Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Các phép tính với đa thức lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn khẳng định đúng

    Cho hai số tự nhiên m và n biết rằng n chia cho 5 dư 1, m chia cho 5 dư 4. Chọn khẳng định đúng.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    n chia cho 5 dư 1 nên n = 5p + 1;\left( 0 < p < n;p\mathbb{\in N}ight)

    m chia cho 5 dư 4 nên m = 5q + 4;\left( 0 < q < m;q\mathbb{\in N}ight)

    Khi đó: 5(5pq + 4p + q) \vdots5

    => mn chia cho 5 dư 4

    Ta có: m - n = 5q + 4 - (5p + ) = 5 - 5p+ 3

    Mà 5p \vdots 5;5q \vdots 5 suy ra m – n chia hết cho 5 dư 3

    Ta có: m + n = 5q + 4 + 5p + 1 = (5p + 5q+ 5) \vdots 5

  • Câu 2: Thông hiểu
    Thực hiện phép chia

    Cho A = (4x^2y^2)^2(xy^3)^3; B = (x^2y^3)^2. Khi đó A : B bằng

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = (4x^2y^2)^2(xy^3)^3 = 4^2(x^2)^2(y^2)^2x^3(y^3)^3

    = 16x^4y^4x^3y^9 = 16x^7y^{13}

    B = (x^2y^3)^2 = (x^2)^2(y^3)^2 = x^4y^6

    Khi đó A : B = 16x^7y^{13} : x^4y^6 = 16x^3y^7

  • Câu 3: Nhận biết
    Tính giá trị biểu thức

    Giá trị của biểu thức A = - 2x^{2}y\left( xy + y^{2} ight) tại x = - 1; y = 2.

    Hướng dẫn:

    Thay x = - 1; y = 2 vào đa thức A ta được:

    A = - 2( - 1)^{2}.2.\left\lbrack ( -
1).2 + 2^{2} ightbrack = - 8

  • Câu 4: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Kết quả phép chia: 5{x^2}{y^4}:10{x^2}y là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính

    \begin{matrix}  5{x^2}{y^4}:10{x^2}y \hfill \\   = \dfrac{5}{{10}}.{x^{2 - 2}}.{y^{4 - 1}} \hfill \\   = \dfrac{1}{2}{x^0}.{y^3} = \dfrac{1}{2}{y^3} = 0,5{y^3} \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 5: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Thương của phép chia (-12x^4y + 4x^3 - 8x^2y^2) : (-4x^2) bằng

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính

    (-12x^4y + 4x^3 - 8x^2y^2) : (-4x^2)

    = (-12x^4y) : (-4x^2) + (4x^3) : (-4x^2) - (8x^2y^2) : (-4x^2)

    = 3x^2y - x + 2y^2

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm hiệu hai đa thức

    Cho hai đa thức: A = 4x^{4} + 2y^{2}x - 3z^{3} + 5 và B = - 4z^{3} + 8 + 3y^{2}x -
5x^{4}. Xác định kết quả phép toán A - B?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A - B

    = 4x^{4} + 2y^{2}x - 3z^{3} + 5 - \left(
- 4z^{3} + 8 + 3y^{2}x - 5x^{4} ight)

    = 4x^{4} + 2y^{2}x - 3z^{3} + 5 + 4z^{3}
- 8 - 3y^{2}x + 5x^{4}

    = \left( 4x^{4} + 5x^{4} ight) +
\left( 2y^{2}x - 3y^{2}x ight) + \left( - 3z^{3} + 4z^{3} ight) + (5
- 8)

    = 9x^{4} - y^{2}x + z^{3} -
3

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tìm đa thức D

    Tìm đa thức D biết:  6x^{4}.D = 24x^{9} - 30x^{8} +
\frac{1}{2}x^{5}.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    6x^{4}.D = 24x^{9} - 30x^{8} +
\frac{1}{2}x^{5}

    D = \left\lbrack 24x^{9} - 30x^{8} +
\frac{1}{2}x^{5} ightbrack:6x^{4}

    D = \dfrac{24x^{9}}{6x^{4}} -\dfrac{30x^{8}}{6x^{4}} + \dfrac{\dfrac{1}{2}x^{5}}{6x^{4}}

    D = 4x^{5} - 5x^{4} +
\frac{1}{12}x

  • Câu 8: Thông hiểu
    Thu gọn đa thức

    Thực hiện phép tính: (x + 1)(x + 2) thu được kết quả:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x + 1)(x + 2) = x.x + x.2 + 1.x +
1.2

    = x^{2} + 2x + x + 2 = x^{2} + 3x +
2

  • Câu 9: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Giá trị biểu thức A = 15{x^5}{y^4}{z^3}:\left( { - 3{x^4}{y^4}{z^2}} ight) với x =  - 2;y = 2004;z = 10 là

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = 15x^5y^4z^3 : (-3x^4y^4z^2)

    = [15 : (-3)].(x^5 : x^4).(y^4 : y^4).(z^3 : z^2) = -5xz

    Thay x = -2; y = 2004; z = 10 vào A = -5xz ta có

    A = -5.(-2).10 = 100

  • Câu 10: Thông hiểu
    Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả bằng 3x² + 3y²?
    Hướng dẫn:

    3x(y + x) + y(– 3x + 3y) = 3x2 + 3y2 

    x(x + y + 1) – 3y(x + y) – x = x2 – 2xy – 3y2 

    3x(x + y) – 3y(x + y) = 3x2 – 3y2 

    3x(x + y) = 3x2 + 3xy

    => Chọn A.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Thực hiện các phép tính

    Chọn câu đúng

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  24{x^4}{y^3}:12{x^3}{y^3} = \dfrac{{24}}{{12}}.{x^{4 - 3}}.{y^{3 - 3}} \hfill \\   = 2x e 2xy \hfill \\  18{x^6}{y^5}:\left( { - 9{x^3}{y^3}} ight) = \dfrac{{18}}{{ - 9}}.{x^{6 - 3}}.{y^{5 - 3}} \hfill \\   =  - 2{x^3}{y^2} e 2{x^3}{y^2} \hfill \\  40{x^5}{y^2}:\left( { - 2{x^4}{y^2}} ight) = \dfrac{{40}}{{ - 2}}{x^{5 - 4}}{y^{2 - 2}} =  - 20x \hfill \\  9{a^3}{b^4}{x^4}:3{a^2}{b^2}{x^2} = \dfrac{9}{3}{a^{3 - 1}}.{b^{4 - 2}}.{x^{4 - 2}} \hfill \\   = 3{a^2}{b^2}{x^2} e 3a{b^3}{x^2} \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho các đa thức sau:

    A = - 2xy^{3} + 10xy -
3x^{2}y

    B = xy - 7x^{2}y + 5xy^{3} +
10xy

    Sắp xếp đa thức M = A - B theo lũy thừa giảm dần đối với biến x và tăng dần đối với biến y và xác định bậc của M?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    M = A - B

    M = - 2xy^{3} + 10xy - 3x^{2}y - \left(
xy - 7x^{2}y + 5xy^{3} + 10xy ight)

    M = - 2xy^{3} + 10xy - 3x^{2}y - xy +
7x^{2}y - 5xy^{3} - 10xy

    M = \left( - 2xy^{3} - 5xy^{3} ight) +
(10xy - xy - 10xy) + \left( - 3x^{2}y + 7x^{2}y ight)

    M = - 7xy^{3} - xy +
4x^{2}y

    M = 4x^{2}y - xy - 7xy^{3} có bậc là 4.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm bậc của đa thức C

    Tìm bậc của đa thức C = A + B biết A = 15x^{2}y^{3} - 3xy^{3} + 16x^{2}y^{3}
- 16xy^{3} và B = - 15x^{2}y^{3} +
18xy^{3} - 2x^{3}y^{4}.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    C = A + B

    C = 15x^{2}y^{3} - 3xy^{3} +
16x^{2}y^{3} - 16xy^{3} + \left( - 15x^{2}y^{3} + 18xy^{3} - 2x^{3}y^{4}
ight)

    C = 15x^{2}y^{3} - 3xy^{3} +
16x^{2}y^{3} - 16xy^{3} - 15x^{2}y^{3} + 18xy^{3} -
2x^{3}y^{4}

    C = \left( 15x^{2}y^{3} - 15x^{2}y^{3} +
16x^{2}y^{3} ight) + \left( - 3xy^{3} - 16xy^{3} + 18xy^{3} ight) -
2x^{3}y^{4}

    C = 16x^{2}y^{3} - xy^{3} -
2x^{3}y^{4}

    Bậc của đa thức C là 7.

  • Câu 14: Nhận biết
    Tính giá trị biểu thức E

    Tính giá trị của đa thức E = (3x + 1)(x + 1)(x - 2) tại x = 2.

    Hướng dẫn:

    Thay x = 2 vào biểu thức ta được:

    E = (3.2 + 1)(2 + 1)(2 - 2) =
0

  • Câu 15: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Tính giá trị biểu thức:

    C = \frac{2}{3}x^{2}y^{3}:\left( -
\frac{1}{3}xy ight) + 2x(y - 1)(y + 1) + 2(x - 2);(x,y eq
0)

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    C = \frac{2}{3}x^{2}y^{3}:\left( -
\frac{1}{3}xy ight) + 2x(y - 1)(y + 1) + 2(x - 2);(x,y eq
0)

    C = \left\lbrack \frac{2}{3}:\left( -
\frac{1}{3} ight) ightbrack x^{2 - 1}y^{3 - 1} + 2x\left( y^{2} -
y + y - 1 ight) + 2x - 4

    C = - 2xy^{2} + 2xy^{2} - 2x + 2x - 4 =- 4

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (73%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo