Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Các phép tính với đa thức lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tìm x

    Tìm x biết: \left( 4x^{4} + 3x^{3} ight):\left( - x^{3}
ight) + \left( 15x^{2} + 6x ight):3x = 0

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( 4x^{4} + 3x^{3} ight):\left( -
x^{3} ight) + \left( 15x^{2} + 6x ight):3x = 0

    - 4x - 3 + 5x + 2 = 0

    x = 1

    Vậy x = 1

  • Câu 2: Nhận biết
    Tính giá trị đa thức A

    Tính giá trị biểu thức: A = 5x\left( x^{2} - 3 ight) + x^{2}(7 - 5x) -7x^{2} biết x = - 5

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  A = 5x\left( {{x^2} - 3} ight) + {x^2}\left( {7 - 5x} ight) - 7{x^2} \hfill \\  A = 5{x^3} - 15x + 7{x^2} - 5{x^3} - 7{x^2} \hfill \\  A =  - 15x \hfill \\ \end{matrix}

    Thay x = -5 vào A ta được:

    A = 75

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho hai đa thức:

    M = 5x^{2}y - xy^{2} - xy

    N = 7x^{3} + y - 2xy^{2} - 3xy -
1

    Sắp xếp Q = M + N theo lũy thừa giảm dần đối với x và tăng dần với biến y. Xác định bậc của Q?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Q = M + N

    Q = 5x^{2}y - xy^{2} - xy + 7x^{3} + y -
2xy^{2} - 3xy - 1

    Q = 5x^{2}y + \left( - xy^{2} - 2xy^{2}
ight) + ( - xy - 3xy) + 7x^{3} + y - 1

    Q = 5x^{2}y - 3xy^{2} - 4xy + 7x^{3} + y
- 1

    Q = 7x^{3} + 5x^{2}y - 3xy^{2} - 4xy + y
- 1

    Bậc đa thức Q là 3.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Xác định công thức tính diện tích hình vẽ

    Cho hình vẽ:

    Xác định công thức tính diện tích hình thang ABCD.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Đáy nhỏ: x + 2y

    Đáy lớn x + 2y + y = x + 3y

    Chiều cao xy

    Diện tích hình thang là:

    S = \frac{1}{2}.(x + 2y + x +
3y).xy

    S = \frac{1}{2}.(2x +
5y).xy

    S = x^{2}y +
\frac{5}{2}xy^{2}

  • Câu 5: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Tính tổng hai đa thức:

    A = 4x^{2}y - 4xy^{2} + xy - 7 và B = - 8xy^{2} - xy + 10 - 9x^{2}y +
3xy^{2}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A + B = 4x^{2}y - 4xy^{2} + xy - 7 -
8xy^{2} - xy + 10 - 9x^{2}y + 3xy^{2}

    A + B = \left( 4x^{2}y - 9x^{2}y ight)
+ \left( - 4xy^{2} - 8xy^{2} + 3xy^{2} ight) + (xy - xy) + ( - 7 +
10)

    A + B = - 5x^{2}y - 9xy^{2} +
3

  • Câu 6: Thông hiểu
    Thu gọn biểu thức

    Thực hiện phép tính \left( {5x - 1} ight)\left( {x + 3} ight) - \left( {x - 2} ight)\left( {5x - 4} ight) ta có kết quả là ?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  \left( {5x - 1} ight)\left( {x + 3} ight) - \left( {x - 2} ight)\left( {5x - 4} ight) \hfill \\   = 5{x^2} + 15x - x - 3 - 5{x^2} + 4x + 10x - 8 \hfill \\   = 28x - 11 \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 7: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Kết quả của phép chia 15x3y4 : 5x2y2 là

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    15x^3y^4 : 5x6^2y^2

    = (15 : 5).(x^3 : x^2).(y^4 : y^2)

    = 3xy^2

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tìm đa thức P, biết:

    \left(6x^2-3xy^2\right)+P=x^2+y^2-2xy^2

    Hướng dẫn:

     \left(6x^2-3xy^2ight)+P=x^2+y^2-2xy^2

    P=\left(x^2+y^2-2xy^2ight)-\left(6x^2-3xy^2ight)

    P=-5x^2+xy^2+y^2

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tìm đa thức M

    Tìm đa thức M biết M - \left( 6x^{2} - 4xy ight) = 7x^{2} - 8xy +
y^{2}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    M - \left( 6x^{2} - 4xy ight) = 7x^{2}
- 8xy + y^{2}

    M = 7x^{2} - 8xy + y^{2} + \left( 6x^{2}
- 4xy ight)

    M = 7x^{2} - 8xy + y^{2} + 6x^{2} -
4xy

    M = \left( 7x^{2} + 6x^{2} ight) + ( -
8xy - 4xy) + y^{2}

    M = 13x^{2} - 12xy + y^{2}

  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền đáp án vào ô trống

    Thu gọn các đa thức:

    A = (t + 2)(3t – 1) – t(3t + 3) – 2t + 7 =  5

    D = (2a – 3)(2a + 3) – a(3 + 4a) + 3a + 1 = -8 || - 8

    F = (4 – x)(4 – x) + (2 – x)x + 6x + 2002 = 2018

    S = (x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7 = -8 || - 8

    Đáp án là:

    Thu gọn các đa thức:

    A = (t + 2)(3t – 1) – t(3t + 3) – 2t + 7 =  5

    D = (2a – 3)(2a + 3) – a(3 + 4a) + 3a + 1 = -8 || - 8

    F = (4 – x)(4 – x) + (2 – x)x + 6x + 2002 = 2018

    S = (x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7 = -8 || - 8

    Ta có:

    A = (t + 2)(3t - 1) - t(3t + 3) - 2t +
7

    A = 3t^{2} - t + 6t - 2 - 3t^{2} - 3t -
2t + 7

    A = \left( 3t^{2} - 3t^{2} ight) + ( -
t + 6t - 3t - 2t) - 2 + 7

    A = 5

    D = (2a - 3)(2a + 3) - a(3 + 4a) + 3a +
1

    D = 4a^{2} + 6a - 6a - 9 - 3a - 4a^{2} +
3a + 1

    D = \left( 4a^{2} - 4a^{2} ight) + (6a
- 6a - 3a + 3a) - 9 + 1

    D = - 8

    F = (4 - x)(4 - x) + (2 - x)x + 6x +
2002

    F = 16 - 4x - 4x + x^{2} + 2x - x^{2} +
6x + 2002

    F = (16 + 2002) + \left( x^{2} - x^{2}
ight) + (2x + 6x - 4x - 4x)

    F = 2018

    S = (x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3) + x +
7

    S = 2x^{2} + 3x - 10x - 15 - 2x^{2} + 6x
+ x + 7

    S = \left( 2x^{2} - 2x^{2} ight) + (3x
- 10x + 6x + x) - 15 + 7

    S = - 8

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tìm bậc của đa thức thu gọn

    Xác định bậc của đa thức C = - 3x^{2}y^{3}\left( \frac{2}{3}xyz - 7x^{3}y +
5x^{2}z ight) .

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    C = - 3x^{2}y^{3}\left( \frac{2}{3}xyz -
7x^{3}y + 5x^{2}z ight)

    C = \left( - 3x^{2}y^{3}
ight).\frac{2}{3}xyz - \left( - 3x^{2}y^{3} ight).7x^{3}y + \left( -
3x^{2}y^{3} ight).5x^{2}z

    C = - 3.\frac{2}{3}x^{2 + 1}y^{3 + 1}z -
( - 3.7)x^{2 + 3}y^{3 + 1} + ( - 3.5)x^{2 + 2}y^{3}z

    C = - 2x^{3}y^{4}z + 21x^{5}y^{4} -
15x^{4}y^{3}z

    Đa thức C có bậc là: 9.

  • Câu 12: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện

    Cho đa thức A =
7x^{n - 1}y^{5} - 5x^{3}y^{4} và đơn thức B = 5x^{2}y^{n}. Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A:B = \frac{7x^{n - 1}y^{5} -
5x^{3}y^{4}}{5x^{2}y^{n}} = \frac{7x^{n - 1}y^{5}}{5x^{2}y^{n}} -
\frac{5x^{3}y^{4}}{5x^{2}y^{n}}

    Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi và chỉ khi

    \left\{ \begin{matrix}
n - 1 \geq 2 \\
5 \geq n \\
4 \geq n \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
n \geq 3 \\
n \leq 4 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
n = 3 \\
n = 4 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy đa thức A chia hết cho đơn thức B khi và chỉ khi n = 3 hoặc n
= 4.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Xác định đa thức P(x)

    Tìm đa thức P(x) biết 5x^{3}.P(x) = 25x^{6} - 30x^{5} +
10x^{3}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    5x^{3}.P(x) = 25x^{6} - 30x^{5} +
10x^{3}

    P(x) = \left( 25x^{6} - 30x^{5} +
10x^{3} ight):\left( 5x^{3} ight)

    P(x) = \frac{25x^{6}}{5x^{3}} -
\frac{30x^{5}}{5x^{3}} + \frac{10x^{3}}{5x^{3}}

    P(x) = 5x^{6 - 3} - 6x^{5 - 3} + 2x^{3 -
3}

    P(x) = 5x^{3} - 6x^{2} + 2

  • Câu 14: Thông hiểu
    Rút gọn biểu thức

    Thu gọn biểu thức: \left( x^{2} - 3x ight)( - 2x - 5) thu được kết quả:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( x^{2} - 3x ight)( - 2x -
5)

    = - 2x^{3} - 5x^{2} + 6x^{2} +
15x

    = - 2x^{3} + x^{2} + 15x

  • Câu 15: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Tích của đơn thức x và đa thức (1 – x) là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính như sau:

    x\left( {1 - x} ight) = x.1 - x.x = x - {x^2}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (73%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo