Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Phân tích đa thức thành nhân tử lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x^2 + 10xy - 4x - 8y

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    5x^2 + 10xy - 4x - 8y

    =(5x^2 + 10xy) -(4x + 8y)

    = 5x(x + 2y) - 4(x + 2y)

    = (5x - 4)(x + 2y)

  • Câu 2: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức T

    Phân tích đa thức (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y^{4} thành nhân tử ta thu được kết quả có dạng \left( ax^{2} + bxy + cy^{2} ight)^{2}. Tính giá trị biểu thức T = a + b - c.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) +
y^{4}

    = x^{4} + 10x^{3}y + 35x^{2}y^{2} +
50xy^{3} + 25y^{4}

    = \left( x^{4} + 2x^{2}.5xy +
25x^{2}y^{2} ight) + \left( 10x^{2}y^{2} + 50xy^{3} ight) +
25y^{4}

    = \left( x^{2} + 5xy ight)^{2} +
25y^{2}\left( x^{2} + 5xy ight) + \left( 5y^{2}
ight)^{2}

    = \left( x^{2} + 5xy + 5y^{2}
ight)^{2}

    Suy ra a = 1;b = 5;c = 5

    Vậy T = 1

  • Câu 3: Nhận biết
    Phân tích đa thức thành nhân tử

    Kết quả phân tích đa thức 3x - 6y thành nhân tử là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính

    3x - 6y = 3\left( {x - 2y} ight)

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền số còn thiếu vào chỗ trống

    Điền số thích hợp vào chỗ trống: \left( x^{2} + x ight)^{2} + 4x^{2} + 4x - 12 =
\left( x^{2} + x - 2 ight)\left( x^{2} + x + ... ight)

    Hướng dẫn:

    \left( x^{2} + x ight)^{2} + 4x^{2} +
4x - 12

    = \left( x^{2} + x ight)^{2} + 4\left(
x^{2} + x ight) - 12

    = \left( x^{2} + x ight)^{2} + 6\left(
x^{2} + x ight) - 2\left( x^{2} + x ight) - 12

    = \left( x^{2} + x ight)\left( x^{2} +
x + 6 ight) - 2\left( x^{2} + x + 6 ight)

    = \left( x^{2} + x - 2 ight)\left(
x^{2} + x + 6 ight)

    Vậy số cần điền là 6.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm đáp án sai

    Chọn câu sai

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  {x^2} - 9x + 8 \hfill \\   = {x^2} - x - 8x + 8 \hfill \\   = x\left( {x - 1} ight) - 8\left( {x - 1} ight) \hfill \\   = \left( {x - 8} ight)\left( {x - 1} ight) e \left( {x - 8} ight)\left( {x + 1} ight) \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Chọn đáp án đúng

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (5x - 4)^{2} - 49x^{2}

    = (5x - 4)^{2} - (7x)^{2}

    = (5x - 4 - 7x)(5x - 4 +
7x)

    = ( - 4 - 2x)(12x - 4)

    = - 2(2 + x).4(3x - 1)

    = - 8(3x - 1)(x + 2)

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Phân tích đa thức A = x^{4} - 2x^{3} + 2x - 1 thành nhân tử ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = x^{4} - 2x^{3} + 2x - 1

    A = \left( x^{4} - 1 ight) - \left(
2x^{3} - 2x ight)

    A = \left( x^{2} - 1 ight)\left( x^{2}
+ 1 ight) - 2x\left( x^{2} - 1 ight)

    A = \left( x^{2} - 1 ight)\left( x^{2}
- 2x + 1 ight)

    A = (x - 1)(x + 1)(x -
1)^{2}

    A = (x + 1)(x - 1)^{3}

  • Câu 8: Thông hiểu
    Xác định các giá trị của x

    Tìm x biết x4 + 4x3 + 4x2 = 0

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  {x^4} + 4{x^3} + 4{x^2} = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow {x^2}\left( {{x^2} + 4x + 4} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow {x^2}{\left( {x + 2} ight)^2} = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered}  {x^2} = 0 \hfill \\  {\left( {x + 2} ight)^2} = 0 \hfill \\ \end{gathered}  ight. \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered}  x = 0 \hfill \\  x + 2 = 0 \hfill \\ \end{gathered}  ight. \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered}  x = 0 \hfill \\  x =  - 2 \hfill \\ \end{gathered}  ight. \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền đa thức còn thiếu vào chỗ trống

    Ta có: 8a^{3} -
64 = 8(a - 2)(...). Đa thức cần điền vào chỗ trống là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    8a^{3} - 64 = 8\left( a^{3} - 8 ight)
= 8(a - 2)\left( a^{2} + 2a + 4 ight)

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tìm giá trị của x

    Nghiệm của phương trình 25{x^2} - 1 = 0 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  25{x^2} - 1 = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow {\left( {5x} ight)^2} - {1^2} = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left( {5x - 1} ight)\left( {5x + 1} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {5x - 1 = 0} \\   {5x + 1 = 0} \end{array}} ight. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = \dfrac{1}{5}} \\   {x =  - \dfrac{1}{5}} \end{array}\left( {tm} ight)} ight. \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 11: Nhận biết
    Phân tích đa thức thành nhân tử

    Chọn câu trả lời đúng nhất: x^2y^2z+xy^2z^2+x^2yz^2=

    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    {x^2}{y^2}z + x{y^2}{z^2} + {x^2}y{z^2} = xyz\left( {xy + yz + xz} ight)

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tính giá trị x

    Tìm x thỏa mãn:x^{2}(x + 1) + 2x(x + 1) = 0

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x^{2}(x + 1) + 2x(x + 1) =0

    \Leftrightarrow \left( x^{2} + 2xight)(x + 1) = 0

    \Leftrightarrow (x.x + 2x)(x + 1) =0

    \Leftrightarrow x(x + 2)(x + 1) =0

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}x = 0 \\x + 2 = 0 \\x + 1 = 0 \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}x = 0 \\x = - 2 \\x = - 1 \\\end{matrix} ight.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Xác định các giá trị của m

    Cho x^2 - 4y^2 - 2x - 4y = (x + 2y)(x - 2y + m) với m \in \mathbb{R}. Chọn câu đúng

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  {x^2} - 4{y^2} - 2x - 4y \hfill \\   = \left( {x - 2y} ight)\left( {x + 2y} ight) - 2\left( {x + 2y} ight) \hfill \\   = \left( {x + 2y} ight)\left( {x - 2y - 2} ight) \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy m=-2<0

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tính nhanh giá trị biểu thức

    Kết quả phép tính 1,5 . 91,5 + 15 . 0,85 là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính như sau:

    \begin{matrix}  1,5.91,5 + 15.0,85 \hfill \\   = 1,5.91,5 + 1,5.10.0,85 \hfill \\   = 1,5.91,5 + 1,5.8,5 \hfill \\   = 1,5.\left( {91,5 + 8,5} ight) \hfill \\   = 1,5.100 = 150 \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tính giá trị biểu thức B = x^{2} - 4xy + 4y^{2} - 4m^{2} - 4mn -
n^{2}, biết x + n = 2(y -
m)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = x^{2} - 4xy + 4y^{2} - 4m^{2} - 4mn
- n^{2}

    B = x^{2} - 4xy + 4y^{2} - \left( 4m^{2}
+ 4mn + n^{2} ight)

    B = (x - 2y)^{2} - (2m +
n)^{2}

    B = (x - 2y + 2m + n)(x - 2y - 2m -
n)

    Lại có: x + n = 2(y - m) \Rightarrow x -
2y + 2m + n = 0

    \Rightarrow B = 0.(x - 2y - 2m - n) =
0

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (73%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo