xyz ight) = 2x^{2} + 2xyz + 1?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    M - \left( 5x^{2} - 2xyz ight) =
2x^{2} + 2xyz + 1

    \Rightarrow M = 2x^{2} + 2xyz + 1 +
\left( 5x^{2} - 2xyz ight)

    \Rightarrow M = 2x^{2} + 2xyz + 1 +
5x^{2} - 2xyz

    \Rightarrow M = \left( 2x^{2} + 5x^{2}
ight) + (2xyz - 2xyz) + 1

    \Rightarrow M = 7x^{2} + 1

  • Câu 15: Nhận biết
    Tìm kết quả đúng

    Cho biểu thức B
= 2x\left( x^{2} - 4 ight) + x^{2}\left( x^{2} - 9 ight). Khi đó kết quả nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Thay x = 0 vào biểu thức B ta được B = 0 eq 1

    Thay x = - 2 vào biểu thức B ta được B = - 20 eq 30

    Thay x = - 9 vào biểu thức B ta được B = 4446 eq 30

    Thay x = 2 vào biểu thức B ta được B = - 20

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo