Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Các phép tính với đa thức lớp 8 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Thực hiện phép chia

    Cho A = (4x^2y^2)^2(xy^3)^3; B = (x^2y^3)^2. Khi đó A : B bằng

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = (4x^2y^2)^2(xy^3)^3 = 4^2(x^2)^2(y^2)^2x^3(y^3)^3

    = 16x^4y^4x^3y^9 = 16x^7y^{13}

    B = (x^2y^3)^2 = (x^2)^2(y^3)^2 = x^4y^6

    Khi đó A : B = 16x^7y^{13} : x^4y^6 = 16x^3y^7

  • Câu 2: Vận dụng
    Tìm các số n nguyên

    Biết: A =
x^{6}y^{2n - 6};B = 2x^{3n}y^{18 - 2x};C = 5x^{2}y^{4}.Hỏi có bao nhiêu số nguyên n để hai biểu thức A và B đồng thời chia hết cho biểu thức C?

    Hướng dẫn:

    Ta có: A \vdots B đồng thời A \vdots C suy ra

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
n\mathbb{\in Z} \\
2n - 6 \geq 4 \\
3n \geq 2 \\
18 - 2n \geq 4 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
n\mathbb{\in Z} \\
n \geq 5 \\
n \geq 1 \\
n \leq 11 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
n\mathbb{\in Z} \\
11 \geq n \geq 5 \\
\end{matrix} ight.

    Có tất cả 7 giá trị nguyên của n thỏa mãn điều kiện.

  • Câu 3: Vận dụng
    Tìm giá trị n thỏa mãn điều kiện

    Giá trị số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện gì để phép chia {x^{n + 3}}{y^6}:{x^9}{y^n} là phép chia hết?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  {x^{n + 3}}{y^6}:{x^9}{y^n} \hfill \\   = {x^{n + 3 - 9}}.{y^{6 - n}} \hfill \\   = {x^{n - 6}}.{y^{6 - n}} \hfill \\ \end{matrix}

    Để phép chia là phép chia hết thì \left\{ \begin{gathered}  n \in \mathbb{N} \hfill \\  n + 3 \geqslant 9 \hfill \\  6 \leqslant n \hfill \\ \end{gathered}  ight. \Rightarrow \left\{ \begin{gathered}  n \in \mathbb{N} \hfill \\  n \geqslant 6 \hfill \\  n \leqslant 6 \hfill \\ \end{gathered}  ight. \Rightarrow n = 6

    Vậy n = 6 thì phép chia đã cho là phép chia hết.

  • Câu 4: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện

    Cho đa thức A =
7x^{n - 1}y^{5} - 5x^{3}y^{4} và đơn thức B = 5x^{2}y^{n}. Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A:B = \frac{7x^{n - 1}y^{5} -
5x^{3}y^{4}}{5x^{2}y^{n}} = \frac{7x^{n - 1}y^{5}}{5x^{2}y^{n}} -
\frac{5x^{3}y^{4}}{5x^{2}y^{n}}

    Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi và chỉ khi

    \left\{ \begin{matrix}
n - 1 \geq 2 \\
5 \geq n \\
4 \geq n \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
n \geq 3 \\
n \leq 4 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
n = 3 \\
n = 4 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy đa thức A chia hết cho đơn thức B khi và chỉ khi n = 3 hoặc n
= 4.

  • Câu 5: Vận dụng
    Tìm n

    Tìm số tự nhiên n để đa thức A = x^{4}y^{3} + 3x^{3}y^{3} + x^{2}y^{n} chia hết cho đơn thức B =
4x^{n}y^{2}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \frac{A}{B} = \frac{x^{4}y^{3} +
3x^{3}y^{3} + x^{2}y^{n}}{4x^{n}y^{2}}

    = \frac{x^{4}y^{3}}{4x^{n}y^{2}} +
\frac{3x^{3}y}{4x^{n}y^{2}} +
\frac{x^{2}y^{n}}{4x^{n}y^{2}}

    Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi và chỉ khi \left\{ \begin{matrix}
4 \geq n \\
3 \geq n \\
2 \geq n \\
n \geq 2 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
n \geq 2 \\
2 \geq n \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow n = 2

    Vậy n = 2 thì đa thức A chia hết cho đơn thức B.

  • Câu 6: Vận dụng
    Xác định các giá trị của a

    Có bao nhiêu giá trị của a để đa thức {a^2}{x^3} + 3a{x^2} - 6x - 2a chia hết cho đa thức x + 1.

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép chia như sau:

    Để đa thức {a^2}{x^3} + 3a{x^2} - 6x - 2a chia hết cho đa thức x + 1 thì phần dư bằng 0

    Hay 

    \begin{matrix}   - {a^2} + a + 6 = 0 \hfill \\   \Rightarrow  - {a^2} + 3a - 2a + 6 = 0 \hfill \\   \Rightarrow  - a\left( {a - 3} ight) - 2\left( {a - 3} ight) = 0 \hfill \\   \Rightarrow \left( { - a - 2} ight)\left( {a - 3} ight) = 0 \hfill \\   \Rightarrow \left[ \begin{gathered}   - a - 2 = 0 \hfill \\  a - 3 = 0 \hfill \\ \end{gathered}  ight. \Rightarrow \left[ \begin{gathered}  a =  - 2 \hfill \\  a = 3 \hfill \\ \end{gathered}  ight. \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy có hai giá trị của a thỏa mãn điều kiện đề bài.

  • Câu 7: Vận dụng
    Tìm giá trị biểu thức F

    Tính giá trị của biểu thức F = \left( 25x^{2} + 10xy + 4y^{2} ight)(5x -
2y) tại y =
\frac{5}{2}x.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    F = \left( 25x^{2} + 10xy + 4y^{2}
ight)(5x - 2y)

    F = 5x.\left( 25x^{2} + 10xy + 4y^{2}
ight) - 2y.\left( 25x^{2} + 10xy + 4y^{2} ight)

    F = 125x^{3} + 50x^{2}y + 20xy^{2} -
50x^{2}y - 20xy^{2} - 8y^{3}

    F = 125x^{3} + \left( 50x^{2}y -
50x^{2}y ight) + \left( 20xy^{2} - 20xy^{2} ight) -
8y^{3}

    F = 125x^{3} - 8y^{3}

    Thay y = \frac{5}{2}x vào biểu thức thu gọn ta được:

    F = 125x^{3} - 8.\left( \frac{5}{2}x
ight)^{3}

    F = 125x^{3} - 125x^{3} = 0

  • Câu 8: Vận dụng
    Xác định đa thức H

    Tìm đa thức H sao cho

    H + 2\left( x^{2} - 4y^{2} ight) + B =
16x^{2} - 4xy + 5y^{2} + A

    Biết A = 9,5x^{2} - 5xy +
3,2y^{2}B = - 3,5x^{2} + 4xy -
1,8y^{2}.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    H + 2x\left( x^{2} - 4y^{2} ight) + B
= 16x^{2} - 4xy + 5y^{2} + A

    \Rightarrow H = 16x^{2} - 4xy + 5y^{2} -
2x\left( x^{2} - 4y^{2} ight) + A - B (*)

    Ta lại có:

    A - B

    = 9,5x^{2} - 5xy + 3,2y^{2} - \left( -
3,5x^{2} + 4xy - 1,8y^{2} ight)

    = 9,5x^{2} - 5xy + 3,2y^{2} - 3,5x^{2} -
4xy + 1,8y^{2}

    = \left( 9,5x^{2} - 3,5x^{2} ight) + (
- 5xy - 4xy) + \left( 3,2y^{2} + 1,8y^{2} ight)

    = 13x^{2} - 9xy + 5y^{2} (**)

    Thay (**) vào (*) ta được:

    \Rightarrow H = 16x^{2} - 4xy + 5y^{2} -
2\left( x^{2} - 4y^{2} ight) + 13x^{2} - 9xy + 5y^{2}

    \Rightarrow H = 16x^{2} - 4xy + 5y^{2} -
2x^{2} + 8y^{2} + 13x^{2} - 9xy + 5y^{2}

    \Rightarrow H = \left( 16x^{2} - 2x^{2}
+ 13x^{2} ight) + \left( 5y^{2} + 5y^{2} + 8y^{2} ight) + ( - 9xy -
4xy)

    \Rightarrow H = 27x^{2} + 18y^{2} -
13xy

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tìm giá trị của y

    Biết \left( {3{y^2} - y + 1} ight)\left( {y - 1} ight) + {y^2}\left( {4 - 3y} ight) = \frac{5}{2}. Giá trị của y là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  \left( {3{y^2} - y + 1} ight)\left( {y - 1} ight) + {y^2}\left( {4 - 3y} ight) = \dfrac{5}{2} \hfill \\   \Leftrightarrow 3{y^3} - 3{y^2} - {y^2} + y + y - 1 + 4{y^2} - 3{y^3} = \dfrac{5}{2} \hfill \\   \Leftrightarrow 2y = \dfrac{7}{2} \Leftrightarrow y = \dfrac{7}{4} \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 10: Vận dụng
    Tính giá trị của a

    Để đa thức {x^3} + a{x^2}{\text{     }} - 4 chia hết cho {x^2} + 4a + 4 thì giá trị của a là

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính:

    Thực hiện phép tính

    Để đa thức {x^3} + a{x^2}{\text{     }} - 4 chia hết cho {x^2} + 4a + 4 thì 

    \begin{matrix}  \left( {3 - a} ight)4x - 4a + 12 = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {4\left( {3 - a} ight) = 0} \\   { - 4a + 12 = 0} \end{array}} ight. \hfill \\   \Leftrightarrow a = 3 \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 11: Nhận biết
    Tích đơn thức với đa thức

    Thu gọn các đa thức: xy\left( x^{3} - y^{2} ight) ta được kết quả:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    xy\left( x^{3} - y^{2} ight) =
xy.x^{3} - xy.y^{2} = x^{4}y - xy^{3}

  • Câu 12: Vận dụng
    Chọn khẳng định đúng

    Cho hai số tự nhiên m và n biết rằng n chia cho 5 dư 1, m chia cho 5 dư 4. Chọn khẳng định đúng.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    n chia cho 5 dư 1 nên n = 5p + 1;\left( 0 < p < n;p\mathbb{\in N}ight)

    m chia cho 5 dư 4 nên m = 5q + 4;\left( 0 < q < m;q\mathbb{\in N}ight)

    Khi đó: 5(5pq + 4p + q) \vdots5

    => mn chia cho 5 dư 4

    Ta có: m - n = 5q + 4 - (5p + ) = 5 - 5p+ 3

    5p \vdots 5;5q \vdots 5 suy ra m – n chia hết cho 5 dư 3

    Ta có: m + n = 5q + 4 + 5p + 1 = (5p + 5q+ 5) \vdots 5

  • Câu 13: Vận dụng
    Tính giá trị của đa thức

    Cho hai đa thức:

    A = 5xyz - 5x^{2}y + 8xy + 5 - 2xy^{2} -
3x^{2}y - 4xy

    B = 3x^{2}y + 2xyz - xy^{2} + 9xy -
6x^{2}y - xyz - 7

    Tính A + B tại x = 1;y = 2;z = - 2.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = 5xyz - 5x^{2}y + 8xy + 5 - 2xy^{2} -
3x^{2}y - 4xy

    A = 5xyz + \left( - 5x^{2}y - 3x^{2}y
ight) + 5 - 2xy^{2} + ( - 4xy + 8xy)

    A = 5xyz - 8x^{2}y + 5 - 2xy^{2} +
4xy

    B = 3x^{2}y + 2xyz - xy^{2} + 9xy -
6x^{2}y - xyz - 7

    B = \left( 3x^{2}y - 6x^{2}y ight) +
(2xyz - xyz) - xy^{2} + 9xy - 7

    B =  - 3{x^2}y + xyz - x{y^2} + 9xy - 7

    Khi đó:

    A + B = 5xyz - 8x^{2}y + 5 - 2xy^{2} +
4xy

    + \left( - 3x^{2}y + xyz - xy^{2} + 9xy
- 7 ight)

    = (5xyz + xyz) + \left( - 8x^{2}y -
3x^{2}y ight) + \left( - 2xy^{2} - xy^{2} ight) + (4xy + 9xy) -
2

    = 6xyz - 11x^{2}y - 3xy^{2} + 13xy -
2

    Thay giá trị x = 1;y = 2;z = - 2 vào biểu thức thu gọn ta được:

    A + B = 6.1.2.( - 2) - 11.1^{2}.2 -
31.2^{2} + 13.1.2 - 2 = - 34

  • Câu 14: Thông hiểu
    Thu gọn biểu thức B

    Rút gọn đa thức: B = - 6ab^{2} + 10ab - \left( 3ba + 4ab^{2}
ight) ta được kết quả:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B = - 6ab^{2} + 10ab - \left( 3ba +
4ab^{2} ight)

    B = - 6ab^{2} + 10ab - 3ba -
4ab^{2}

    B = \left( - 6ab^{2} - 4ab^{2} ight) +
(10ab - 3ba)

    B = - 10ab^{2} + 7ab

  • Câu 15: Vận dụng cao
    Xác định các số tự nhiên thỏa mãn đề bài

    Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết rằng nếu cộng ba tích của hai trong ba số ấy ta được kết quả là 242.

    Hướng dẫn:

    Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là: n -
1,n,n + 1;\left( n\mathbb{\in N} ight)

    Tổng ba tích của hai trong ba số là:

    (n - 1).n + n(n + 1) + (n + 1)(n -
1)

    = n^{2} - n + n^{2} + n + n^{2} - n + n
- 1

    = \left( n^{2} + n^{2} + n^{2} ight) +
( - n + n - n + n) - 1

    = 3n^{2} - 1

    Tích đó bằng 242

    Suy ra 3n^{2} - 1 = 242 \Rightarrow n^{2}
= 81 \Rightarrow x = 9

    Vậy ba số tự nhiên liên tiếp là 8; 9; 10.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (7%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (67%):
    2/3
  • Vận dụng cao (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo