Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Đa thức lớp 8 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn khẳng định sai

    Cho các biểu thức đại số:

    A =
\frac{1}{3}(xy)^{2}.\frac{3}{5}x^{3};B = xy^{2} + \frac{2}{7};C = -
2x^{3}y.\frac{1}{5}x^{2}y

    D = - \frac{2}{5}xy^{3}\left(
\frac{1}{4}x^{2}y^{2} ight);E = \frac{xy^{2}}{2x - 3y};F =
\frac{1}{2}xy

    Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A.F =
\frac{1}{5}x^{5}y^{2}.\frac{1}{2}xy =
\frac{1}{10}x^{6}y^{3}

    A + C =
\frac{1}{3}(xy)^{2}.\frac{3}{5}x^{3} + \left( -
2x^{3}y.\frac{1}{5}x^{2}y ight)

    A + C = \left\lbrack \frac{1}{5} +
\left( \frac{- 2}{5} ight) ightbrack.x^{5}y^{2} = -
\frac{1}{5}x^{5}y^{2}

    A - C =
\frac{1}{3}(xy)^{2}.\frac{3}{5}x^{3} - \left( -
2x^{3}y.\frac{1}{5}x^{2}y ight)

    A - C = \left\lbrack \frac{1}{5} -
\left( \frac{- 2}{5} ight) ightbrack.x^{5}y^{2} =
\frac{3}{5}x^{5}y^{2}

    A.D = \frac{1}{5}x^{5}y^{2}.\left( -
\frac{1}{10}x^{3}y^{5} ight) = - \frac{1}{50}x^{8}y^{7}

  • Câu 2: Vận dụng
    Thực hiện phép tính

    Thu gọn đa thức K
= \left( x^{2} - 2x^{2}y ight) + \left( 2x^{2} - 4x^{2}y ight) +
\left( 3x^{2} - 6x^{2}y ight) + .... + \left( 10x^{2} - 20x^{2}y
ight) ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    K = \left( x^{2} - 2x^{2}y ight) +
\left( 2x^{2} - 4x^{2}y ight) + \left( 3x^{2} - 6x^{2}y ight) + ....
+ \left( 10x^{2} - 20x^{2}y ight)

    K = (1 + 2 + 3 + ... + 10)x^{2} - (2 + 4
+ 6 + ... + 20)x^{2}y

    K = 55x^{2} - 110x^{2}y

  • Câu 3: Thông hiểu
    Thu gọn đa thức

    Đa thức 12xyz -
3x^{5} + y^{4} - 5xyz + 2x^{4} - 7y^{4} được thu gọn thành:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    12xyz - 3z^{5} + y^{4} - 5xyz + 2z^{4} -
7y^{4}

    = (12xyz - 5xyz) + \left( y^{4} - 7y^{4}
ight) + 2x^{4} - 3x^{5}

    = 7xyz - 6y^{4} + 2x^{4} -
3x^{5}

  • Câu 4: Vận dụng
    Thực hiện phép tính

    Tìm đa thức A +
x^{3}y - 2x^{2}y + x - y = 2y + 3x + x^{2}y?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A + x^{3}y - 2x^{2}y + x - y = 2y + 3x +
x^{2}y

    A = 2y + 3x + x^{2}y - \left( x^{3}y -
2x^{2}y + x - y ight)

    A = 2y + 3x + x^{2}y - x^{3}y + 2x^{2}y
- x + y

    A = (2y + y) + (3x - x) + \left( x^{2}y
+ 2x^{2}y ight) - x^{3}y

    A = 3y + 2x + 3x^{2}y -
x^{3}y

    A = - x^{3}y + 3x^{2}y + 2x +
3y

  • Câu 5: Vận dụng
    Rút gọn đơn thức

    Thu gọn đơn thức x^{3}y^{2}x^{2}y^{3}z ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x^{3}y^{2}x^{2}y^{3}z

    = x^{3 + 2}y^{2 + 3}z =x^{5}y^{5}z

  • Câu 6: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Tính giá trị đa thức  3xy + 2x^{2}y - xy^{4} tại x = 3;y = - 2

    Hướng dẫn:

    Thay giá trị x = 3;y = - 2 vào đa thức ta được:

    3.3.( - 2) + 2.3^{2}.( - 2) - 3.( -
2)^{4} = - 42

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn các đáp án đúng

    Học sinh hãy cho biết: Trong các biểu thức dưới đây biểu thức nào là đơn thức?

    Hướng dẫn:

    Các đơn thức là: 2xy\frac{1}{2}

  • Câu 8: Vận dụng cao
    Tính a + b + c

    Cho đa thức

    Q = bxyz + (b - 2)x^{5} - (a - 12)x^{6}
+ 0,5ax^{3}y

    - 5x^{2}y^{2} - byx^{3} + 4cx^{4} - 10 +11x^{5} + 6x^{6}+ axzy - c(xzy - 1)

    Biết đa thức có bậc là 5, hệ số cao nhất là 19 và hệ số tự do bằng -15. Tính giá trị a + b + c.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Q = bxyz + (b - 2)x^{5} - (a - 12)x^{6}
+ 0,5ax^{3}y

    - 5x^{2}y^{2} - byx^{3} + 4cx^{4} - 10 +
11x^{5} + 6x^{6} + axzy - c(xzy - 1)

    Q = ( - a + 18)x^{6} + (b + 9)x^{5} +
4cx^{4} + (0,5a - b)x^{3}y

    - 5x^{2}y^{2} + (a - c + b)xyz + (c -
10)

    Bậc của đa thức là 5 khi đó - a + 18 =
0 hay a = 18

    Hệ số cao nhất bằng 19 khi đó b + 9 =
19hay b = 10

    Hệ số tự do bằng -15 khi đó c - 10 = -
15 hay c = - 5

    Vậy giá trị biểu thức a + b + c = 18 + 10
- 5 = 23

  • Câu 9: Vận dụng
    Xác định hệ số đơn thức

    Hệ số của đơn thức \left( 2x^{2} ight)^{2}.\left( - 3y^{3}
ight).( - 5xz)^{3} bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( 2x^{2} ight)^{2}.\left( -
3y^{3} ight).( - 5xz)^{3}

    = \left\lbrack 2^{2}.( - 3).( - 5)^{3}
ightbrack.\left\lbrack \left( x^{2} ight)^{2}.x^{3}
ightbrack.y^{3}.z^{3}

    = 1500.x^{7}.y^{3}.z^{3}

    Đơn thức thu gọn có hệ số là 1500.

  • Câu 10: Vận dụng
    Tính giá trị đa thức khi biết giá trị biến x,y

    Tính giá trị của đa thức P = 2,5x^{2} - \frac{1}{6}y^{5} + 6xy -
\frac{1}{3}y^{5} + 7,5x^{2} - 2xy - 1,5y^{5} tại |x| = 2;y = - 1.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    P = 2,5x^{2} - \frac{1}{6}y^{5} + 6xy -
\frac{1}{3}y^{5} + 7,5x^{2} - 2xy - 1,5y^{5}

    P = \left( 2,5x^{2} + 7,5x^{2} ight) +
(6xy - 2xy) + \left( - \frac{1}{3}y^{5} - 1,5y^{5} - \frac{1}{6}y^{5}
ight)

    P = 10x^{2} + 4xy - 2y^{5}

    Ta có: |x| = 2 nên x = 2 hoặc x
= - 2

    Thay x = 2;y = - 1 vào biểu thức thu gọn ta được: P = 34

    Thay x = - 2;y = - 1 vào biểu thức thu gọn ta được: P = 50

  • Câu 11: Vận dụng
    Xác định đơn thức M để:

    2x^4y^4+3M=3x^4y^4-2x^4y^4

    Hướng dẫn:

     2x^4y^4+3M=3x^4y^4-2x^4y^4

    2x^4y^4+3M=x^4y^4

    3M=-x^4y^4

    M=-\frac{1}{3}x^4y^4

  • Câu 12: Vận dụng
    Thu gọn đơn thức

    Thu gọn đơn thức sau \left( 6x^{2}y^{2} ight)\left( 9xy^{3}
ight) ta được kết quả:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( 6x^{2}y^{2} ight)\left( 9xy^{3}
ight)

    = (6.9).\left( x^{2}.x ight)\left(
y^{2}.y^{3} ight)

    = 54.x^{2 + 1}.y^{2 + 3}

    = 54.x^{3}.y^{5}

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án chính xác

    Chọn đẳng thức đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (a - 1)\left( a^{2} + a + 1 ight) =
a^{3} - 1

    = a^{3} + a^{2} + a - a^{2} - a -
1

    = a^{3} - 1

    (b - 1)(b + 1) = 1 - b^{2}

    = b^{2} + b - b - 1 = b^{2} - 1 eq 1 -
b^{2}

    (c + 1)(c - 1) = c^{2} + 1

    = c^{2} - c + c - 1 = c^{2} - 1 eq
c^{2} + 1

    \left( d^{2} + d + 1 ight)(d - 1) = 1
- d^{2}

    = d^{3} - d^{2} + d^{2} - d + d -
1

    = d^{3} - 1 eq 1 - d^{2}

  • Câu 14: Vận dụng
    Ghi đáp án vào ô trống

    Cho đa thức P =
3x^{4} + 5x^{2}y^{2} + 2y^{4} + 2y^{2} . Tính giá trị của đa thức biết x^{2} - 2 = y^{2} ?

    Đáp án: P = 12

    Đáp án là:

    Cho đa thức P =
3x^{4} + 5x^{2}y^{2} + 2y^{4} + 2y^{2} . Tính giá trị của đa thức biết x^{2} - 2 = y^{2} ?

    Đáp án: P = 12

    Ta có: y^{2} = 2 - x^{2} \Rightarrow
x^{2} + y^{2} = 2

    P = 3x^{4} + 5x^{2}y^{2} + 2y^{4} +
2y^{2}

    P = \left( 3x^{4} + 3x^{2}y^{2} ight)
+ \left( 2x^{2}y^{2} + 2y^{4} ight) + 2y^{2}

    P = 3x^{2}\left( x^{2} + y^{2} ight) +
2\left( x^{2} + y^{2} ight) + 2y^{2}

    P = 3x^{2}.2 + 2.2 + 2y^{2}

    P = 6x^{2} + 6y^{2} = 6\left( x^{2} +
y^{2} ight) = 6.2 = 12

  • Câu 15: Vận dụng
    Xác định phần biến của đơn thức

    Tìm phần biến số của đơn thức \left( - \frac{a}{4} ight)^{2}.3xy.\left(4x^{2}a^{2} ight).\left( 4\frac{1}{2}ay^{2} ight) với a là hằng số.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( - \frac{a}{4}ight)^{2}.3xy.\left( 4x^{2}a^{2} ight).\left( 4\frac{1}{2}ay^{2}ight)

    = \left\lbrack \left( - \frac{1}{4}ight)^{2}.3.4.4\frac{1}{2} ightbrack.\left( a^{2}.a^{2}.aight).\left( x.x^{2} ight).\left( y.y^{2} ight)

    =\frac{27}{8}a^{5}x^{3}y^{3}

    Đơn thức có phần biến số là x^{3}y^{3}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (13%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (67%):
    2/3
  • Vận dụng cao (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo