Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Các phép tính với đa thức lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Thu gọn các đa thức: ( - x)\left( x + x^{2} - 1 ight) ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    ( - x)\left( x + x^{2} - 1 ight) = ( -
x).x + ( - x).x^{2} + ( - x).( + 1) = - x^{2} - x^{3} + x

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tìm bậc đa thức C

    Cho hai đa thức:

    A = 2x^{3} - 4x^{2}y +
1\frac{1}{3}xy^{2} - y^{4} + 1

    B = - 2x^{3} - 1\frac{1}{2}x^{2}y -
y^{4} - 3

    Xác định bậc của đa thức C = A + B.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    C = 2x^{3} - 4x^{2}y +
1\frac{1}{3}xy^{2} - y^{4} + 1 - 2x^{3} - 1\frac{1}{2}x^{2}y - y^{4} -
3

    C = \left( 2x^{3} - 2x^{3} ight) +
\left( - 4x^{2}y - 1\frac{1}{2}x^{2}y ight) + 1\frac{1}{3}xy^{2} +
\left( - y^{4} - y^{4} ight) + (1 - 3)

    C = - \frac{11}{2}x^{2}y +
\frac{4}{3}xy^{2} - 2y^{4} - 2

    Bậc của đa thức là 3.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Tính giá trị biểu thức D = 2x\left( \frac{1}{2}x^{2} + y ight) -
x\left( x^{2} + y ight) + xy\left( x^{3} - 1 ight) tại x = 10;y = - \frac{1}{100}.

    Hướng dẫn:

    D = 2x\left( \frac{1}{2}x^{2} + y
ight) - x\left( x^{2} + y ight) + xy\left( x^{3} - 1
ight)

    D = 2x.\frac{1}{2}x^{2} + 2x.y - \left(
x.x^{2} + x.y ight) + \left( xy.x^{3} - xy.1 ight)

    D = x^{3} + 2xy - x^{3} - xy + x^{4}y -
xy

    D = \left( x^{3} - x^{3} ight) + (2xy
- xy - xy) + x^{4}y

    D = x^{4}y

    Thay x = 10;y = - \frac{1}{100} vào biểu thức thu gọn ta được:

    D = 10^{4}\left( - \frac{1}{100} ight)
= - 100

  • Câu 4: Thông hiểu
    Thu gọn đa thức

    Thực hiện phép tính: (x + 1)(x + 2) thu được kết quả:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x + 1)(x + 2) = x.x + x.2 + 1.x +
1.2

    = x^{2} + 2x + x + 2 = x^{2} + 3x +
2

  • Câu 5: Thông hiểu
    Điền đáp án vào ô trống

    Thu gọn đa thức:

    T = \left( {{y^3} - 7{x^4}{y^4}} ight) + \left( { - 10{x^4}{y^3} + 6{y^3} + 4{x^4}{y^4}} ight) - \left( {{x^4}{y^3} + 6{x^4}{y^4}} ight)

    Bậc của đa thức thu gọn là: 8

    Đáp án là:

    Thu gọn đa thức:

    T = \left( {{y^3} - 7{x^4}{y^4}} ight) + \left( { - 10{x^4}{y^3} + 6{y^3} + 4{x^4}{y^4}} ight) - \left( {{x^4}{y^3} + 6{x^4}{y^4}} ight)

    Bậc của đa thức thu gọn là: 8

    Ta có:

    T = \left( {{y^3} - 7{x^4}{y^4}} ight) + \left( { - 10{x^4}{y^3} + 6{y^3} + 4{x^4}{y^4}} ight) - \left( {{x^4}{y^3} + 6{x^4}{y^4}} ight)

    T = {y^3} - 7{x^4}{y^4} - 10{x^4}{y^3} + 6{y^3} + 4{x^4}{y^4} - {x^4}{y^3} - 6{x^4}{y^4}

    T = \left( {{y^3} + 6{y^3}} ight) + \left( { - 7{x^4}{y^4} + 4{x^4}{y^4} - 6{x^4}{y^4}} ight) + \left( { - 10{x^4}{y^3} - {x^4}{y^3}} ight)

    T = 7{y^3} - 9{x^4}{y^4} - 11{x^4}{y^3}

    Bậc của đa thức thu gọn là 8.

  • Câu 6: Nhận biết
    Thu gọn biểu thức

    Thực hiện phép tính - 21x^{2}y^{5}z^{3}:7xy^{2}z^{3}thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    - 21x^{2}y^{5}z^{3}:7xy^{2}z^{3} =
\frac{-
21}{7}.\frac{x^{2}}{x}.\frac{y^{5}}{y^{2}}.\frac{z^{3}}{z^{3}}

    = - 3.x^{2 - 1}.y^{5 - 2}.1 = -
3xy^{3}

  • Câu 7: Nhận biết
    Nhân đơn thức với đơn thức

    Thực hiện phép tính 25x^{2}y^{2}.\left( \frac{1}{5}xy ight) ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    25x^{2}y^{2}.\left( \frac{1}{5}xy
ight) = \frac{25}{5}x^{3}y^{3} = 5x^{3}y^{3}

  • Câu 8: Thông hiểu
    Rút gọn biểu thức

    Biểu thức D = (9x^2y^2 - 6x^2y^3) : (-3xy)^2 + (6x^2y + 2x^4) : (2x^2) sau khi rút gọn là đa thức có bậc là

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  D = \left( {9{x^2}{y^2} - 6{x^2}{y^3}} ight):{\left( { - 3xy} ight)^2} + \left( {6{x^2}y + 2{x^4}} ight):\left( {2{x^2}} ight) \hfill \\  D = \left( {9{x^2}{y^2} - 6{x^2}{y^3}} ight):\left( {9{x^2}{y^2}} ight) + \left( {6{x^2}y + 2{x^4}} ight):\left( {2{x^2}} ight) \hfill \\  D = \dfrac{{9{x^2}{y^2}}}{{9{x^2}{y^2}}} - \dfrac{{6{x^2}{y^3}}}{{9{x^2}{y^2}}} + \dfrac{{6{x^2}y}}{{2{x^2}}} + \dfrac{{2{x^4}}}{{2{x^2}}} \hfill \\  D = 1 - \dfrac{1}{3}y + 3y + {x^2} \hfill \\ \end{matrix}

    Bậc của đa thức sau khi thu gọn là 2.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn khẳng định sai

    Chọn đáp án sai trong các đáp án dưới đây:

    Hướng dẫn:

    Thay x = 0;y = 1 vào ay^{2}(ax + y) ta được:

    a.1^{2}(a.1 + 0) = a.1 = a

    Vậy đáp án sai là: “Giá trị của biểu thức ay^{2}(ax + y) tại x = 0;y = 1(a + 1)^{2}. “

  • Câu 10: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Tính tổng hai đa thức:

    A = 4x^{2}y - 4xy^{2} + xy - 7B = - 8xy^{2} - xy + 10 - 9x^{2}y +
3xy^{2}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A + B = 4x^{2}y - 4xy^{2} + xy - 7 -
8xy^{2} - xy + 10 - 9x^{2}y + 3xy^{2}

    A + B = \left( 4x^{2}y - 9x^{2}y ight)
+ \left( - 4xy^{2} - 8xy^{2} + 3xy^{2} ight) + (xy - xy) + ( - 7 +
10)

    A + B = - 5x^{2}y - 9xy^{2} +
3

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tìm hiệu hai đa thức

    Cho hai đa thức: A = 4x^{4} + 2y^{2}x - 3z^{3} + 5B = - 4z^{3} + 8 + 3y^{2}x -
5x^{4}. Xác định kết quả phép toán A - B?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A - B

    = 4x^{4} + 2y^{2}x - 3z^{3} + 5 - \left(
- 4z^{3} + 8 + 3y^{2}x - 5x^{4} ight)

    = 4x^{4} + 2y^{2}x - 3z^{3} + 5 + 4z^{3}
- 8 - 3y^{2}x + 5x^{4}

    = \left( 4x^{4} + 5x^{4} ight) +
\left( 2y^{2}x - 3y^{2}x ight) + \left( - 3z^{3} + 4z^{3} ight) + (5
- 8)

    = 9x^{4} - y^{2}x + z^{3} -
3

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Chọn đáp án đúng

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x - 1)\left( x^{2} + x + 1
ight)

    =x^{3} + x^{2} + x - x^{2} - x - 1 =x^{3} - 1

  • Câu 13: Vận dụng
    Tính giá trị của a

    Để đa thức {x^3} + a{x^2}{\text{     }} - 4 chia hết cho {x^2} + 4a + 4 thì giá trị của a là

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính:

    Thực hiện phép tính

    Để đa thức {x^3} + a{x^2}{\text{     }} - 4 chia hết cho {x^2} + 4a + 4 thì 

    \begin{matrix}  \left( {3 - a} ight)4x - 4a + 12 = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {4\left( {3 - a} ight) = 0} \\   { - 4a + 12 = 0} \end{array}} ight. \hfill \\   \Leftrightarrow a = 3 \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho các đa thức sau:

    A = - 2xy^{3} + 10xy -
3x^{2}y

    B = xy - 7x^{2}y + 5xy^{3} +
10xy

    Sắp xếp đa thức M = A - B theo lũy thừa giảm dần đối với biến x và tăng dần đối với biến y và xác định bậc của M?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    M = A - B

    M = - 2xy^{3} + 10xy - 3x^{2}y - \left(
xy - 7x^{2}y + 5xy^{3} + 10xy ight)

    M = - 2xy^{3} + 10xy - 3x^{2}y - xy +
7x^{2}y - 5xy^{3} - 10xy

    M = \left( - 2xy^{3} - 5xy^{3} ight) +
(10xy - xy - 10xy) + \left( - 3x^{2}y + 7x^{2}y ight)

    M = - 7xy^{3} - xy +
4x^{2}y

    M = 4x^{2}y - xy - 7xy^{3} có bậc là 4.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Tìm x biết

    Biết \left( {12x - 5} ight)\left( {4x - 1} ight) + \left( {3x - 7} ight)\left( {1 - 16x} ight) = 164, giá trị của x là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  \left( {12x - 5} ight)\left( {4x - 1} ight) + \left( {3x - 7} ight)\left( {1 - 16x} ight) = 164 \hfill \\   \Leftrightarrow 48{x^2} - 12x - 20x + 5 + 3x - 48{x^2} - 7 + 112x = 164 \hfill \\   \Leftrightarrow 83x - 2 = 164 \hfill \\   \Leftrightarrow x = 2 \hfill \\ \end{matrix}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (73%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo