Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Các phép tính với đa thức lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Tính giá trị biểu thức H = - \left( x^{3}y^{5}z^{2} ight)^{2}:\left( -
x^{2}y^{3}z ight)^{3} tại x = 1;y
= - 1;z = 100.

    Hướng dẫn:

    H = - \left( x^{3}y^{4}z^{2}
ight)^{2}:\left( - x^{2}y^{3}z ight)^{3}

    H = - \left( x^{6}y^{10}z^{4}
ight):\left( - x^{6}y^{9}z^{3} ight)

    H = x^{6 - 6}y^{10 - 9}z^{4 - 3} =
yz

    Thay x = 1;y = - 1;z = 100 vào H thu gọn ta được:

    H = - 1.100 = - 100

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tìm x

    Biết 5\left( {2x - 1} ight) - 4\left( {8 - 3x} ight) = 84. Giá trị của x là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  5\left( {2x - 1} ight) - 4\left( {8 - 3x} ight) = 84 \hfill \\   \Leftrightarrow 10x - 5 - 32 + 12x = 84 \hfill \\   \Leftrightarrow 22x - 37 = 84 \hfill \\   \Leftrightarrow 22x = 121 \hfill \\   \Leftrightarrow x = 5,5 \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy x = 5,5

  • Câu 3: Nhận biết
    Cho hai đa thức sau:

    M=3xyz-3x^2+5xy-1N=5x^2+xyz-5xy+3-y

    Vậy N - M bằng:

    Hướng dẫn:

     N - M 

    =(5x^2+xyz-5xy+3-y )-(3xyz-3x^2+5xy-1 )

    =5x^2+xyz-5xy+3-y -3xyz+3x^2-5xy+1

    =(5x^2+3x^2)+(xyz-3xyz)+(-5xy-5xy)-y +(3+1)

    =8x^2 -2xyz -10xy -y +4

  • Câu 4: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Thu gọn các đa thức: ( - x)\left( x + x^{2} - 1 ight) ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    ( - x)\left( x + x^{2} - 1 ight) = ( -
x).x + ( - x).x^{2} + ( - x).( + 1) = - x^{2} - x^{3} + x

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm đa thức N

    Xác định đa thức N biết:

    \left( 47,5x^{2}y - 6,8xy^{2} + 1,2xy
ight) - N = 1,2xy + 22,5x^{2}y - 1,8xy^{2}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( 47,5x^{2}y - 6,8xy^{2} + 1,2xy
ight) - N = 1,2xy + 22,5x^{2}y - 1,8xy^{2}

    \Rightarrow N = \left( 47,5x^{2}y -
6,8xy^{2} + 1,2xy ight) - \left( 1,2xy + 22,5x^{2}y - 1,8xy^{2}
ight)

    \Rightarrow N = 47,5x^{2}y - 6,8xy^{2} +
1,2xy - 1,2xy - 22,5x^{2}y + 1,8xy^{2}

    \Rightarrow N = \left( 47,5x^{2}y -
22,5x^{2}y ight) + \left( - 6,8xy^{2} + 1,8xy^{2} ight) + (1,2xy -
1,2xy)

    \Rightarrow N = 25x^{2}y -
5xy^{2}

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tính tổng hai đa thức: A = 3x^{3}y^{2} + 2x^{2}y - xyB = 4xy - 3x^{2}y + 2x^{3}y^{2} +
y^{2}.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A + B

    = 3x^{3}y^{2} + 2x^{2}y - xy + 4xy -
3x^{2}y + 2x^{3}y^{2} + y^{2}

    = \left( 3x^{3}y^{2} + 2x^{3}y^{2}
ight) + \left( 2x^{2}y - 3x^{2}y ight) + ( - xy + 4xy) +
y^{2}

    = 5x^{3}y^{2} - x^{2}y + 3xy +
y^{2}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Tính giá trị biểu thức:

    C = \frac{2}{3}x^{2}y^{3}:\left( -
\frac{1}{3}xy ight) + 2x(y - 1)(y + 1) + 2(x - 2);(x,y eq
0)

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    C = \frac{2}{3}x^{2}y^{3}:\left( -
\frac{1}{3}xy ight) + 2x(y - 1)(y + 1) + 2(x - 2);(x,y eq
0)

    C = \left\lbrack \frac{2}{3}:\left( -
\frac{1}{3} ight) ightbrack x^{2 - 1}y^{3 - 1} + 2x\left( y^{2} -
y + y - 1 ight) + 2x - 4

    C = - 2xy^{2} + 2xy^{2} - 2x + 2x - 4 =- 4

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Chọn câu đúng

    Hướng dẫn:

    Ta có

    (a^6x^3 + 2a^3x^4 - 9ax^5) : ax^3

    = (a^6x^3 : ax^3) + (2a^3x^4 : ax^3) - (9ax^5 : ax^3)

    = a^5 + 2a^2x - 9x^2

    Phép chia đa thức (a^6x^3 + 2a^3x^4 - 9ax^5) cho đơn thức ax^3y không là phép chia hết vì đa thức (a^6x^3 + 2a^3x^4 - 9ax^5) không có biến y.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Gọi x là giá trị thỏa mãn 5(3x + 5) - 4(2x - 3) = 5x + 1 + 3(2x -
12). Chọn đáp án đúng dưới đây.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    5(3x + 5) - 4(2x - 3) = 5x + 1 + 3(2x -
12)

    15x + 25 - 8x + 12 = 5x + 1 + 6x -
36

    7x + 37 = 11x - 35

    4x = 72

    x = 18

    Vậy 17 < x < 19

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho các đa thức sau:

    A = - 2xy^{3} + 10xy -
3x^{2}y

    B = xy - 7x^{2}y + 5xy^{3} +
10xy

    Sắp xếp đa thức M = A - B theo lũy thừa giảm dần đối với biến x và tăng dần đối với biến y và xác định bậc của M?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    M = A - B

    M = - 2xy^{3} + 10xy - 3x^{2}y - \left(
xy - 7x^{2}y + 5xy^{3} + 10xy ight)

    M = - 2xy^{3} + 10xy - 3x^{2}y - xy +
7x^{2}y - 5xy^{3} - 10xy

    M = \left( - 2xy^{3} - 5xy^{3} ight) +
(10xy - xy - 10xy) + \left( - 3x^{2}y + 7x^{2}y ight)

    M = - 7xy^{3} - xy +
4x^{2}y

    M = 4x^{2}y - xy - 7xy^{3} có bậc là 4.

  • Câu 11: Nhận biết
    Tính tổng của hai đa thức sau:

    A=x^2y+x^3-xy^2+3B=x^3+xy^2-xy-6

    Hướng dẫn:

     A+B=(x^2y+x^3-xy^2+3)+(x^3+xy^2-xy-6 )

    =x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6

    =x^2y+\left(x^3+x^3ight)+\left(-xy^2+xy^2ight)-xy+\left(3-6ight)

    =x^2y+2x^3-xy-3

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tìm đa thức C

    Cho hai đa thức:

    M = 5x^{2}y - xy^{2} - xy

    N = 7x^{3} + y - 2xy^{2} - 3xy -
1

    Tìm đa thức C biết M - C =
N.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    M - C = N

    \Rightarrow C = M - N

    C = \left( 5x^{2}y - xy^{2} - xy ight)
- \left( 7x^{3} + y - 2xy^{2} - 3xy - 1 ight)

    C = 5x^{2}y - xy^{2} - xy - 7x^{3} - y +
2xy^{2} + 3xy + 1

    C = - 7x^{3} + 5x^{2}y + \left( - xy^{2}
+ 2xy^{2} ight) + ( - xy + 3xy) - y + 1

    C = - 7x^{3} + 5x^{2}y + xy^{2} + 2xy -
y + 1

  • Câu 13: Vận dụng
    Xác định x thỏa mãn biểu thức

    Tìm x biết:

    \left( x^{2} - 4x + 16 ight)(x + 4) =
x(x + 1)(x + 2) + 3x^{2}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( x^{2} - 4x + 16 ight)(x + 4) =
x(x + 1)(x + 2) - 3x^{2}

    x^{3} + 4x^{2} - 4x^{2} - 16x + 16x + 64
= \left( x^{2} + x ight)(x + 2) - 3x^{2}

    x^{3} + 64 = x^{3} + 2x^{2} + x^{2} + 2x
- 3x^{2}

    64 = 2x

    32 = x

    Vậy x = 32.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Biết phần dư của phép chia đa thức

    {x^5} + {x^3} + {x^2} + 2 cho đa thức {x^3} + 1 là số tự nhiên a.

    Chọn câu đúng.

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép chia như sau:

    Thực hiện phép chia

    Phép chia có dư là a=1 =>a<2

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Chọn đáp án đúng

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x - 1)\left( x^{2} + x + 1
ight)

    =x^{3} + x^{2} + x - x^{2} - x - 1 =x^{3} - 1

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (73%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo