Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Đa thức lớp 8 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Xác định hệ số đơn thức

    Tìm hệ số của đơn thức 9x^{2}.\left( - \frac{1}{3} ight).y^{3} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: 9x^{2}.\left( - \frac{1}{3}
ight).y^{3} = - 3x^{2}y^{3}

    Suy ra hệ số đơn thức là -3

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tính tổng hệ số các hạng tử

    Thu gọn đa thức B = - 2xy + \frac{3}{2}xy^{2} + \frac{1}{2}xy^{2}
+ xy. Tổng tất cả hệ số của các hạng tử:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = - 2xy + \frac{3}{2}xy^{2} +
\frac{1}{2}xy^{2} + xy

    B = ( - 2xy + xy) + \left(
\frac{3}{2}xy^{2} + \frac{1}{2}xy^{2} ight)

    B = xy + 2xy^{2}

    Tổng hệ số các số hạng là 3

  • Câu 3: Nhận biết
    Có bao nhiêu cặp đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

    -8x^2yz;\ \ \ \ 3xy^2z;\ \ \ \ \frac{1}{3}x^2yz;\ \ \ \ \ 5x^2y^2z;\ \ \ \ -\frac{2}{3}xy^2z;\ \ \ \ -\frac{5}{7}x^2y^2z

  • Câu 4: Vận dụng
    Thực hiện phép tính

    Thu gọn đa thức sau:

    H = 4x^{2}y - 4xy^{2} + xy - 7 - 8xy^{2}
- xy + 10 - 9x^{2}y + 3xy^{2}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    H = 4x^{2}y - 4xy^{2} + xy - 7 - 8xy^{2}
- xy + 10 - 9x^{2}y + 3xy^{2}

    H = \left( 4x^{2}y - 9x^{2}y ight) +
\left( - 4xy^{2} - 8xy^{2} + 3xy^{2} ight) + (xy - xy) + ( - 7 +
10)

    H = - 5x^{2}y - 9xy^{2} + 3

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Viết đơn thức 21x4y5z6 dưới dạng tích hai đơn thức, trong đó có một đơn thức là 3x3y2z.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( 21x^{4}y^{5}z^{6} ight):\left(
3x^{2}y^{2}z ight) = \frac{21}{3}.x^{4 - 2}.y^{5 - 2}.z^{6 - 1} =
7x^{2}y^{3}z^{5}

    Vậy 21x^{4}y^{5}z^{6} = \left(
3x^{2}y^{2}z ight)\left( 7x^{2}y^{3}z^{5} ight)

  • Câu 6: Vận dụng cao
    Tính a + b + c

    Cho đa thức

    Q = bxyz + (b - 2)x^{5} - (a - 12)x^{6}
+ 0,5ax^{3}y

    - 5x^{2}y^{2} - byx^{3} + 4cx^{4} - 10 +11x^{5} + 6x^{6}+ axzy - c(xzy - 1)

    Biết đa thức có bậc là 5, hệ số cao nhất là 19 và hệ số tự do bằng -15. Tính giá trị a + b + c.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Q = bxyz + (b - 2)x^{5} - (a - 12)x^{6}
+ 0,5ax^{3}y

    - 5x^{2}y^{2} - byx^{3} + 4cx^{4} - 10 +
11x^{5} + 6x^{6} + axzy - c(xzy - 1)

    Q = ( - a + 18)x^{6} + (b + 9)x^{5} +
4cx^{4} + (0,5a - b)x^{3}y

    - 5x^{2}y^{2} + (a - c + b)xyz + (c -
10)

    Bậc của đa thức là 5 khi đó - a + 18 = 0 hay a = 18

    Hệ số cao nhất bằng 19 khi đó b + 9 = 19 hay b = 10

    Hệ số tự do bằng -15 khi đó c - 10 = - 15 hay c = - 5

    Vậy giá trị biểu thức a + b + c = 18 + 10 - 5 = 23

  • Câu 7: Vận dụng
    Chọn khẳng định sai

    Cho các biểu thức đại số:

    A =
\frac{1}{3}(xy)^{2}.\frac{3}{5}x^{3};B = xy^{2} + \frac{2}{7};C = -
2x^{3}y.\frac{1}{5}x^{2}y

    D = - \frac{2}{5}xy^{3}\left(
\frac{1}{4}x^{2}y^{2} ight);E = \frac{xy^{2}}{2x - 3y};F =
\frac{1}{2}xy

    Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A.F =
\frac{1}{5}x^{5}y^{2}.\frac{1}{2}xy =
\frac{1}{10}x^{6}y^{3}

    A + C =
\frac{1}{3}(xy)^{2}.\frac{3}{5}x^{3} + \left( -
2x^{3}y.\frac{1}{5}x^{2}y ight)

    A + C = \left\lbrack \frac{1}{5} +
\left( \frac{- 2}{5} ight) ightbrack.x^{5}y^{2} = -
\frac{1}{5}x^{5}y^{2}

    A - C =
\frac{1}{3}(xy)^{2}.\frac{3}{5}x^{3} - \left( -
2x^{3}y.\frac{1}{5}x^{2}y ight)

    A - C = \left\lbrack \frac{1}{5} -
\left( \frac{- 2}{5} ight) ightbrack.x^{5}y^{2} =
\frac{3}{5}x^{5}y^{2}

    A.D = \frac{1}{5}x^{5}y^{2}.\left( -
\frac{1}{10}x^{3}y^{5} ight) = - \frac{1}{50}x^{8}y^{7}

  • Câu 8: Vận dụng
    Tính giá trị đa thức khi biết giá trị biến x,y

    Tính giá trị của đa thức P = 2,5x^{2} - \frac{1}{6}y^{5} + 6xy -
\frac{1}{3}y^{5} + 7,5x^{2} - 2xy - 1,5y^{5} tại |x| = 2;y = - 1.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    P = 2,5x^{2} - \frac{1}{6}y^{5} + 6xy -
\frac{1}{3}y^{5} + 7,5x^{2} - 2xy - 1,5y^{5}

    P = \left( 2,5x^{2} + 7,5x^{2} ight) +
(6xy - 2xy) + \left( - \frac{1}{3}y^{5} - 1,5y^{5} - \frac{1}{6}y^{5}
ight)

    P = 10x^{2} + 4xy - 2y^{5}

    Ta có: |x| = 2 nên x = 2 hoặc x = - 2

    Thay x = 2;y = - 1 vào biểu thức thu gọn ta được: P = 34

    Thay x = - 2;y = - 1 vào biểu thức thu gọn ta được: P = 50

  • Câu 9: Vận dụng
    Xác định hệ số đơn thức

    Hệ số của đơn thức \left( 2x^{2} ight)^{2}.\left( - 3y^{3}
ight).( - 5xz)^{3} bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( 2x^{2} ight)^{2}.\left( -
3y^{3} ight).( - 5xz)^{3}

    = \left\lbrack 2^{2}.( - 3).( - 5)^{3}
ightbrack.\left\lbrack \left( x^{2} ight)^{2}.x^{3}
ightbrack.y^{3}.z^{3}

    = 1500.x^{7}.y^{3}.z^{3}

    Đơn thức thu gọn có hệ số là 1500.

  • Câu 10: Vận dụng
    Tìm kết luận đúng

    Cho số tự nhiên a chia cho 5 dư 1 và số tự nhiên b chia 5 dư 4. Kết luận nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    a chia cho 5 dư 1 \Rightarrow
a = 5p + 1;\left( 0 < p < a;p\mathbb{\in N} ight)

    b chia 5 dư 4
\Rightarrow b = 5q + 4;\left( 0 < q < a;q\mathbb{\in N}
ight)

    Khi đó

    a.b = (5p + 1)(5q + 4)

    = 25pq + 20p + 5q + 4

    = 5(5pq + 4p + q) + 4

    5(5pq + 4p + q) \vdots 5 suy ra ab chia cho 5 dư 4.

    => “Tích ab chia cho 5 dư 1” và “Tích ab chia cho 5 dư 3” sai.

    Ta có:

    b - a = 5q + 4 - 5p - 1 = 5q - 5p +
3

    (5q - 5p) \vdots 3 suy ra b - a chia hết cho 3.

    Suy ra “Hiệu b - a chia hết cho 5” sai

    Ta có:

    a + b = 5p + 1 + 5q + 4

    = 5p + 5q + 5 = 5(p + q + 1) \vdots
5

    => “Tổng a + b chia hết cho 5” đúng.

  • Câu 11: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức G

    Tại m = 12 giá trị của biểu thức G = m^{10}
- 13.m^{9} + 13.m^{8} - 13.m^{7} + ... - 13.m + 10 bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    G = m^{10} - 13.m^{9} + 13.m^{8} -
13.m^{7} + ... - 13.m + 10

    G = m^{10} - 12.m^{9} - m^{9} + 12.m^{8}
+ m^{8} - 12.m^{7} - m^{7} + ... - 12.m - m + 10

    G = m^{9}(m - 12) - m^{8}(m - 12) +
m^{7}(m - 12) - ... + m(m - 12) - m + 10

    Thay m = 12 vào biểu thức G thu gọn ta được:

    G = m^{9}(12 - 12) - m^{8}(12 - 12) +
m^{7}(12 - 12) - ... + m(12 - 12) - 12 + 10

    G = 0 + 0 + ... + 0 - 2 = -
2

  • Câu 12: Vận dụng
    Tính giá trị của biểu thức M, biết rằng:

    15x^2y^4-M=10x^2y^4+6x^2y^4 tại x=-\frac{1}{2},\ y=2

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    15x^2y^4-M=10x^2y^4+6x^2y^4

    M=15x^2y^4-\left(10x^2y^4+6x^2y^4ight)

    M=15x^2y^4-16x^2y^4

    M=-x^2y^4

    Giá trị của biểu thức M tại x=-\frac{1}{2},\ y=2 là:

    -\left(-\frac{1}{2}ight)^2.2^4=-4

    Vậy biểu thức M có giá trị là – 4.

  • Câu 13: Vận dụng
    Thu gọn đơn thức

    Thu gọn đơn thức sau \left( 6x^{2}y^{2} ight)\left( 9xy^{3}
ight) ta được kết quả:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( 6x^{2}y^{2} ight)\left( 9xy^{3}
ight)

    = (6.9).\left( x^{2}.x ight)\left(
y^{2}.y^{3} ight)

    = 54.x^{2 + 1}.y^{2 + 3}

    = 54.x^{3}.y^{5}

  • Câu 14: Vận dụng
    Thực hiện phép tính

    Tìm đa thức A +
x^{3}y - 2x^{2}y + x - y = 2y + 3x + x^{2}y?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A + x^{3}y - 2x^{2}y + x - y = 2y + 3x +
x^{2}y

    A = 2y + 3x + x^{2}y - \left( x^{3}y -
2x^{2}y + x - y ight)

    A = 2y + 3x + x^{2}y - x^{3}y + 2x^{2}y
- x + y

    A = (2y + y) + (3x - x) + \left( x^{2}y
+ 2x^{2}y ight) - x^{3}y

    A = 3y + 2x + 3x^{2}y -
x^{3}y

    A = - x^{3}y + 3x^{2}y + 2x +
3y

  • Câu 15: Vận dụng
    Xác định phần biến của đơn thức

    Tìm phần biến số của đơn thức \left( - \frac{a}{4} ight)^{2}.3xy.\left(4x^{2}a^{2} ight).\left( 4\frac{1}{2}ay^{2} ight) với a là hằng số.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( - \frac{a}{4}ight)^{2}.3xy.\left( 4x^{2}a^{2} ight).\left( 4\frac{1}{2}ay^{2}ight)

    = \left\lbrack \left( - \frac{1}{4}ight)^{2}.3.4.4\frac{1}{2} ightbrack.\left( a^{2}.a^{2}.aight).\left( x.x^{2} ight).\left( y.y^{2} ight)

    =\frac{27}{8}a^{5}x^{3}y^{3}

    Đơn thức có phần biến số là x3y3.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (13%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (67%):
    2/3
  • Vận dụng cao (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo