Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Phân tích đa thức thành nhân tử lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Phân tích đa thức thành nhân tử (x−4)^2+(x−4), ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  {\left( {x - 4} ight)^2} + \left( {x - 4} ight) \hfill \\   = \left( {x - 4} ight)\left( {x - 4 + 1} ight) \hfill \\   = \left( {x - 4} ight)\left( {x - 3} ight) \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 2: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Giá trị của biểu thức B = {x^3} + {x^2}y - x{y^2} - {y^3} tại x = 3,25 ; y = 6,75

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = x^3 + x^2y - xy^2 - y^3

    = x^2(x + y) - y^2(x + y) = (x^2 - y^2)(x + y)

    = (x - y)(x + y)(x + y) = (x - y)(x + y)^2

    Thay x = 3,25 ; y = 6,57 ta được

    B = (3,25 - 6,75)(3,25 + 6,75)^2 = -3,5.10^2 = -350

  • Câu 3: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức P

    Cho x-y=2. Tính giá trị biểu thức P = 2\left( {{x^3} - {y^3}} ight) - 3{\left( {x + y} ight)^2}.

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    \begin{matrix}  P = 2\left( {{x^3} - {y^3}} ight) - 3{\left( {x + y} ight)^2} \hfill \\  P = 2\left( {x - y} ight)\left( {{x^2} + xy + {y^2}} ight) - 3\left( {{x^2} + 2xy + {y^2}} ight) \hfill \\  P = 2\left( {x - y} ight)\left[ {{{\left( {x - y} ight)}^2} + 3xy} ight] - 3\left[ {{{\left( {x - y} ight)}^2} + 4xy} ight] \hfill \\  P = 2.2.\left( {{2^2} + 3xy} ight) - 3\left( {{2^2} + 4xy} ight) \hfill \\  P = 16 + 12xy - 12 - 12xy = 4 \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 4: Nhận biết
    Phân tích đa thức thành nhân tử

    Xác định nhân tử chung của biểu thức 5x^{2}(5 - 2x) + 4x - 10.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    5x^{2}(5 - 2x) + 4x - 10

    = 5x^{2}(5 - 2x) + 2(2x -
5)

    = - 5x^{2}(2x - 5) + 2(2x -
5)

    = \left( 2 - 5x^{2} ight)(2x -
5)

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm các giá trị ẩn x

    Giả sử x_{1};x_{2} là các giá trị của x thỏa mãn biểu thức: x(5 - 10x) - 3(10x - 5) =
0. Khi đó giá trị x_{1} +
x_{2} bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x(5 - 10x) - 3(10x - 5) = 0

    \Leftrightarrow x(5 - 10x) + 3(5 - 10x)
= 0

    \Leftrightarrow (x + 3)(5 - 10x) =
0

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}x + 3 = 0 \\5 - 10x = 0 \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}x = - 3 \\x = \dfrac{1}{2} \\\end{matrix} ight.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án sai

    Chọn khẳng định sai.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{x^{2}}{4} + 2xy + 4y^{2} = \left(\frac{x}{2} ight)^{2} + 2.\frac{x}{2}.2y + (2y)^{2}

    = \left( \frac{x}{2} + 2y ight)^{2} eq \left( \frac{x}{4} + 2y ight)^{2}

    Vậy khẳng định sai là: \frac{x^{2}}{4} +2xy + 4y^{2} = \left( \frac{x}{4} + 2y ight)^{2}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Xác định giá trị x thỏa mãn biểu thức

    Tìm x biết: x2 - 13x = 0

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  {x^2} - 13x = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow x\left( {x - 13} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 0} \\   {x - 13 = 0} \end{array}} ight. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 0} \\   {x = 13} \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy x = 0; x = 13.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tìm giá trị của x

    Với {\left( {x - 1} ight)^2} = x - 1 thì giá trị của x sẽ là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  {\left( {x - 1} ight)^2} = x - 1 \hfill \\   \Leftrightarrow {\left( {x - 1} ight)^2} - \left( {x - 1} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left( {x - 1} ight)\left( {x - 1 - 1} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left( {x - 1} ight)\left( {x - 2} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x - 1 = 0} \\   {x - 2 = 0} \end{array}} ight. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 1} \\   {x = 2} \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy x=1 hoặc x=2

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Giá trị của biểu thức: A = {\left( {x - 1} ight)^3} - 4x\left( {x + 1} ight)\left( {x - 1} ight) + 3\left( {x - 1} ight)\left( {{x^2} + x + 1} ight) với x = - 2 là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính

    \begin{matrix}  A = {\left( {x - 1} ight)^3} - 4x\left( {x + 1} ight)\left( {x - 1} ight) + 3\left( {x - 1} ight)\left( {{x^2} + x + 1} ight) \hfill \\  A = \left( {x - 1} ight)\left[ {{{\left( {x - 1} ight)}^2} - 4x\left( {x + 1} ight) + 3\left( {{x^2} + x + 1} ight)} ight] \hfill \\  A = \left( {x - 1} ight)\left[ {{x^2} - 2x + 1 - 4{x^2} - 4x + 3{x^2} + 3x + 3} ight] \hfill \\  A = \left( {x - 1} ight)\left( { - 3x + 4} ight) \hfill \\ \end{matrix}

    Thay giá trị x = - 2 vào biểu thức

    \Rightarrow A = \left( { - 2 - 1} ight)\left[ { - 3.\left( { - 2} ight) + 4} ight] =  - 3.10 =  - 30

  • Câu 10: Thông hiểu
    Phân tích đa thức thành nhân tử

    Phân tích (5x -
4)^{2} - 49x^{2} thành nhân tử ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (5x - 4)^{2} - 49x^{2} = (5x - 4)^{2} -
(7x)^{2}

    = (5x - 4 - 7x)(5x - 4 +
7x)

    = ( - 4 - 2x)(12x - 4)

    = - 2(2 + x).4(3x - 1)

    = - 8(x + 2)(3x - 1)

  • Câu 11: Thông hiểu
    Phân tích đa thức thành nhân tử

    Chọn đáp án chính xác.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x3 – 4x2 – 9x + 36

    = (x3 – 4x2) – (9x – 36)

    = x2(x – 4) – 9(x – 4) = (x2 – 9)(x – 4)

    = (x – 3)(x + 3)(x – 4)

  • Câu 12: Thông hiểu
    Xác định chữ số tận cùng của số đã cho

    Số 101^{n + 1} -
101^{n} có tận cùng bằng mấy chữ số 0?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    101^{n + 1} - 101^{n} = 101^{n}.(101 -
1) = ...1 \times 100 = ...100

    Có tận cùng là 2 chữ số 0.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Biểu diễn biểu thức theo t

    Nếu x^{2} + 3x =
7 thì biểu thức x(x + 1)(x + 2)(x +
3) - 3 được biểu diễn theo t như thế nào?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x(x + 1)(x + 2)(x + 3) - 3

    = \left\lbrack x(x + 3)
ightbrack\left\lbrack (x + 1)(x + 2) ightbrack - 3

    = \left( x^{2} + 3x ight)\left( x^{2}
+ 3x + 2 ight) - 3

    = t(t + 2) - 3

    = t^{2} + 2t - 3

  • Câu 14: Thông hiểu
    Phân tích đa thức thành nhân tử

    Phân tích đa thức {x^3}-6{x^2}y{\text{ }} + 12x{y^2}-8{y^3} thành nhân tử

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    \begin{matrix}  {x^3}-6{x^2}y{\text{ }} + 12x{y^2}-8{y^3} \hfill \\   = \left( {{x^3}-8{y^3}} ight)-\left( {6{x^2}y - 12x{y^2}} ight) \hfill \\   = \left( {x - 2y} ight)\left( {{x^2} + 2xy + 4{y^2}} ight)-6xy\left( {x - 2y} ight) \hfill \\   = \left( {x - 2y} ight)\left( {{x^2} + 2xy + 4{y^2}-6xy} ight) \hfill \\   = \left( {x - 2y} ight)\left( {{x^2} - 4xy + 4{y^2}} ight) \hfill \\   = \left( {x - 2y} ight){\left( {x - 2y} ight)^2} = {\left( {x - 2y} ight)^3} \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 15: Nhận biết
    Phân tích đa thức thành nhân tử

    Đa thức: 14x^{2}y - 21xy^{2} + 28xy được phân tích thành nhân tử (tích tối đa)

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    14x^{2}y - 21xy^{2} + 28xy

    = 7xy.2x - 7xy.3y + 7xy.4

    = 7xy(2x - 3y + 4)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (73%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo