Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Đa thức lớp 8 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng cao
    Tính a + b + c

    Cho đa thức

    Q = bxyz + (b - 2)x^{5} - (a - 12)x^{6}
+ 0,5ax^{3}y

    - 5x^{2}y^{2} - byx^{3} + 4cx^{4} - 10 +11x^{5} + 6x^{6}+ axzy - c(xzy - 1)

    Biết đa thức có bậc là 5, hệ số cao nhất là 19 và hệ số tự do bằng -15. Tính giá trị a + b + c.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Q = bxyz + (b - 2)x^{5} - (a - 12)x^{6}
+ 0,5ax^{3}y

    - 5x^{2}y^{2} - byx^{3} + 4cx^{4} - 10 +
11x^{5} + 6x^{6} + axzy - c(xzy - 1)

    Q = ( - a + 18)x^{6} + (b + 9)x^{5} +
4cx^{4} + (0,5a - b)x^{3}y

    - 5x^{2}y^{2} + (a - c + b)xyz + (c -
10)

    Bậc của đa thức là 5 khi đó - a + 18 = 0 hay a = 18

    Hệ số cao nhất bằng 19 khi đó b + 9 = 19 hay b = 10

    Hệ số tự do bằng -15 khi đó c - 10 = - 15 hay c = - 5

    Vậy giá trị biểu thức a + b + c = 18 + 10 - 5 = 23

  • Câu 2: Vận dụng
    Rút gọn đơn thức

    Thu gọn đơn thức x3y2x2y3z ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    x^{3}y^{2}x^{2}y^{3}z

    = x^{3 + 2}y^{2 + 3}z =x^{5}y^{5}z

  • Câu 3: Vận dụng
    Tìm a và b

    Cho đa thức:

    F = a.x^{32}z^{50}.2y^{23}.z^{4} + (a -
b)x^{32}.y^{23}.z^{54} + \left( - 7bx^{23}y^{23}z^{51}.4z^{9}.z^{3}
ight)

    Với a, b là hằng số. Tìm a và b biết a = 2b và tổng hệ số của các đơn thức là 1975.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    F = a.x^{32}z^{50}.2y^{23}.z^{4} + (a -
b)x^{32}.y^{23}.z^{54} + \left( - 7bx^{23}y^{23}z^{51}.4z^{9}.z^{3}
ight)

    F = a.x^{32}.y^{23}.z^{54} + (a -
b)x^{32}.y^{23}.z^{54} - 28bx^{32}.y^{23}.z^{54}

    F = (a + a - b -
28).x^{32}.y^{23}.z^{54}

    F = (2a - b -
28b).x^{32}.y^{23}.z^{54}

    F = (2a -
29b).x^{32}.y^{23}.z^{54}

    Ta có: a = 2b và tổng hệ số của các đơn thức là 1975 khi đó:

    2a - 29b = 1975

    Hay 2.2b - 29b = - 25b =
1975

    Suy ra b = - 79;a = - 158

  • Câu 4: Nhận biết
    Tìm bậc của đa thức

    Cho đa thức B =
5x^{2}y^{4} - 2x^{5}y^{3} + 2x^{2}y^{4} - 3x^{5}y^{3}. Bậc của đa thức thu gọn của B là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = 5x^{2}y^{4} - 2x^{5}y^{3} +
2x^{2}y^{4} - 3x^{5}y^{3}

    B = \left( 5x^{2}y^{4} + 2x^{2}y^{4}
ight) + \left( - 2x^{5}y^{3} - 3x^{5}y^{3} ight)

    B = 7x^{2}y^{4} -
5x^{5}y^{3}

    Đa thức thu gọn có bậc là 8

  • Câu 5: Vận dụng
    Thực hiện phép tính

    Tìm đa thức A +
x^{3}y - 2x^{2}y + x - y = 2y + 3x + x^{2}y?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A + x^{3}y - 2x^{2}y + x - y = 2y + 3x +
x^{2}y

    A = 2y + 3x + x^{2}y - \left( x^{3}y -
2x^{2}y + x - y ight)

    A = 2y + 3x + x^{2}y - x^{3}y + 2x^{2}y
- x + y

    A = (2y + y) + (3x - x) + \left( x^{2}y
+ 2x^{2}y ight) - x^{3}y

    A = 3y + 2x + 3x^{2}y -
x^{3}y

    A = - x^{3}y + 3x^{2}y + 2x +
3y

  • Câu 6: Vận dụng
    Tính giá trị đa thức khi biết giá trị biến x,y

    Tính giá trị của đa thức P = 2,5x^{2} - \frac{1}{6}y^{5} + 6xy -
\frac{1}{3}y^{5} + 7,5x^{2} - 2xy - 1,5y^{5} tại |x| = 2;y = - 1.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    P = 2,5x^{2} - \frac{1}{6}y^{5} + 6xy -
\frac{1}{3}y^{5} + 7,5x^{2} - 2xy - 1,5y^{5}

    P = \left( 2,5x^{2} + 7,5x^{2} ight) +
(6xy - 2xy) + \left( - \frac{1}{3}y^{5} - 1,5y^{5} - \frac{1}{6}y^{5}
ight)

    P = 10x^{2} + 4xy - 2y^{5}

    Ta có: |x| = 2 nên x = 2 hoặc x = - 2

    Thay x = 2;y = - 1 vào biểu thức thu gọn ta được: P = 34

    Thay x = - 2;y = - 1 vào biểu thức thu gọn ta được: P = 50

  • Câu 7: Vận dụng
    Xác định đơn thức M để:

    2x^4y^4+3M=3x^4y^4-2x^4y^4

    Hướng dẫn:

     2x^4y^4+3M=3x^4y^4-2x^4y^4

    2x^4y^4+3M=x^4y^4

    3M=-x^4y^4

    M=-\frac{1}{3}x^4y^4

  • Câu 8: Vận dụng
    Xác định phần biến của đơn thức

    Tìm phần biến số của đơn thức \left( - \frac{a}{4} ight)^{2}.3xy.\left(4x^{2}a^{2} ight).\left( 4\frac{1}{2}ay^{2} ight) với a là hằng số.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( - \frac{a}{4}ight)^{2}.3xy.\left( 4x^{2}a^{2} ight).\left( 4\frac{1}{2}ay^{2}ight)

    = \left\lbrack \left( - \frac{1}{4}ight)^{2}.3.4.4\frac{1}{2} ightbrack.\left( a^{2}.a^{2}.aight).\left( x.x^{2} ight).\left( y.y^{2} ight)

    =\frac{27}{8}a^{5}x^{3}y^{3}

    Đơn thức có phần biến số là x3y3.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn khẳng định sai

    Tìm khẳng định sai:

    Hướng dẫn:

    Đáp án sai là: “Đơn thức ax^{2}\frac{1}{4}y^{2}x (a là hằng số) có hệ số là a^{2} và phần biến là x^{2}y^{2}z.”

    Đơn thức ax^{2}\frac{1}{4}y^{2}x (a là hằng số) có hệ số là \frac{a^{2}}{4} và phần biến là x^{2}y^{2}z.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tìm bậc của đơn thức

    Các đơn thức xy; x3; 4; xy2 có bậc lần lượt là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    xy có bậc bằng 2

    x3 có bậc bằng 3

    4 có bậc bằng 0

    xy2 có bậc bằng 3

  • Câu 11: Vận dụng
    Chọn đa thức đúng

    Tìm đa thức M biết:

    M - \left( 5x^{4} - 2y^{3} + 3x^{2} - 5y
+ 12 ight) = 6x^{3} + 2y^{3} - y - 1

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    M - \left( 5x^{4} - 2y^{3} + 3x^{2} - 5y
+ 12 ight) = 6x^{3} + 2y^{3} - y - 1

    M = 6x^{3} + 2y^{3} - y - 1 + \left(
5x^{4} - 2y^{3} + 3x^{2} - 5y + 12 ight)

    M = 6x^{3} + 2y^{3} - y - 1 + 5x^{4} -
2y^{3} + 3x^{2} - 5y + 12

    M = 6x^{3} + \left( 2y^{3} - 2y^{3}
ight) + ( - 5y - y) + 5x^{4} + 3x^{2} + 12 - 1

    M = 6x^{3} - 6y + 5x^{4} + 3x^{2} +
11

  • Câu 12: Nhận biết
    Biến đổi biểu thức

    Biến đổi biểu thức (x - y)(x + y) được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    (x - y)(x + y) = x.x + x.y - x.y - y.y =
x^{2} - y^{2}

  • Câu 13: Vận dụng
    Tìm kết luận đúng

    Cho số tự nhiên a chia cho 5 dư 1 và số tự nhiên b chia 5 dư 4. Kết luận nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    a chia cho 5 dư 1 \Rightarrow
a = 5p + 1;\left( 0 < p < a;p\mathbb{\in N} ight)

    b chia 5 dư 4
\Rightarrow b = 5q + 4;\left( 0 < q < a;q\mathbb{\in N}
ight)

    Khi đó

    a.b = (5p + 1)(5q + 4)

    = 25pq + 20p + 5q + 4

    = 5(5pq + 4p + q) + 4

    5(5pq + 4p + q) \vdots 5 suy ra ab chia cho 5 dư 4.

    => “Tích ab chia cho 5 dư 1” và “Tích ab chia cho 5 dư 3” sai.

    Ta có:

    b - a = 5q + 4 - 5p - 1 = 5q - 5p +
3

    (5q - 5p) \vdots 3 suy ra b - a chia hết cho 3.

    Suy ra “Hiệu b - a chia hết cho 5” sai

    Ta có:

    a + b = 5p + 1 + 5q + 4

    = 5p + 5q + 5 = 5(p + q + 1) \vdots
5

    => “Tổng a + b chia hết cho 5” đúng.

  • Câu 14: Vận dụng
    Thực hiện phép tính

    Thu gọn đa thức sau:

    H = 4x^{2}y - 4xy^{2} + xy - 7 - 8xy^{2}
- xy + 10 - 9x^{2}y + 3xy^{2}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    H = 4x^{2}y - 4xy^{2} + xy - 7 - 8xy^{2}
- xy + 10 - 9x^{2}y + 3xy^{2}

    H = \left( 4x^{2}y - 9x^{2}y ight) +
\left( - 4xy^{2} - 8xy^{2} + 3xy^{2} ight) + (xy - xy) + ( - 7 +
10)

    H = - 5x^{2}y - 9xy^{2} + 3

  • Câu 15: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức G

    Tại m = 12 giá trị của biểu thức G = m^{10}
- 13.m^{9} + 13.m^{8} - 13.m^{7} + ... - 13.m + 10 bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    G = m^{10} - 13.m^{9} + 13.m^{8} -
13.m^{7} + ... - 13.m + 10

    G = m^{10} - 12.m^{9} - m^{9} + 12.m^{8}
+ m^{8} - 12.m^{7} - m^{7} + ... - 12.m - m + 10

    G = m^{9}(m - 12) - m^{8}(m - 12) +
m^{7}(m - 12) - ... + m(m - 12) - m + 10

    Thay m = 12 vào biểu thức G thu gọn ta được:

    G = m^{9}(12 - 12) - m^{8}(12 - 12) +
m^{7}(12 - 12) - ... + m(12 - 12) - 12 + 10

    G = 0 + 0 + ... + 0 - 2 = -
2

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (13%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (67%):
    2/3
  • Vận dụng cao (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo