Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Phân tích đa thức thành nhân tử lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Phân tích đa thức thành nhân tử

    Đa thức 12x - 9 - 4{x^2} phân tích thành nhân tử là:

    Hướng dẫn:

    Phân tích đa thức thành nhân tử

    \begin{matrix}  12x - 9 - 4{x^2} \hfill \\   =  - \left( {4{x^2} - 12x + 9} ight) \hfill \\   =  - \left[ {{{\left( {2x} ight)}^2} - 2.2x.3 + {3^2}} ight] \hfill \\   =  - {\left( {2x - 3} ight)^2} \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 2: Nhận biết
    Phân tích đa thức thành nhân tử

    Chọn đẳng thức đúng dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    m^{5} - m^{4} = m^{4}.m - m^{4}.1 =
m^{4}(m - 1)

  • Câu 3: Thông hiểu
    Phân tích đa thức thành nhân tử

    Kết quả khi phân tích đa thức 9n(3n - m) + 3m(m - 3n) là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    9n(3n - m) + 3m(m - 3n)

    = 9n(3n - m) - 3m(3n - m)

    = (9n - 3m)(3n - m)

    = 3(3n - m)(3n - m)

    = 3(3n - m)^{2} = 3(m -
3n)^{2}

    TH

     

    1

  • Câu 4: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Phân tích đa thức thành nhân tử {\left( {x + 3} ight)^2} - 25, ta được

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  {\left( {x + 3} ight)^2} - 25 \hfill \\   = {\left( {x + 3} ight)^2} - {5^2} \hfill \\   = \left( {x + 3 - 5} ight)\left( {x + 3 + 5} ight) \hfill \\   = \left( {x - 2} ight)\left( {x + 8} ight) \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Phân tích đa thức 7x2y2 - 21xy2z + 7xyz + 14xy thành nhân tử ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    7x^{2}y^{2} - 21xy^{2}z + 7xyz +
14xy

    = 7xy.xy - 7xy.3xyz + 7xy.z +
7xy.2

    = 7xy.(xy - 3xyz + z + 2)

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho đa thức D =x^{3} - 7x - 6 . Phân tích đa thức H thành nhân tử ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    D = x^{3} - 7x - 6

    D = x^{3} + 1 - 7x - 7

    D = (x + 1)\left( x^{2} - x + 1 ight)- 7(x + 1)

    D = (x + 1)\left( x^{2} - x + 1 - 7ight)

    D = (x + 1)\left( x^{2} - x - 6ight)

    D = (x + 1)\left( x^{2} + 2x - 3x - 6ight)

    D = (x + 1)\left\lbrack x(x + 2) - 3(x +2) ight\lbrack

    D = (x + 1)(x - 3)(x + 2)

  • Câu 7: Nhận biết
    Phân tích đa thức thành nhân tử

    Chọn câu trả lời đúng nhất: 21x^2y−12xy^2=

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    21{x^2}y - 12x{y^2} = 3xy\left( {7x - 4y} ight)

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tìm các giá trị của t

    Có bao nhiêu giá trị của t thỏa mãn 5(2t - 5) = t(2t - 5)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    5(2t - 5) = t(2t - 5)

    \Leftrightarrow 5(2t - 5) - t(2t - 5) =
0

    \Leftrightarrow (5 - t)(2t - 5) =
0

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}5 - t = 0 \\2t - 5 = 0 \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}t = 5 \\t = \dfrac{5}{2} \\\end{matrix} ight.

    Vậy có 2 giá trị của t thỏa mãn biểu thức đã cho.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Biết (x + y)^{3}
- (x - y)^{3} = A.x\left( B.x^{2} + C.y^{2} ight) và A,B,C là các số nguyên tố. Tính giá trị A - B + C?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x + y)^{3} - (x - y)^{3}

    = \left\lbrack (x + y) - (x - y)
ightbrack.\left\lbrack (x + y)^{2} + (x + y)(x - y) + (x - y)^{2}
ightbrack

    = (x + y - x + y).\left\lbrack x^{2} +
2xy + y^{2} + \left( x^{2} - y^{2} ight) + x^{2} - 2xy + y^{2}
ightbrack

    = (2y).\left( 3x^{2} + y^{2}
ight)

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
A = 2 \\
B = 3 \\
C = 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow A - B + C = 0

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tìm đáp án sai

    Chọn câu sai

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    ax – bx + ab - x^2 = (ax - x^2) + (ab - bx)

    = x(a - x) + b(a - x) = (x + b)(a - x)

    x^2 - y^2 + 4x + 4 = (x^2 + 4x + 4) - y^2

    = (x + 2)^2 - y^2 = (x + 2 + y)(x + 2 - y) ≠ (x + y)(x - y + 4)

    ax + ay - 3x - 3y = a(x + y) - 3(x + y)

    = (a - 3)(x + y)

    xy + 1 - x - y = (xy - x) + (1 - y)

    = x(y - 1) - (y - 1) = (x - 1)(y - 1)

  • Câu 11: Vận dụng
    Tính a - b

    Biết (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) - 24 = (x^2 + 7x + a)(x^2 + 7x + b) với a,b là các số nguyên và a < b. Khi đó a - b bằng

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    T = (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) – 24

    = [(x + 2)(x + 5)].[(x + 3)(x + 4)] – 24

    = (x2 + 7x + 10).(x2 + 7x + 12) – 24

    Đặt x2 + 7x + 11= t, ta được

    T = (t – 1)(t + 1) – 24 = t2 – 1 – 24 = t2 – 25 = (t – 5)(t + 5)

    Thay t = x2 + 7x + 11, ta được

    T = (t – 5)(t + 5) = (x2 + 7x + 11 – 5)( x2 + 7x + 11 + 5)

    = (x2 + 7x + 6)( x2 + 7x + 16)

    Suy ra a = 6; b = 16 

    => a – b = -10

  • Câu 12: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Phân tích đa thức a^4 + a^3 + a^3b + a^2b thành nhân tử ta được

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  {a^4} + {a^3} + {a^3}b + {a^2}b \hfill \\   = \left( {{a^4} + {a^3}} ight) + \left( {{a^3} + {a^2}b} ight) \hfill \\   = {a^3}(a + 1) + {a^2}b(a + b) \hfill \\   = (a + 1)\left( {{a^3} + {a^2}b} ight) \hfill \\   = {a^2}(a + b)(a + 1) \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Biểu thức A =
x\left( 5x^{2} + 1 ight) - x\left( 4x^{2} + 2 ight) chia hết cho:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = x\left( 5x^{2} + 1 ight) - x\left(
4x^{2} + 2 ight)

    A = 5x^{3} + x - 4x^{3} - 2x = x\left(
x^{2} - 1 ight) = x(x - 1)(x + 1)

    Vậy biểu thức chia hết cho x +
1.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    Biết \left(
4x^{2} + 4x - 3 ight)^{2} - \left( 4x^{2} + 4x + 3 ight)^{2} = m.x(x
+ 1) với m\mathbb{\in R}. Kết luận nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Biến đổi vế trái ta có:

    \left( 4x^{2} + 4x - 3 ight)^{2} -
\left( 4x^{2} + 4x + 3 ight)^{2}

    = \left( 4x^{2} + 4x - 3 + 4x^{2} + 4x +
3 ight)\left( 4x^{2} + 4x - 3 - 4x^{2} - 4x - 3 ight)

    = \left( 8x^{2} + 8x ight)( - 6) =
8x(x + 1).( - 6) = - 48x(x + 1)

    \Rightarrow m = - 48

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    Gọi m_{0} là giá trị lớn nhất thỏa mãn biểu thức 10m^{4} - 100m^{2} = 0. Kết luận nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    10m^{4} - 100m^{2} = 0

    \Leftrightarrow 10m^{2}.m^{2} -
10m^{2}.10 = 0

    \Leftrightarrow 10m^{2}.\left( m^{2} -
10 ight) = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
m^{2} = 0 \\
m^{2} - 10 = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m = 0 \\
m^{2} = 10 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m = 0 \\
m = \sqrt{10} \\
m = - \sqrt{10} \\
\end{matrix} ight.

    Vì m_{0} là giá trị lớn nhất thỏa mãn biểu thức suy ra m_{0} =
\sqrt{10}

    Vậy kết luận đúng là m_{0} >
3.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (73%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo