Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Các phép tính với đa thức lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Xác định đa thức H

    Tìm đa thức H sao cho

    H + 2\left( x^{2} - 4y^{2} ight) + B =
16x^{2} - 4xy + 5y^{2} + A

    Biết A = 9,5x^{2} - 5xy +
3,2y^{2}B = - 3,5x^{2} + 4xy -
1,8y^{2}.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    H + 2x\left( x^{2} - 4y^{2} ight) + B
= 16x^{2} - 4xy + 5y^{2} + A

    \Rightarrow H = 16x^{2} - 4xy + 5y^{2} -
2x\left( x^{2} - 4y^{2} ight) + A - B (*)

    Ta lại có:

    A - B

    = 9,5x^{2} - 5xy + 3,2y^{2} - \left( -
3,5x^{2} + 4xy - 1,8y^{2} ight)

    = 9,5x^{2} - 5xy + 3,2y^{2} - 3,5x^{2} -
4xy + 1,8y^{2}

    = \left( 9,5x^{2} - 3,5x^{2} ight) + (
- 5xy - 4xy) + \left( 3,2y^{2} + 1,8y^{2} ight)

    = 13x^{2} - 9xy + 5y^{2} (**)

    Thay (**) vào (*) ta được:

    \Rightarrow H = 16x^{2} - 4xy + 5y^{2} -
2\left( x^{2} - 4y^{2} ight) + 13x^{2} - 9xy + 5y^{2}

    \Rightarrow H = 16x^{2} - 4xy + 5y^{2} -
2x^{2} + 8y^{2} + 13x^{2} - 9xy + 5y^{2}

    \Rightarrow H = \left( 16x^{2} - 2x^{2}
+ 13x^{2} ight) + \left( 5y^{2} + 5y^{2} + 8y^{2} ight) + ( - 9xy -
4xy)

    \Rightarrow H = 27x^{2} + 18y^{2} -
13xy

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tính giá trị đa thức N

    Tính giá trị của biểu thức N = \left( 15x^{5}y^{3} - 10x^{3}y^{2} +
20x^{4}y^{4} ight):5x^{2}y^{2} tại x = - 1;y = 2.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    N = \left( 15x^{5}y^{3} - 10x^{3}y^{2} +
20x^{4}y^{4} ight):5x^{2}y^{2}

    N = \frac{15x^{5}y^{3}}{5x^{2}y^{2}} -
\frac{10x^{3}y^{2}}{5x^{2}y^{2}} +
\frac{20x^{4}y^{4}}{5x^{2}y^{2}}

    N = 3x^{3}y - 2x +
4x^{2}y^{2}

    Thay x = - 1;y = 2 vào biểu thức thu gọn ta được:

    N = 3.( - 1)^{3}.2 - 2.( - 1) + 4.( -
1)^{2}.2^{2} = 12

  • Câu 3: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Tính giá trị biểu thức H = - \left( x^{3}y^{5}z^{2} ight)^{2}:\left( -
x^{2}y^{3}z ight)^{3} tại x = 1;y
= - 1;z = 100.

    Hướng dẫn:

    H = - \left( x^{3}y^{4}z^{2}
ight)^{2}:\left( - x^{2}y^{3}z ight)^{3}

    H = - \left( x^{6}y^{10}z^{4}
ight):\left( - x^{6}y^{9}z^{3} ight)

    H = x^{6 - 6}y^{10 - 9}z^{4 - 3} =
yz

    Thay x = 1;y = - 1;z = 100 vào H thu gọn ta được:

    H = - 1.100 = - 100

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm a thỏa mãn yêu cầu bài toán

    Thực hiện phép chia đa thức a^{2}x^{3} + 3ax^{2} - 6x - 2a cho đa thức x + 1. Hỏi có bao nhiêu giá trị của a để phép chia đã cho là phép chia hết?

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép chia như sau:

    Phần dư của phép chia là R = - a^{2} + a
+ 6. Để phép chia đã cho là phép chia hết thì R = 0

    \Leftrightarrow - a^{2} + a + 6 =
0

    \Leftrightarrow - a^{2} - 2a + 3a + 6 =
0

    \Leftrightarrow - a(a + 2) + 3(a + 2) =
0

    \Leftrightarrow ( - a + 3)(a + 2) =
0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
- a + 3 = 0 \\
a + 2 = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
a = 3 \\
a = - 2 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy có 2 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 5: Nhận biết
    Thực hiện phép chia

    Phép chia đa thức: 3{x^2} + 13x - 5 cho đa thức 2x + 5 có thương là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính như sau:

    Thực hiện phép chia

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho biểu thức B =
2x\left( x^{2} - 4 ight) + x^{2}\left( x^{2} - 9 ight). Chọn đáp án đúng dưới đây.

    Hướng dẫn:

    Thay x = 2 vào B ta được:

    B = 2.(2)\left( 2^{2} - 4 ight) +
2^{2}\left( 2^{2} - 9 ight) = - 20

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tìm x

    Biết rằng: 2x^{2}(6x - 1) + 3x\left( \frac{2}{3}x - 4x^{2} -
1 ight) = 3. Khi đó x nhận giá trị nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = 2x^{2}(6x - 1) + 3x\left(
\frac{2}{3}x - 4x^{2} - 1 ight)

    = 2x^{2}.6x - 2x^{2}.1 + 3x.\frac{2}{3}x
- 3x.4x^{2} - 3x.1

    = 12x^{3} - 2x^{2} + 2x^{2} - 12x^{3} -
3x

    = \left( 12x^{3} - 12x^{3} ight) +
\left( - 2x^{2} + 2x^{2} ight) - 3x

    = - 3x

    Mặt khác A = 3 suy ra - 3x = 3 \Rightarrow x = - 1

  • Câu 8: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Phép chia x3 + x2 - 4x + 7 cho x2 - 2x + 5 được đa thức dư là ?

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính

    Thực hiện phép tính

    Vậy phép chia có dư -3x - 8

  • Câu 9: Thông hiểu
    Câu nào sau đây đúng nhất

    Đơn thức 7x^{n−3} chia hết cho đơn thức −8x^5 với n là số tự nhiên:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính

    7{x^{n - 3}}:\left( { - 8{x^5}} ight) = \frac{7}{{ - 8}}.{x^{n - 3 - 5}} = \frac{{ - 7}}{8}{x^{n - 8}}

    Để đơn thức 7x^{n−3} chia hết cho −8x^5 thì.

    n - 8 = 0 \Rightarrow n = 8

  • Câu 10: Nhận biết
    Nhân đơn thức với đơn thức

    Thực hiện phép tính 25x^{2}y^{2}.\left( \frac{1}{5}xy ight) ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    25x^{2}y^{2}.\left( \frac{1}{5}xy
ight) = \frac{25}{5}x^{3}y^{3} = 5x^{3}y^{3}

  • Câu 11: Thông hiểu
    Thu gọn đa thức

    Thực hiện phép tính: (x + 1)(x + 2) thu được kết quả:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x + 1)(x + 2) = x.x + x.2 + 1.x +
1.2

    = x^{2} + 2x + x + 2 = x^{2} + 3x +
2

  • Câu 12: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Tích của đơn thức x và đa thức (1 – x) là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính như sau:

    x\left( {1 - x} ight) = x.1 - x.x = x - {x^2}

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm đa thức N

    Xác định đa thức N biết:

    \left( 47,5x^{2}y - 6,8xy^{2} + 1,2xy
ight) - N = 1,2xy + 22,5x^{2}y - 1,8xy^{2}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( 47,5x^{2}y - 6,8xy^{2} + 1,2xy
ight) - N = 1,2xy + 22,5x^{2}y - 1,8xy^{2}

    \Rightarrow N = \left( 47,5x^{2}y -
6,8xy^{2} + 1,2xy ight) - \left( 1,2xy + 22,5x^{2}y - 1,8xy^{2}
ight)

    \Rightarrow N = 47,5x^{2}y - 6,8xy^{2} +
1,2xy - 1,2xy - 22,5x^{2}y + 1,8xy^{2}

    \Rightarrow N = \left( 47,5x^{2}y -
22,5x^{2}y ight) + \left( - 6,8xy^{2} + 1,8xy^{2} ight) + (1,2xy -
1,2xy)

    \Rightarrow N = 25x^{2}y -
5xy^{2}

  • Câu 14: Thông hiểu
    Xác định đa thức M

    Cho các đa thức sau:

    A = - 2xy^{3} + 10xy -
3x^{2}y

    B = xy - 7x^{2}y + 5xy^{3} +
10xy

    Tìm đa thức M = A - B

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    M = A - B

    M = - 2xy^{3} + 10xy - 3x^{2}y - \left(
xy - 7x^{2}y + 5xy^{3} + 10xy ight)

    M = - 2xy^{3} + 10xy - 3x^{2}y - xy +
7x^{2}y - 5xy^{3} - 10xy

    M = \left( - 2xy^{3} - 5xy^{3} ight) +
(10xy - xy - 10xy) + \left( - 3x^{2}y + 7x^{2}y ight)

    M = - 7xy^{3} - xy +
4x^{2}y

  • Câu 15: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức A

    Tính giá trị biểu thức A = (4x^2y^3z + 2x^3y^2z^2 - x^2y^2) : x^2y^2 tại x = -2; y = 102; z= 102

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  A = \left( {4{x^2}{y^3}z + 2{x^3}{y^2}{z^2} - {x^2}{y^2}} ight):{x^2}{y^2} \hfill \\  A = \dfrac{{4{x^2}{y^3}z}}{{{x^2}{y^2}}} + \dfrac{{2{x^3}{y^2}{z^2}}}{{{x^2}{y^2}}} - \dfrac{{{x^2}{y^2}}}{{{x^2}{y^2}}} \hfill \\  A = 4yz + 2x{z^2} - 1 \hfill \\   \Rightarrow A = 4.102.102 + 2.\left( { - 2} ight){.102^2} - 1 =  - 1 \hfill \\ \end{matrix}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (73%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo