Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Phân tích đa thức thành nhân tử lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tìm nghiệm của phương trình

    Các nghiệm của phương trình 2x(x-3)+5(x-3)=0 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  2x\left( {x - 3} ight) + 5\left( {x - 3} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left( {2x + 5} ight)\left( {x - 3} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {2x + 5 = 0} \\   {x - 3 = 0} \end{array}} ight. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x =  - \dfrac{5}{2}} \\   {x = 3} \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 2: Thông hiểu
    Xác định giá trị m thỏa mãn biểu thức

    Tìm m biết: \left( 4x^{2} + 2x - 18 ight)^{2} - \left(
4x^{2} + 2x ight)^{2} = m.\left( 4x^{2} + 2x - 9 ight) .

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( 4x^{2} + 2x - 18 ight)^{2} -
\left( 4x^{2} + 2x ight)^{2}

    = \left( 4x^{2} + 2x - 18 + 4x^{2} + 2x
ight)\left( 4x^{2} + 2x - 18 - 4x^{2} - 2x ight)

    = \left( 8x^{2} + 4x - 18 ight)( - 18)
= - 36\left( 4x^{2} + 2x - 9 ight)

    Vậy m = - 36

  • Câu 3: Thông hiểu
    Tính giá trị a thỏa mãn biểu thức

    Xác định giá trị của a biết \left(
4x^{2} + 2x - 18 ight)^{2} - \left( 4x^{2} + 2x ight)^{2} = a.\left(
4x^{2} + 2x - 9 ight).

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( 4x^{2} + 2x - 18 ight)^{2} -
\left( 4x^{2} + 2x ight)^{2}

    = \left( 4x^{2} + 2x - 18 + 4x^{2} + 2x
ight)\left( 4x^{2} + 2x - 18 - 4x^{2} - 2x ight)

    = \left( 8x^{2} + 4x - 18 ight)( -
18)

    = 2.\left( 4x^{2} + 2x - 9 ight)( -
18)

    = - 36\left( 4x^{2} + 2x - 9
ight)

    \Rightarrow a = - 36

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Phân tích đa thức a^{3} - a^{2}x - ay^{2} + xy^{2} thành nhân tử. Kết quả nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    a^{3} - a^{2}x - ay^{2} +
xy^{2}

    = a^{2}(a - x) - y^{2}(a -
x)

    = \left( a^{2} - y^{2} ight)(a -
x)

    = (a - y)(a + y)(a - x)

  • Câu 5: Nhận biết
    Phân tích đa thức thành nhân tử

    Kết quả phân tích đa thức 3x - 6y thành nhân tử là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính

    3x - 6y = 3\left( {x - 2y} ight)

  • Câu 6: Vận dụng
    Phân tích đa thức H thành nhân tử

    Cho biểu thức:

    H = \left\lbrack 4abcd + \left( a^{2} +
b^{2} ight)\left( c^{2} + d^{2} ight) ightbrack^{2} -
4\left\lbrack cd\left( a^{2} + b^{2} ight) + ab\left( c^{2} + d^{2}
ight) ightbrack^{2}

    Phân tích đa thức H thành nhân tử thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    H = \left\lbrack 4abcd + \left( a^{2} +
b^{2} ight)\left( c^{2} + d^{2} ight) ightbrack^{2} -
4\left\lbrack cd\left( a^{2} + b^{2} ight) + ab\left( c^{2} + d^{2}
ight) ightbrack^{2}

    H = \left\lbrack 4abcd + \left( a^{2} +
b^{2} ight)\left( c^{2} + d^{2} ight) ightbrack^{2} -
2^{2}\left\lbrack cd\left( a^{2} + b^{2} ight) + ab\left( c^{2} +
d^{2} ight) ightbrack^{2}

    H = \left\lbrack 4abcd + \left( a^{2} +
b^{2} ight)\left( c^{2} + d^{2} ight) + 2cd\left( a^{2} + b^{2}
ight) + 2ab\left( c^{2} + d^{2} ight) ightbrack

    \left\lbrack 4abcd + \left( a^{2} +
b^{2} ight)\left( c^{2} + d^{2} ight) - 2cd\left( a^{2} + b^{2}
ight) - 2ab\left( c^{2} + d^{2} ight) ightbrack

    H = \left\lbrack 4abcd + a^{2}c^{2} +
a^{2}d^{2} + b^{2}c^{2} + b^{2}d^{2} + 2cda^{2} + 2cdb^{2} + 2abc^{2} +
2abd^{2} ightbrack

    \left\lbrack 4abcd + a^{2}c^{2} +
a^{2}d^{2} + b^{2}c^{2} + b^{2}d^{2} - 2cda^{2} - 2cdb^{2} - 2abc^{2} -
2abd^{2} ightbrack

    H = \left\lbrack \left( a^{2}c^{2} +
2abcd + b^{2}d^{2} ight) + \left( a^{2}d^{2} + 2abcd + b^{2}c^{2}
ight) + \left( 2cda^{2} + 2abd^{2} ight) + \left( 2cdb^{2} +
2abc^{2} ight) ightbrack

    \left\lbrack \left( a^{2}c^{2} + 2abcd +
b^{2}d^{2} ight) + \left( a^{2}d^{2} + 2abcd + b^{2}c^{2} ight) -
\left( 2cda^{2} + 2abd^{2} ight) - \left( 2cdb^{2} + 2abc^{2} ight)
ightbrack

    H = \left\lbrack (ac + bd)^{2} + (ad +
bc)^{2} + 2ad(ac + db) + 2cb(bd + ac) ightbrack

    \left\lbrack (ac + bd)^{2} + (ad +
bc)^{2} - 2ad(ac + db) - 2cb(bd + ac) ightbrack

    H = \left\lbrack (ac + bd)^{2} + (ad +
bc)^{2} + 2(ad + bd)(ac + db) ightbrack

    \left\lbrack (ac + bd)^{2} + (ad +
bc)^{2} - 2(ad + bd)(ac + db) ightbrack

    H = (ac + bd + ad + bc)^{2}(ac + bd - ad
- bc)^{2}

    H = \left\lbrack a(c - d) - b(c - d)
ightbrack^{2}\left\lbrack a(c + d) + b(c + d)
ightbrack^{2}

    H = \left\lbrack (a - b)(c - d)
ightbrack^{2}\left\lbrack (a + b)(c + d)
ightbrack^{2}

    H = (a - b)^{2}(c - d)^{2}(a + b)^{2}(c
+ d)^{2}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Phân tích đa thức 7x2y2 - 21xy2z + 7xyz + 14xy thành nhân tử ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    7x^{2}y^{2} - 21xy^{2}z + 7xyz +
14xy

    = 7xy.xy - 7xy.3xyz + 7xy.z +
7xy.2

    = 7xy.(xy - 3xyz + z + 2)

  • Câu 8: Thông hiểu
    Phân tích đa thức thành nhân tử

    Chọn đáp án chính xác.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x3 – 4x2 – 9x + 36

    = (x3 – 4x2) – (9x – 36)

    = x2(x – 4) – 9(x – 4) = (x2 – 9)(x – 4)

    = (x – 3)(x + 3)(x – 4)

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    Với mọi x\mathbb{\in N} biểu thức B = 2019^{x + 1} - 2019^{x} luôn chia hết cho

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = 2019^{x + 1} - 2019^{x}

    B = 2019^{x}.2019 -
2019^{x}.1

    B = 2019^{x}.(2019 - 1) =
2019^{x}.2018

    \Rightarrow B \vdots 2018;\left( \forall
x\mathbb{\in N} ight)

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tìm kết quả sai

    Trong các kết quả sau, kết quả nào sai?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    −17x^3y−34x^2y^2+51xy^3=−17xy(x^2+2xy−3y^2)

    x(y−1)+3(y−1)=−(1−y)(x+3)

    16x^2(x−y)−10y(y−x)=−2(y−x)(8x^2+5y)

    1 - 2y + {y^2} = {\left( {1 - y} ight)^2} e  - {\left( {1 - y} ight)^2}

  • Câu 11: Nhận biết
    Điền đáp án vào ô trống

    Tính giá trị các biểu thức sau:

    13^{3} - 2.13^{2}.3 + 13.3^{2} = 1300

    10^{3}.5^{2} + 110000 + 10^{2}.11
= 146000

    73^{2} - 27^{2} + 21^{2} - 79^{2}
= -1200 || - 1200

    89^{2} - 11^{2} + 13^{3} - 87^{2}
= 400

    Đáp án là:

    Tính giá trị các biểu thức sau:

    13^{3} - 2.13^{2}.3 + 13.3^{2} = 1300

    10^{3}.5^{2} + 110000 + 10^{2}.11
= 146000

    73^{2} - 27^{2} + 21^{2} - 79^{2}
= -1200 || - 1200

    89^{2} - 11^{2} + 13^{3} - 87^{2}
= 400

    Ta có:

    13^{3} - 2.13^{2}.3 +
13.3^{2}

    = 13\left( 13^{2} - 2.13.3 + 3^{2}
ight) = 13(13 - 3)^{2} = 1300

    10^{3}.5^{2} + 110000 +
10^{2}.11

    = 10^{3}.\left( 5^{2} + 110 + 11 ight)
= 146.10^{3} = 146000

    73^{2} - 27^{2} + 21^{2} -
79^{2}

    = (73 - 27)(73 + 27) - (79 - 21)(79 +
21)

    = 4600 - 5800 = - 1200

    89^{2} - 11^{2} + 13^{3} -
87^{2}

    = (89 + 11)(89 - 11) - (87 - 13)(87 +
13)

    = 7800 - 7400 = 400

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Tính giá trị biểu thức 9x^{4} - 15x^{3} - 6x^{2} + 5 biết 3x^{2} - 5x = 2.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    9x^{4} - 15x^{3} - 6x^{2} +
5

    = \left( 9x^{4} - 15x^{3} ight) -
6x^{2} + 5

    = 3x^{2}\left( 3x^{2} - 5x ight) -
6x^{2} + 5 = 3.x^{2}.2 - 6x^{2} + 5 = 5

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tính giá trị m và n

    Xác định các giá trị m,n\mathbb{\in R} biết 9a^{2} - (a - 3b)^{2} = (ma + nb)(4a -
3b)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    9a^{2} - (a - 3b)^{2} = (3a)^{2} - (a -
3b)^{2}

    = (3a + a - 3b)(3a - a +
3b)

    = (4a - 3b)(2a + 3b)

    \Rightarrow m = 2;n = 3

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn câu trả lời đúng nhất

    Kết quả phân tích đa thức 25x^3y^2−15x^2y^3+20x^2y^2 thành nhân tử là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  25{x^3}{y^2} - 15{x^2}{y^3} + 20{x^2}{y^2} \hfill \\   = 5{x^2}{y^2}\left( {5x - 3y + 4} ight) \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn câu trả lời đúng nhất

    Kết quả phân tích đa thức 9{x^2} - 12x + 4 thành nhân tử là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  9{x^2} - 12x + 4 \hfill \\   = {\left( {3x} ight)^2} - 2.3x.2 + {2^2} \hfill \\   = {\left( {3x - 2} ight)^2} \hfill \\ \end{matrix}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (73%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo