Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Đa thức lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tìm đơn thức

    Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

    Hướng dẫn:

    Đơn thức là: x^{4}y^{5}t^{7}

  • Câu 2: Nhận biết
    Xác định đa thức

    Cho các biểu thức dưới đây (với a là hằng số).

    3x + 7 + \frac{3}{x}; -\frac{1}{3}x^{2}y(1 + x + 2y) ;3x^{2} + 6x + 1;\frac{x^{2} - 2z + a}{3x +1}

    Có bao nhiêu đa thức trong trong các biểu thức đã cho?

    Hướng dẫn:

    Các đa thức là: - \frac{1}{3}x^{2}y(1 + x
+ 2y);3x^{2} + 6x + 1

    Các biểu thức 3x + 7 +
\frac{3}{x};\frac{x^{2} - 2z + a}{3x + 1} không phải đa thức.

    NB

  • Câu 3: Thông hiểu
    Biến đổi đa thức

    Thu gọn đa thức 4x^{2}y + 6x^{3}y^{2} - 10x^{2}y +
4x^{3}y^{2} ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    4x^{2}y + 6x^{3}y^{2} - 10x^{2}y +
4x^{3}y^{2}

    = \left( 4x^{2}y - 10x^{2}y ight) +
\left( 6x^{3}y^{2} + 4x^{3}y^{2} ight)

    = - 6x^{2}y + 10x^{3}y^{2}

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tính giá trị đa thức A

    Cho a, b, c là những hằng số thỏa mãn a + b + c = 2006. Tính giá trị đa thứcA = ax^{3}y^{3} + bx^{2}y + cxy^{2} tại x = 1; y = 1.

    Hướng dẫn:

    Thay x = 1; y = 1 vào biểu thức A ta được:

    A = a.1^{3}.1^{3} + b.1^{2}.1 +
c.1.1^{2} = a + b + c = 2006

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tính tổng hệ số thỏa mãn điều kiện

    Thu gọn đa thức:

    B = 3x^{2}y + 2xyz - xy^{2} + 9xy -
6x^{2}y - xyz - 7

    Tính tổng hệ số của các đơn thức có bậc cao nhất.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = 3x^{2}y + 2xyz - xy^{2} + 9xy -
6x^{2}y - xyz - 7

    B = \left( 3x^{2}y - 6x^{2}y ight) +
(2xyz - xyz) - xy^{2} + 9xy - 7

    B =  - 3{x^2}y + xyz - x{y^2} + 9xy - 7

    Tổng hệ số các đơn thức có bậc cao nhất là:

    – 3 + 1 – 1 = – 3

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm hệ số của các đơn thức

    Cho các đơn thức sau:

    A = 13x.\left( - 2xy^{2} ight).\left(
xy^{3}z^{3} ight)

    B = 3ax^{2}y^{2}.\left( -
\frac{1}{3}abx^{3}y^{2} ight)

    Với a,b là hằng số. Hệ số của hai đơn thức A và B lần lượt là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = 13x.\left( - 2xy^{2} ight).\left(
xy^{3}z^{3} ight)

    A = 13.( - 2).(x.xx).\left( y^{2}y^{3}
ight).z^{3}

    A = - 26x^{3}y^{5}z^{3}

    B = 3ax^{2}y^{2}.\left( -
\frac{1}{3}abx^{3}y^{2} ight)

    B = 3.\left( - \frac{1}{3}
ight).(aab).\left( x^{2}x^{3} ight).\left( y^{2}.y^{2}
ight)

    B = - a^{2}b.x^{5}y^{4}

    => Hệ số của hai đơn thức A và B lần lượt là: - 26; - a^{2}b

  • Câu 7: Nhận biết
    Tìm đơn thức thu gọn

    Thu gọn đơn thức x^{3}y^{3}.x^{2}y^{2}z ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có: x^{3}y^{3}.x^{2}y^{2}z = x^{3 +
2}y^{3 + 2}.z = x^{5}y^{5}z.

  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Tìm phần biến số của đơn thức \left( - \frac{a}{4} \right)^{2}.3xy.\left(a^{2}x^{3} \right).\left( 3\frac{1}{2}ay^{2} \right) với a, b là hằng số.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( - \frac{a}{4}
ight)^{2}.3xy.\left( 4a^{2}x^{2} ight).\left( 4\frac{1}{2}ay^{2}
ight)

    = \left\lbrack \left( - \frac{a}{4}
ight)^{2}4a^{2}.3.4\frac{1}{2}a ightbrack.\left( xx^{2}
ight).\left( yy^{2} ight)

    =
\frac{27a^{5}}{8}.x^{3}.y^{3}

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tìm hệ số của các đơn thức

    Cho các đơn thức sau:

    A = 7xy^{6}.( -
5)x^{3}y^{2}.xy

    B = \left( - 3ay^{3} ight).( -
5bxy)^{2}

    Với a,b là hằng số. Hệ số của hai đơn thức A và B lần lượt là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = 7xy^{6}.( -
5)x^{3}y^{2}.xy

    A = 7.( - 5).\left( x.x^{3}.x
ight).\left( y^{6}y^{2}y ight)

    A = - 35.x^{5}.y^{9}

    B = \left( - 3ay^{3} ight).( -
5bxy)^{2}

    B = - 3.25.\left( a.b^{2}
ight).x^{2}.\left( y^{3}y^{2} ight)

    B = - 75ab^{2}x^{2}y^{5}

    => Hệ số của hai đơn thức A và B lần lượt là: - 35; - 75ab^{2}

  • Câu 10: Thông hiểu
    Hệ số của đơn thức sau khi thu gọn bằng bao nhiêu?

    Thu gọn biểu thức A = 7x2y − 5x2y + 3x2y − 9x2y.

    Hệ số của đơn thức sau khi thu gọn bằng - 4 || -4

    Đáp án là:

    Thu gọn biểu thức A = 7x2y − 5x2y + 3x2y − 9x2y.

    Hệ số của đơn thức sau khi thu gọn bằng - 4 || -4

  • Câu 11: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Thu gọn đơn thức B = \left( - \frac{1}{3}xy ight)\left( - 3y^{2}
ight)( - x) ta được kết quả:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = \left( - \frac{1}{3}xy ight)\left(
- 3y^{2} ight)( - x)

    B = \left\lbrack \left( - \frac{1}{3}
ight)( - 3) ightbrack\left\lbrack ( - x)x ightbrack.\left(
yy^{2} ight)

    B = - x^{2}y^{3}.

  • Câu 12: Nhận biết
    Thu gọn đơn thức

    Biểu thức nào sau đây cùng giá trị với 2.\left( - 3x^{3}y ight).y^{2}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2.\left( - 3x^{3}y ight).y^{2} = 2.( -
3).x^{3}.y^{1 + 2} = - 6x^{3}y^{3}

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tính giá trị của đơn thức sau:

    -\frac{3}{2}x^2y^3 tại x=-\frac{1}{2};\ y=-4

    Hướng dẫn:

     Tại x=-\frac{1}{2};\ y=-4, giá trị của biểu thức là:

    -\frac{3}{2}.\left(-\frac{1}{2}ight)^2.\left(-4ight)^3=-\frac{3}{2}.\frac{1}{4}.\left(-64ight)=24

    Vậy giá trị của đơn thức bằng 24 tại x=-\frac{1}{2};\ y=-4.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tìm bậc của đa thức

    Xác định bậc của đa thức

    Q = 5x^{2}y - 3xy + \frac{1}{2}x^{2}y -
5xy - \frac{1}{3}x + \frac{1}{2} + \frac{2}{3}x -
\frac{1}{4}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Q = 5x^{2}y - 3xy + \frac{1}{2}x^{2}y -
5xy - \frac{1}{3}x + \frac{1}{2} + \frac{2}{3}x -
\frac{1}{4}

    Q = \left( 5x^{2}y + \frac{1}{2}x^{2}y
ight) + ( - 3xy - 5xy) + \left( - \frac{1}{3}x + \frac{2}{3}x ight)
+ \left( \frac{1}{2} - \frac{1}{4} ight)

    Q = \frac{11}{2}x^{2}y - 8xy +
\frac{1}{3}x + \frac{1}{4}

    Đa thức có bậc là 3.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Xác định bậc đơn thức

    Bậc của đơn thức \left( - 2x^{3} ight).3x^{4}y là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: \left( - 2x^{3} ight).3x^{4}y =
- 6x^{3 + 4}y = - 6x^{7}y

    Đơn thức có bậc là 8

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo