Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Tứ giác lớp 8

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C}
+ \widehat{D} = 90^{0}.4 = 360^{0}

    Thỏa mãn điều kiện tổng bốn góc của một tứ giác bằng 3600.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tìm giá trị của x

    Tìm giá trị x trong hình vẽ sau:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C}+ \widehat{D} = 360^{0}

    \Leftrightarrow \widehat{A} +\widehat{B} = 360^{0} - \left( \widehat{C} + \widehat{D}ight)

    \Leftrightarrow x + x = 360^{0} - \left(95^{0} + 65^{0} ight)

    \Leftrightarrow 2x = 200 \Rightarrow x =100

  • Câu 3: Thông hiểu
    Tính độ dài CD

    Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc, AB = 8cm,\ BC = 7cm,\ AD = 4cm. Tính độ dài CD.

    Hướng dẫn:

    Gọi O là giao điểm của AC và BD.

    Ta có OC^{2} + OD^{2} + OB^{2} + OA^{2} =
BC^{2} + AD^{2} = 72 + 42 = 65

    OA^{2} + OB^{2} = AB^{2} =
64

    Suy ra OC^{2} + OD^{2} = 1 hay CD^{2} = 1

    Vậy CD = 1

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng nhất

    Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

    Hướng dẫn:

    Đáp án chính xác nhất là: "Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng."

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức T

    Gọi độ dài cạnh của tứ giác ABCDa, b, c, d. Biết chu vi tứ giác bằng 76cm và a:b:c:d
= 2:5:4:8. Tính giá trị biểu thức T
= (a + b)(c + d).

    Hướng dẫn:

    Theo bài ra ta có:

    a:b:c:d = 2:5:4:8

    \Rightarrow \frac{a}{2} = \frac{b}{5} =
\frac{c}{4} = \frac{d}{8} = \frac{a + b + c + d}{2 + 5 + 4 + 8} =
\frac{76}{19} = 4

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = 8 \\
b = 20 \\
c = 16 \\
d = 32 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow T = (8 + 20)(16 + 32) =
1344

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tính số đo góc

    Cho hình vẽ:

    Tính số đo góc \widehat{D_{1}}?

    Hướng dẫn:

    Ta có: \widehat{A} + \widehat{B} +\widehat{C} + \widehat{D} = 360^{0}

    \Rightarrow \widehat{D} = 360^{0} -\left( \widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C} ight) =75^{0}

    \widehat{D};\widehat{D_{1}} là hai góc kề bù nên \widehat{D} +\widehat{D_{1}} = 180^{0} \Leftrightarrow \widehat{D_{1}} = 180^{0} -\widehat{D} = 105^{0}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tính số đo góc ngoài đỉnh Q

    Cho tứ giác MNPQ có: \widehat{M} = 65^{0};\widehat{N} =
117^{0};\widehat{P} = 71^{0}. Tính số đo góc ngoài tại đỉnh Q.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}
  \widehat M + \widehat N + \widehat P + \widehat Q = {360^0} \hfill \\
  {65^0} + {117^0} + {71^0} + \widehat Q = {360^0} \hfill \\
  {253^0} + \widehat Q = {360^0} \hfill \\
  \widehat Q = {360^0} - {253^0} \hfill \\
   \Rightarrow \widehat Q = {107^0} \hfill \\ 
\end{matrix}

    Khi đó số đo góc ngoài tại đỉnh Q là:

    180^{0} - 107^{0} = 73^{0}

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Tứ giác có tối đa bao nhiêu góc tù?

    Hướng dẫn:

    Nếu 4 góc tứ giác đều tù

    => Tổng 4 góc lớn hơn 4.90^o = 360^o (Vô lí)

    (Vì tổng 4 góc trong 1 tứ giác bằng 360^o)

    - Nếu 3 góc tù và 1 góc nhọn

    Tổng 3 góc tù lớn hơn 3.90^o = 270^o 

    => Góc còn lại của tứ giác nhỏ hơn 360^o - 270^o = 90^o (thỏa mãn)

    Vậy 1 tứ giác có thể có nhiều nhất 3 góc tù.

  • Câu 9: Nhận biết
    Tính số đo góc D

    Cho tứ giác ABCD\widehat{A} = 40^{0};\widehat{B} =
54^{0};\widehat{C} = 134^{0}. Tính số đo góc \widehat{D}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Tổng 4 góc của một tứ giác bằng 360^{0} khi đó:

    \widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C}
+ \widehat{D} = 360^{0}

    \Rightarrow 40^{0} + 54^{0} +
\widehat{D} + 134^{0} = 360^{0}

    \Rightarrow \widehat{D} = 360^{0} -
\left( 40^{0} + 54^{0} + 134^{0} ight) = 132^{0}

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn phát biểu sai

    Hãy chọn câu sai.

    Hướng dẫn:

     Đáp án sai là: "Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800."

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn câu trả lời đúng.

    Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?

  • Câu 12: Nhận biết
    Tính số đo góc C

    Cho tứ giác ABCD có \widehat{A} = 78^{0};\widehat{B} =
52^{0};\widehat{D} = 154^{0}. Tính số đo góc \widehat{C}?

    Hướng dẫn:

    Ta có: Tổng 4 góc của một tứ giác bằng 360^{0} khi đó:

    \widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C}
+ \widehat{D} = 360^{0}

    \Rightarrow 78^{0} + 52^{0} +
\widehat{C} + 154^{0} = 360^{0}

    \Rightarrow \widehat{C} = 360^{0} -
\left( 78^{0} + 52^{0} + 154^{0} ight) = 76^{0}

  • Câu 13: Vận dụng
    Tính độ dài AC

    Cho tứ giác ABCD như hình vẽ:

    Biết tam giác ABC, tam giác ADC và tứ giác ABCD có chu vi lần lượt là 25 cm, 27 cm, 32 cm. Độ dài đoạn thẳng AC là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Chu vi ∆ABC bằng 25

    => AB + BC + CA = 25 (1)

    Chu vi ∆ADC bằng 27

    => AD + DC + CA = 27 (2)

    Từ (1) và (2) ta có:

    AB + BC + CA + AD + DC + CA = 25 + 27 = 52 (*)

    Mà chu vi tứ giác ABCD bằng 32

    => AB + BC + CD + AD = 32 thay vào (*) ta được:

    \Rightarrow 32 + 2AC = 52

    => AC = 10 (cm)

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tìm x

    Tìm giá trị x trong hình vẽ sau:

    Tìm x

    Hướng dẫn:

    Ta có: Tổng 4 góc của một tứ giác bằng 360^{0} khi đó:

    \widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C}
+ \widehat{D} = 360^{0}

    \Rightarrow 2x + x + 2x + x =
360^{0}

    \Rightarrow 6x = 360^{0} \Rightarrow x =
60^{0}

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn phát biểu sai

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo