Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Phân tích đa thức thành nhân tử lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tìm giá trị của x

    Nghiệm của phương trình 25{x^2} - 1 = 0 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  25{x^2} - 1 = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow {\left( {5x} ight)^2} - {1^2} = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left( {5x - 1} ight)\left( {5x + 1} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {5x - 1 = 0} \\   {5x + 1 = 0} \end{array}} ight. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = \dfrac{1}{5}} \\   {x =  - \dfrac{1}{5}} \end{array}\left( {tm} ight)} ight. \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 2: Thông hiểu
    Xác định giá trị của x

    Tìm x biết {x^3} - {x^2} - x + 1 = 0

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  {x^3} - {x^2} - x + 1 = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow {x^2}\left( {x - 1} ight) - \left( {x - 1} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left( {{x^2} - 1} ight)\left( {x - 1} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left( {x - 1} ight)\left( {x + 1} ight)\left( {x - 1} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow {\left( {x - 1} ight)^2}\left( {x + 1} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x - 1 = 0} \\   {x + 1 = 0} \end{array}} ight. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 1} \\   {x =  - 1} \end{array}} ight.\left( {tm} ight) \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 3: Thông hiểu
    Xác định chữ số tận cùng của số đã cho

    Số 101^{n + 1} -
101^{n} có tận cùng bằng mấy chữ số 0?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    101^{n + 1} - 101^{n} = 101^{n}.(101 -
1) = ...1 \times 100 = ...100

    Có tận cùng là 2 chữ số 0.

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền đáp án vào ô trống

    Tính giá trị các biểu thức sau:

    13^{3} - 2.13^{2}.3 + 13.3^{2} = 1300

    10^{3}.5^{2} + 110000 + 10^{2}.11
= 146000

    73^{2} - 27^{2} + 21^{2} - 79^{2}
= -1200 || - 1200

    89^{2} - 11^{2} + 13^{3} - 87^{2}
= 400

    Đáp án là:

    Tính giá trị các biểu thức sau:

    13^{3} - 2.13^{2}.3 + 13.3^{2} = 1300

    10^{3}.5^{2} + 110000 + 10^{2}.11
= 146000

    73^{2} - 27^{2} + 21^{2} - 79^{2}
= -1200 || - 1200

    89^{2} - 11^{2} + 13^{3} - 87^{2}
= 400

    Ta có:

    13^{3} - 2.13^{2}.3 +
13.3^{2}

    = 13\left( 13^{2} - 2.13.3 + 3^{2}
ight) = 13(13 - 3)^{2} = 1300

    10^{3}.5^{2} + 110000 +
10^{2}.11

    = 10^{3}.\left( 5^{2} + 110 + 11 ight)
= 146.10^{3} = 146000

    73^{2} - 27^{2} + 21^{2} -
79^{2}

    = (73 - 27)(73 + 27) - (79 - 21)(79 +
21)

    = 4600 - 5800 = - 1200

    89^{2} - 11^{2} + 13^{3} -
87^{2}

    = (89 + 11)(89 - 11) - (87 - 13)(87 +
13)

    = 7800 - 7400 = 400

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm đa thức P

    Xác định đa thức P biết: 3a^{2}(x + 1) - 4bx - 4b = (x + 1).P

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    3a^{2}(x + 1) - 4bx - 4b = (x +
1).P

    \Leftrightarrow 3a^{2}(x + 1) - 4b(x +
1) = (x + 1).P

    \Leftrightarrow \left( 3a^{2} - 4b
ight)(x + 1) = (x + 1).P

    \Leftrightarrow 3a^{2} - 4b =
P

  • Câu 6: Thông hiểu
    Biến đổi biểu thức

    Ta có x^2 - 7xy + 10y^2 = (x - 2y)(…). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x^2 - 7xy + 10y^2 = x^2 - 2xy - 5xy + 10y^2

    = (x^2 - 2xy) - (5xy - 10y^2)

    = x(x - 2y) - 5y(x - 2y)

    = (x - 2y)(x - 5y)

    Vậy ta cần điền x - 5y

  • Câu 7: Vận dụng
    Biến đổi biểu thức

    Thu gọn đa thức A = (ax + by + cz)2 + (ay – bx)2 + (az – cx)2 + (bz – cy)2 ta được

    Hướng dẫn:

    Ta có

    A = (ax + by + cz)2  + (ay – bx)2  + (az – cx)2  + (bz – cy)2 

    = a2x2 + b2y2 + c2z2 + 2abxy + 2acxz + 2bcyz + a2y2 – 2abxy + b2x2 + a2z2 – 2acxz + c2z2  + b2z2  – 2bczy + c2y2 

    = a2x2 + b2y2 + c2z2 + a2y2 + b2x2 + a2z2 + c2x2 + b2z2 + c2y2 

    = (a2x2 + b2x2 + c2x2) + (b2y2 + a2y2 + c2y2) + (b2z2 + a2z2 + c2z2)

    = x2(a2 + b2 + c2) + y2 (a2 + b2 + c2) + z2(a2 + b2 + c2)

    = (x2 + y2 + z2)(a2 + b2 + c2)

  • Câu 8: Thông hiểu
    Phân tích đa thức M thành nhân tử

    Cho đa thức M =
4a + 5a^{2}(5 - 2a) - 10. Phân tích đa thức M thành nhân tử ta được

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    M = 4a + 5a^{2}(5 - 2a) -
10

    M = 5a^{2}(5 - 2a) + 4a -
10

    M = 5a^{2}(5 - 2a) - 2(5 -
2a)

    M = \left( 5a^{2} - 2 ight)(5 -
2a)

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tìm giá trị của x

    Tìm x biết: x^{2} - 2x - 3 = 0?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x^{2} - 2x - 3 = 0

    \Leftrightarrow x(x - 3) + (x - 3) =
0

    \Leftrightarrow (x + 1)(x - 3) =
0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x + 1 = 0 \\
x - 3 = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 \\
x = 3 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy x = 3,x = - 1

  • Câu 10: Nhận biết
    Phân tích đa thức thành nhân tử

    Kết quả phân tích đa thức 3x - 6y thành nhân tử là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính

    3x - 6y = 3\left( {x - 2y} ight)

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tìm nhân tử chúng

    Biết rằng biểu thức (a - b)(a + 2b) - (b - a)(2a - b) - (a - b)(a +
3b) có một nhân tử chung là a -
b khi đó nhân tử còn lại là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (a - b)(a + 2b) - (b - a)(2a - b) - (a -
b)(a + 3b)

    = (a - b)(a + 2b) + (a - b)(2a - b) - (a
- b)(a + 3b)

    = (a - b)\left\lbrack (a + 2b) + (2a -
b) - (a + 3b) ightbrack

    = (a - b)(a + 2b + 2a - b - a -
3b)

    = (a - b)(2a - 2b) = (a - b).2(a -
b)

    Vậy nhân tử còn lại là 2(a -
b)

  • Câu 12: Thông hiểu
    Xác định giá trị x thỏa mãn biểu thức

    Tìm x biết: x2 - 13x = 0

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  {x^2} - 13x = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow x\left( {x - 13} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 0} \\   {x - 13 = 0} \end{array}} ight. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 0} \\   {x = 13} \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy x = 0; x = 13.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm giá trị của x

    Với {\left( {x - 1} ight)^2} = x - 1 thì giá trị của x sẽ là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  {\left( {x - 1} ight)^2} = x - 1 \hfill \\   \Leftrightarrow {\left( {x - 1} ight)^2} - \left( {x - 1} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left( {x - 1} ight)\left( {x - 1 - 1} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left( {x - 1} ight)\left( {x - 2} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x - 1 = 0} \\   {x - 2 = 0} \end{array}} ight. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 1} \\   {x = 2} \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn câu trả lời đúng

    Kết quả phân tích đa thức 4{x^2} - 4x + 1 thành nhân tử là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    4{x^2} - 4x + 1 = {\left( {2x} ight)^2} - 2.2x + {1^2} = {\left( {2x - 1} ight)^2}

  • Câu 15: Thông hiểu
    Phân tích đa thức thành nhân tử

    Đa thức 25 - {a^2} + 2ab - {b^2} được phân tích thành

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    25 - a^2 + 2ab - b^2

    = 25 - (a^2 - 2ab + b^2)

    = 5^2 - (a - b)^2

    = (5 + a - b)(5 - a + b)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (73%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo