Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Đa thức lớp 8 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tính giá trị của biểu thức M, biết rằng:

    15x^2y^4-M=10x^2y^4+6x^2y^4 tại x=-\frac{1}{2},\ y=2

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    15x^2y^4-M=10x^2y^4+6x^2y^4

    M=15x^2y^4-\left(10x^2y^4+6x^2y^4ight)

    M=15x^2y^4-16x^2y^4

    M=-x^2y^4

    Giá trị của biểu thức M tại x=-\frac{1}{2},\ y=2 là:

    -\left(-\frac{1}{2}ight)^2.2^4=-4

    Vậy biểu thức M có giá trị là – 4.

  • Câu 2: Vận dụng
    Tìm a và b

    Cho đa thức:

    F = a.x^{32}z^{50}.2y^{23}.z^{4} + (a -
b)x^{32}.y^{23}.z^{54} + \left( - 7bx^{23}y^{23}z^{51}.4z^{9}.z^{3}
ight)

    Với a, b là hằng số. Tìm a và b biết a = 2b và tổng hệ số của các đơn thức là 1975.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    F = a.x^{32}z^{50}.2y^{23}.z^{4} + (a -
b)x^{32}.y^{23}.z^{54} + \left( - 7bx^{23}y^{23}z^{51}.4z^{9}.z^{3}
ight)

    F = a.x^{32}.y^{23}.z^{54} + (a -
b)x^{32}.y^{23}.z^{54} - 28bx^{32}.y^{23}.z^{54}

    F = (a + a - b -
28).x^{32}.y^{23}.z^{54}

    F = (2a - b -
28b).x^{32}.y^{23}.z^{54}

    F = (2a -
29b).x^{32}.y^{23}.z^{54}

    Ta có: a = 2b và tổng hệ số của các đơn thức là 1975 khi đó:

    2a - 29b = 1975

    Hay 2.2b - 29b = - 25b =
1975

    Suy ra b = - 79;a = - 158

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn khẳng định sai

    Tìm khẳng định sai:

    Hướng dẫn:

    Đáp án sai là: “Đơn thức ax^{2}\frac{1}{4}y^{2}x (a là hằng số) có hệ số là a^{2} và phần biến là x^{2}y^{2}z.”

    Đơn thức ax^{2}\frac{1}{4}y^{2}x (a là hằng số) có hệ số là \frac{a^{2}}{4} và phần biến là x^{2}y^{2}z.

  • Câu 4: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Tìm phần biến số của đơn thức \left( - \frac{a}{4} \right)^{2}.3xy.\left(a^{2}x^{3} \right).\left( 3\frac{1}{2}ay^{2} \right) với a, b là hằng số.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( - \frac{a}{4}
ight)^{2}.3xy.\left( 4a^{2}x^{2} ight).\left( 4\frac{1}{2}ay^{2}
ight)

    = \left\lbrack \left( - \frac{a}{4}
ight)^{2}4a^{2}.3.4\frac{1}{2}a ightbrack.\left( xx^{2}
ight).\left( yy^{2} ight)

    =
\frac{27a^{5}}{8}.x^{3}.y^{3}

  • Câu 5: Vận dụng
    Thực hiện phép tính

    Thu gọn đa thức K
= \left( x^{2} - 2x^{2}y ight) + \left( 2x^{2} - 4x^{2}y ight) +
\left( 3x^{2} - 6x^{2}y ight) + .... + \left( 10x^{2} - 20x^{2}y
ight) ta được:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    K = \left( x^{2} - 2x^{2}y ight) +
\left( 2x^{2} - 4x^{2}y ight) + \left( 3x^{2} - 6x^{2}y ight) + ....
+ \left( 10x^{2} - 20x^{2}y ight)

    K = (1 + 2 + 3 + ... + 10)x^{2} - (2 + 4
+ 6 + ... + 20)x^{2}y

    K = 55x^{2} - 110x^{2}y

  • Câu 6: Vận dụng
    Thực hiện phép tính

    Thu gọn đa thức sau:

    H = 4x^{2}y - 4xy^{2} + xy - 7 - 8xy^{2}
- xy + 10 - 9x^{2}y + 3xy^{2}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    H = 4x^{2}y - 4xy^{2} + xy - 7 - 8xy^{2}
- xy + 10 - 9x^{2}y + 3xy^{2}

    H = \left( 4x^{2}y - 9x^{2}y ight) +
\left( - 4xy^{2} - 8xy^{2} + 3xy^{2} ight) + (xy - xy) + ( - 7 +
10)

    H = - 5x^{2}y - 9xy^{2} + 3

  • Câu 7: Vận dụng
    Tính và điền đáp án vào ô trống

    Cho đa thức 4x^{5}y^{2} - 5x^{3}y + 7x^{3}y +
2ax^{5}y^{2} . Tìm giá trị của a để bậc của đa thức bằng 4 ?

    Đáp án: a = -2|| - 2

    Đáp án là:

    Cho đa thức 4x^{5}y^{2} - 5x^{3}y + 7x^{3}y +
2ax^{5}y^{2} . Tìm giá trị của a để bậc của đa thức bằng 4 ?

    Đáp án: a = -2|| - 2

    Ta có:

    4x^{5}y^{2} - 5x^{3}y + 7x^{3}y +
2ax^{5}y^{2}

    = (4 + 2a)x^{5}y^{2} +
2x^{3}y

    Để bậc của đa thức bằng 4thì 4 + 2a = 0 \Rightarrow x = - 2

  • Câu 8: Vận dụng
    Thực hiện phép tính

    Tìm đa thức A +
x^{3}y - 2x^{2}y + x - y = 2y + 3x + x^{2}y?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A + x^{3}y - 2x^{2}y + x - y = 2y + 3x +
x^{2}y

    A = 2y + 3x + x^{2}y - \left( x^{3}y -
2x^{2}y + x - y ight)

    A = 2y + 3x + x^{2}y - x^{3}y + 2x^{2}y
- x + y

    A = (2y + y) + (3x - x) + \left( x^{2}y
+ 2x^{2}y ight) - x^{3}y

    A = 3y + 2x + 3x^{2}y -
x^{3}y

    A = - x^{3}y + 3x^{2}y + 2x +
3y

  • Câu 9: Vận dụng cao
    Tính a + b + c

    Cho đa thức

    Q = bxyz + (b - 2)x^{5} - (a - 12)x^{6}
+ 0,5ax^{3}y

    - 5x^{2}y^{2} - byx^{3} + 4cx^{4} - 10 +11x^{5} + 6x^{6}+ axzy - c(xzy - 1)

    Biết đa thức có bậc là 5, hệ số cao nhất là 19 và hệ số tự do bằng -15. Tính giá trị a + b + c.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Q = bxyz + (b - 2)x^{5} - (a - 12)x^{6}
+ 0,5ax^{3}y

    - 5x^{2}y^{2} - byx^{3} + 4cx^{4} - 10 +
11x^{5} + 6x^{6} + axzy - c(xzy - 1)

    Q = ( - a + 18)x^{6} + (b + 9)x^{5} +
4cx^{4} + (0,5a - b)x^{3}y

    - 5x^{2}y^{2} + (a - c + b)xyz + (c -
10)

    Bậc của đa thức là 5 khi đó - a + 18 = 0 hay a = 18

    Hệ số cao nhất bằng 19 khi đó b + 9 = 19 hay b = 10

    Hệ số tự do bằng -15 khi đó c - 10 = - 15 hay c = - 5

    Vậy giá trị biểu thức a + b + c = 18 + 10 - 5 = 23

  • Câu 10: Nhận biết
    Tìm khẳng định đúng

    Chọn phát biểu đúng.

    Hướng dẫn:

    Khẳng định đúng là: “Bậc của một đa thức là bậc của hạng tử có cao thấp nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.”

  • Câu 11: Vận dụng
    Chọn đa thức đúng

    Tìm đa thức M biết:

    M - \left( 5x^{4} - 2y^{3} + 3x^{2} - 5y
+ 12 ight) = 6x^{3} + 2y^{3} - y - 1

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    M - \left( 5x^{4} - 2y^{3} + 3x^{2} - 5y
+ 12 ight) = 6x^{3} + 2y^{3} - y - 1

    M = 6x^{3} + 2y^{3} - y - 1 + \left(
5x^{4} - 2y^{3} + 3x^{2} - 5y + 12 ight)

    M = 6x^{3} + 2y^{3} - y - 1 + 5x^{4} -
2y^{3} + 3x^{2} - 5y + 12

    M = 6x^{3} + \left( 2y^{3} - 2y^{3}
ight) + ( - 5y - y) + 5x^{4} + 3x^{2} + 12 - 1

    M = 6x^{3} - 6y + 5x^{4} + 3x^{2} +
11

  • Câu 12: Vận dụng
    Xác định phần biến của đơn thức

    Tìm phần biến số của đơn thức \left( - \frac{a}{4} ight)^{2}.3xy.\left(4x^{2}a^{2} ight).\left( 4\frac{1}{2}ay^{2} ight) với a là hằng số.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( - \frac{a}{4}ight)^{2}.3xy.\left( 4x^{2}a^{2} ight).\left( 4\frac{1}{2}ay^{2}ight)

    = \left\lbrack \left( - \frac{1}{4}ight)^{2}.3.4.4\frac{1}{2} ightbrack.\left( a^{2}.a^{2}.aight).\left( x.x^{2} ight).\left( y.y^{2} ight)

    =\frac{27}{8}a^{5}x^{3}y^{3}

    Đơn thức có phần biến số là x3y3.

  • Câu 13: Vận dụng
    Thu gọn đơn thức

    Thu gọn đơn thức sau \left( 6x^{2}y^{2} ight)\left( 9xy^{3}
ight) ta được kết quả:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left( 6x^{2}y^{2} ight)\left( 9xy^{3}
ight)

    = (6.9).\left( x^{2}.x ight)\left(
y^{2}.y^{3} ight)

    = 54.x^{2 + 1}.y^{2 + 3}

    = 54.x^{3}.y^{5}

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Sắp xếp đa thức 2x + 5x^{3} - x^{2} + 5x^{4} theo lũy thừa giảm dần của biến x?

    Hướng dẫn:

    Sắp xếp đa thức 2x + 5x^{3} - x^{2} +
5x^{4} theo lũy thừa giảm dần của biến x như sau:

    5x^{4} + 5x^{3} - x^{2} +
2x

  • Câu 15: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính.

    -x^2y+\frac{1}{5}x^2y+4x^2y-2x^2y

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    -x^2y+\frac{1}{5}x^2y+4x^2y-2x^2y

    =(-1+\frac{1}{5}+4-2)x^2y

    =\frac{6}{5}x^2y

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (13%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (67%):
    2/3
  • Vận dụng cao (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo