Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Đa thức lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Có bao nhiêu cặp đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

    -8x^2yz;\ \ \ \ 3xy^2z;\ \ \ \ \frac{1}{3}x^2yz;\ \ \ \ \ 5x^2y^2z;\ \ \ \ -\frac{2}{3}xy^2z;\ \ \ \ -\frac{5}{7}x^2y^2z

  • Câu 2: Nhận biết
    Tìm bậc của đa thức

    Cho đa thức B =
5x^{2}y^{4} - 2x^{5}y^{3} + 2x^{2}y^{4} - 3x^{5}y^{3}. Bậc của đa thức thu gọn của B là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = 5x^{2}y^{4} - 2x^{5}y^{3} +
2x^{2}y^{4} - 3x^{5}y^{3}

    B = \left( 5x^{2}y^{4} + 2x^{2}y^{4}
ight) + \left( - 2x^{5}y^{3} - 3x^{5}y^{3} ight)

    B = 7x^{2}y^{4} -
5x^{5}y^{3}

    Đa thức thu gọn có bậc là 8

  • Câu 3: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Rút gọn đa thức:

    4x^{2}y - 2xy^{2} + \frac{1}{3}x^{2}y -
x + 2x^{2}y + xy^{2} - \frac{1}{3}x - 6x^{2}y

    Tổng hệ số các số hạng trong đa thức thu gọn bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    4x^{2}y - 2xy^{2} + \frac{1}{3}x^{2}y -
x + 2x^{2}y + xy^{2} - \frac{1}{3}x - 6x^{2}y

    = \left( 4x^{2}y + 2x^{2}y - 6x^{2}y +
\frac{1}{3}x^{2}y ight) + \left( - 2xy^{2} + xy^{2} ight) + \left( -
x - \frac{1}{3}x ight)

    = \frac{1}{3}x^{2}y - xy^{2} -
\frac{4}{3}x

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm bậc của đa thức

    Xác định bậc của đa thức

    Q = 5x^{2}y - 3xy + \frac{1}{2}x^{2}y -
5xy - \frac{1}{3}x + \frac{1}{2} + \frac{2}{3}x -
\frac{1}{4}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Q = 5x^{2}y - 3xy + \frac{1}{2}x^{2}y -
5xy - \frac{1}{3}x + \frac{1}{2} + \frac{2}{3}x -
\frac{1}{4}

    Q = \left( 5x^{2}y + \frac{1}{2}x^{2}y
ight) + ( - 3xy - 5xy) + \left( - \frac{1}{3}x + \frac{2}{3}x ight)
+ \left( \frac{1}{2} - \frac{1}{4} ight)

    Q = \frac{11}{2}x^{2}y - 8xy +
\frac{1}{3}x + \frac{1}{4}

    Đa thức có bậc là 3.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Nhân đơn thức với đa thức

    Thực hiện phép tính 4a^{3}b.\left( 3ab - b + \frac{1}{4}
ight) ta được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    4a^{3}b.\left( 3ab - b + \frac{1}{4}
ight)

    = 4a^{3}b.3ab - 4a^{3}b.b +
4a^{3}b.\frac{1}{4}

    = 12a^{4}b^{2} - 4a^{3}b^{2} +
a^{3}b

  • Câu 6: Nhận biết
    Xác định hệ số đơn thức

    Tìm hệ số của đơn thức 9x^{2}.\left( - \frac{1}{3} ight).y^{3} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: 9x^{2}.\left( - \frac{1}{3}
ight).y^{3} = - 3x^{2}y^{3}

    Suy ra hệ số đơn thức là -3

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn khẳng định sai

    Tìm khẳng định sai:

    Hướng dẫn:

    Đáp án sai là: “Đơn thức ax^{2}\frac{1}{4}y^{2}x (a là hằng số) có hệ số là a^{2} và phần biến là x^{2}y^{2}z.”

    Đơn thức ax^{2}\frac{1}{4}y^{2}x (a là hằng số) có hệ số là \frac{a^{2}}{4} và phần biến là x^{2}y^{2}z.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Phần biến và bậc của đơn thức sau khi thu gọn là:

    x^2\left(-\frac{1}{4}y\right)\left(\frac{1}{2}x^2\right)

    Hướng dẫn:

    x^2\left(-\frac{1}{4}yight)\left(\frac{1}{2}x^2ight)=\left(-\frac{1}{4}.\frac{1}{2}ight).\left(x^2.x^2ight)y=-\frac{1}{8}x^4y

  • Câu 9: Nhận biết
    Ghi đáp án vào ô trống

    Giá trị của đa thức 4x^{2}y - \frac{2}{3}xy^{2} + 5xy - x tại x = 2;y = \frac{1}{3} là:

    Kết quả: 176/27

    (Kết quả ghi dưới dạng phân số tối giản a/b)

    Đáp án là:

    Giá trị của đa thức 4x^{2}y - \frac{2}{3}xy^{2} + 5xy - x tại x = 2;y = \frac{1}{3} là:

    Kết quả: 176/27

    (Kết quả ghi dưới dạng phân số tối giản a/b)

    Thay x = 2;y = \frac{1}{3} và đa thức 4x^{2}y - \frac{2}{3}xy^{2} + 5xy -
x ta được:

    4.2^{2}.\left( \frac{1}{3} ight) -
\frac{2}{3}.2.\left( \frac{1}{3} ight)^{2} + 5.2.\left( \frac{1}{3}
ight) - 2

    = \frac{176}{27}

  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền đáp án đúng vào chỗ trống

    Thu gọn đa thức: C = ab + 3a^{2}b + 2a^{2} - 2ab - 3a^{2}b ta được:

    C = -1 || - 1 ab + 0 a^{2}b + 2 a^{2}

    Đáp án là:

    Thu gọn đa thức: C = ab + 3a^{2}b + 2a^{2} - 2ab - 3a^{2}b ta được:

    C = -1 || - 1 ab + 0 a^{2}b + 2 a^{2}

    Ta có:

    C = ab + 3a^{2}b + 2a^{2} - 2ab -
3a^{2}b

    C = (ab - 2ab) + \left( 3a^{2}b -
3a^{2}b ight) + 2a^{2}

    C = - ab + 2a^{2}

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tính tổng hệ số các hạng tử

    Thu gọn đa thức B = - 2xy + \frac{3}{2}xy^{2} + \frac{1}{2}xy^{2}
+ xy. Tổng tất cả hệ số của các hạng tử:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = - 2xy + \frac{3}{2}xy^{2} +
\frac{1}{2}xy^{2} + xy

    B = ( - 2xy + xy) + \left(
\frac{3}{2}xy^{2} + \frac{1}{2}xy^{2} ight)

    B = xy + 2xy^{2}

    Tổng hệ số các số hạng là 3

  • Câu 12: Thông hiểu
    Điền đáp án vào ô trống

    Tính giá trị biểu thức M biết 15x^{2}y^{4} - M = 10x^{2}y^{4} +
6x^{2}y^{4} tại x = - \frac{1}{2},y
= 2 ?

    Giá trị đa thức M là -4|| - 4

    Đáp án là:

    Tính giá trị biểu thức M biết 15x^{2}y^{4} - M = 10x^{2}y^{4} +
6x^{2}y^{4} tại x = - \frac{1}{2},y
= 2 ?

    Giá trị đa thức M là -4|| - 4

    Ta có:

    15x^{2}y^{4} - M = 10x^{2}y^{4} +
6x^{2}y^{4}

    \Rightarrow M = 15x^{2}y^{4} -
10x^{2}y^{4} - 6x^{2}y^{4}

    \Rightarrow M = (15 - 10 - 6)x^{2}y^{4}
= - x^{2}y^{4}

    Thay x = - \frac{1}{2},y = 2 vào biểu thức M = - x^{2}y^{4} ta được:

    M = - \left( - \frac{1}{2}
ight)^{2}.2^{4} = - 4

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tính tổng hệ số của các đơn thức

    Cho thức sau:

    A = - 5u^{3}v^{4} + 9u - 5u^{3}v^{4} -
8u + 8u^{2}v^{2} - 8u^{4}v^{2} + 8u^{3}v^{4}

    Thu gọn đa thức ta thu được kết quả: A = a{u^3}{v^4} + b{u^2}{v^2} + c{u^4}{v^2} + u với a,b,c là hằng số. Tính giá trị a+b+c.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = - 5u^{3}v^{4} + 9u - 5u^{3}v^{4} -
8u + 8u^{2}v^{2} - 8u^{4}v^{2} + 8u^{3}v^{4}

    A = \left( - 5u^{3}v^{4} + 8u^{3}v^{4} -
5u^{3}v^{4} ight) + (9u - 8u) + \left( 8u^{2}v^{2} - 8u^{4}v^{2}
ight)

    A = \left( - 5u^{3}v^{4} + 8u^{3}v^{4} -
5u^{3}v^{4} ight) + (9u - 8u) + 8u^{2}v^{2} - 8u^{4}v^{2}

    A = - 2u^{3}v^{4} + u + 8u^{2}v^{2} -
8u^{4}v^{2}

    \Rightarrow a =  - 2;b = 8;c =  - 8

    \Rightarrow a + b + c =  - 2 + 8 - 8 =  - 2.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Tính giá trị biểu thức: D = 4x^{5} + 6x^{4} - 2x^{3} +
\frac{3}{4} tại x thỏa mãn biểu thức (2x - 1)^{2} = 0?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (2x - 1)^{2} = 0

    \Rightarrow 2x - 1 = 0 \Rightarrow x =
\frac{1}{2}

    Thay x = \frac{1}{2} vào biểu thức D ta được:

    D = 4.\left( \frac{1}{2} ight)^{5} +
6.\left( \frac{1}{2} ight)^{4} - 2.\left( \frac{1}{2} ight)^{3} +
\frac{3}{4}

    D = 1

  • Câu 15: Vận dụng
    Thực hiện phép tính

    Tìm đa thức A +
x^{3}y - 2x^{2}y + x - y = 2y + 3x + x^{2}y?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A + x^{3}y - 2x^{2}y + x - y = 2y + 3x +
x^{2}y

    A = 2y + 3x + x^{2}y - \left( x^{3}y -
2x^{2}y + x - y ight)

    A = 2y + 3x + x^{2}y - x^{3}y + 2x^{2}y
- x + y

    A = (2y + y) + (3x - x) + \left( x^{2}y
+ 2x^{2}y ight) - x^{3}y

    A = 3y + 2x + 3x^{2}y -
x^{3}y

    A = - x^{3}y + 3x^{2}y + 2x +
3y

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo