Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Chuyên đề Tứ giác lớp 8 (Nâng cao)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tính số đo góc AIB

    Cho tứ giác ABCD biết \widehat{B} + \widehat{C} = 200^{0}; \widehat{B} + \widehat{D} =
180^{0}; \widehat{D} + \widehat{C}
= 120^{0}. Gọi I là giao điểm của các tia phân giác góc A và góc B. Tính số đo góc AIB?

    Hướng dẫn:

    Từ giả thiết ta có:

    2\widehat{B} + 2\widehat{C} +
2\widehat{D} = 200^{0} + 180^{0} + 120^{0}

    \Rightarrow \widehat{B} + \widehat{C} +
\widehat{D} = 250^{0}

    Vì \widehat{A} + \widehat{B} +
\widehat{C} + \widehat{D} = 360^{0} \Rightarrow \widehat{A} =
110^{0}

    \Rightarrow \widehat{B} = 250^{0} -
\left( \widehat{C} + \widehat{D} ight) = 250^{0} - 120^{0} =
130^{0}

    Trong tam giác ABI có:

    \widehat{AIB} = 180^{0} -
\frac{\widehat{A} + \widehat{B}}{2} = 120^{0}

  • Câu 2: Vận dụng
    Tính số đo các góc tứ giác

    Số đo các góc A:B:C:D của tứ giác ABCD theo tỷ lệ 4:3:2:1. Số đo các góc theo thứ tự đó là ?

    Hướng dẫn:

    Ta có: ABCD là tứ giác suy ra 

    \widehat A + \widehat B + \widehat C + \widehat D = {360^0}

    Theo bài ra ta có:

    \begin{matrix}  A:B:C:D = 4:3:2:1 \hfill \\   \Rightarrow \dfrac{{\widehat A}}{4} = \dfrac{{\widehat B}}{3} = \dfrac{{\widehat C}}{2} = \dfrac{{\widehat D}}{1} = \dfrac{{\widehat A + \widehat B + \widehat C + \widehat D}}{{4 + 3 + 2 + 1}} = \dfrac{{{{360}^0}}}{{10}} = {36^0} \hfill \\   \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {\widehat A = {{36}^0}.4 = {{144}^0}} \\   {\widehat B = {{36}^0}.3 = {{108}^0}} \\   {\widehat C = {{36}^0}.2 = {{72}^0}} \\   {\widehat D = {{36}^0}.1 = {{36}^0}} \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho tứ giác ABCD biết \frac{\widehat{A}}{4} = \frac{\widehat{B}}{3} =\frac{\widehat{C}}{2} = \frac{\widehat{D}}{1} . Số đo các góc \widehat{A};\widehat{B};\widehat{C};\widehat{D} lần lượt là:

    \widehat{A} =
    \widehat{B} =
    \widehat{C} =
    \widehat{D} =
    144^{0}
    108^{0}
    72^{0}
    36^{0}
    Đáp án đúng là:
    \widehat{A} =
    \widehat{B} =
    \widehat{C} =
    \widehat{D} =
    144^{0}
    108^{0}
    72^{0}
    36^{0}
  • Câu 4: Vận dụng
    Tính độ dài cạnh AD

    Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc. Biết AB = 3;BC = 6,6;CD = 6. Tính độ dài cạnh AD.

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Gọi O là giao điểm của hai đường chéo.

    Xét ∆AOB, ∆COD vuông tại O, ta có:

    AB^{2} + CD^{2} = OA^{2} + OB^{2} +OC^{2} + OD^{2}

    Chứng minh tương tự, ta được:

    BC^{2} + AD^{2} = OB^{2} + OC^{2} +OA^{2} + OD^{2}

    Do đó:

    AB^{2} + CD^{2} = BC^{2} +AD^{2}

    \Rightarrow AB^{2} + CD^{2} - BC^{2} =AD^{2}

    \Rightarrow AD = 1,2

  • Câu 5: Vận dụng
    Tính tổng 4 góc ngoài tứ giác

    Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Tính tổng 4 góc ngoài của tứ giác

    Ta có: ABCD là tứ giác nên \widehat {{A_2}} + \widehat {{B_1}} + \widehat {{C_1}} + \widehat {{D_1}} = {360^0}

    Mà các cặp góc \left( {\widehat {{A_1}};\widehat {{A_2}}} ight),\left( {\widehat {{B_1}};\widehat {{B_2}}} ight),\left( {\widehat {{C_1}};\widehat {{C_2}}} ight),\left( {\widehat {{D_1}};\widehat {{D_2}}} ight) lần lượt kề bù với nhau nên

    \left\{ \begin{gathered}  \widehat {{A_1}} + \widehat {{A_2}} = {180^0} \hfill \\  \widehat {{C_1}} + \widehat {{C_2}} = {180^0} \hfill \\  \widehat {{B_1}} + \widehat {{B_2}} = {180^0} \hfill \\  \widehat {{D_1}} + \widehat {{D_2}} = {180^0} \hfill \\ \end{gathered}  ight.

    \begin{matrix}   \Rightarrow \widehat {{A_1}} + \widehat {{A_2}} + \widehat {{B_1}} + \widehat {{B_2}} + \widehat {{C_1}} + \widehat {{C_2}} + \widehat {{D_1}} + \widehat {{D_2}} = {4.180^0} \hfill \\   \Rightarrow \left( {\widehat {{A_1}} + \widehat {{B_2}} + \widehat {{C_2}} + \widehat {{D_2}}} ight) + \left( {\widehat {{A_2}} + \widehat {{B_1}} + \widehat {{C_1}} + \widehat {{D_1}}} ight) = {4.180^0} \hfill \\   \Rightarrow \left( {\widehat {{A_1}} + \widehat {{B_2}} + \widehat {{C_2}} + \widehat {{D_2}}} ight) + {360^0} = {4.180^0} \hfill \\   \Rightarrow \widehat {{A_1}} + \widehat {{B_2}} + \widehat {{C_2}} + \widehat {{D_2}} = {4.180^0} - {360^0} = {360^0} \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy tổng 4 góc ngoài tứ giác bằng 360^0

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Các số đo nào dưới đây chỉ bốn góc của một tứ giác?

    Hướng dẫn:

    Dựa vào tính chất tổng bốn góc của một tứ giác bằng 3600 ta suy ra dãy số chỉ bốn góc của một tứ giác là: 120^{0};100^{0};60^{0};80^{0}.

    (Vì 120^{0} + 100^{0} + 60^{0} + 80^{0} =
360^{0})

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Tứ giác có tối đa bao nhiêu góc tù?

    Hướng dẫn:

    Nếu 4 góc tứ giác đều tù

    => Tổng 4 góc lớn hơn 4.90^o = 360^o (Vô lí)

    (Vì tổng 4 góc trong 1 tứ giác bằng 360^o)

    - Nếu 3 góc tù và 1 góc nhọn

    Tổng 3 góc tù lớn hơn 3.90^o = 270^o 

    => Góc còn lại của tứ giác nhỏ hơn 360^o - 270^o = 90^o (thỏa mãn)

    Vậy 1 tứ giác có thể có nhiều nhất 3 góc tù.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng:

    Hướng dẫn:

    Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng {360^0}

  • Câu 9: Vận dụng
    Tính số đo các góc tứ giác ABCD

    Cho tứ giác ABCD biết:\widehat{B} = \widehat{A} + 15^{0};\widehat{C} =
3\widehat{A};\widehat{D} - \widehat{C} = 25^{0} . Số đo các góc \widehat{A};\widehat{B};\widehat{C};\widehat{D} lần lượt là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: \widehat{A} + \widehat{B} +
\widehat{C} + \widehat{D} = 360^{0}

    \left\{ \begin{matrix}
\widehat{B} = \widehat{A} + 15^{0} \\
\widehat{C} = 3\widehat{A} \\
\widehat{D} - \widehat{C} = 25^{0} \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \widehat{D} = 25^{0} + \widehat{C} =
3\widehat{A} + 25^{0}

    \Rightarrow \widehat{A} + \widehat{A} +
15^{0} + 3\widehat{A} + 3\widehat{A} + 25^{0} = 360^{0}

    \Rightarrow 8\widehat{A} + 40^{0} =
360^{0}

    \Rightarrow \widehat{A} = 40^{0}
\Rightarrow \widehat{B} = 55^{0};\widehat{C} = 120^{0};\widehat{D} =
145^{0}

  • Câu 10: Vận dụng cao
    Tính độ dài cạnh AD

    Cho tứ giác ABCD có O là giao điểm hai đường chéo. Tính độ dài cạnh AD biết AB = 6; OA = 8; OB = 4; OD = 6.

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Kẻ AH ⊥ BD. Đặt BH = x, AH = y.

    Áp dụng định lý Pythagore vào các tam giác vuông ABH và AOH, ta có:

    \left\{ \begin{matrix}x^{2} + y^{2} = 36 \\(x + 4)^{2} + y^{2} = 64 \\\end{matrix} ight.\  \Rightarrow x = \frac{3}{2};y^{2} =\frac{135}{2}

    Áp dụng định lý Pythagore vào các tam giác vuông ADH, ta có:

    AD^{2} = HD^{2} + AH^{2} = 11,5^{2} +\frac{135}{2} = 166

    \Rightarrow AD = \sqrt{166}

  • Câu 11: Vận dụng
    Tính độ dài cạnh CD

    Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc, AB = 8; BC = 7; AD = 4. Tính độ dài cạnh CD.

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Tính độ dài cạnh CD

    Gọi O là trung điểm của AC và BD

    Ta có:

    OC^{2} + OD^{2} + OB^{2} +
OA^{2}

    = BC^{2} + AD^{2} = 7^{2} + 4^{2} =
65

    Và OA^{2} + OB^{2} = AB^{2} =
54

    Suy ra OC^{2} + OD^{2} = 1 \Rightarrow
CD^{2} = 1 \Rightarrow CD = 1

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn phát biểu đúng

    Chọn câu đúng trong các câu sau:

    Hướng dẫn:

    Giả sử tứ giác ABCD có 4 góc đều vuông khi đó:

    \widehat A + \widehat B + \widehat C + \widehat D =4.180^0= {360^0} (đúng theo tính chất tứ giác)

  • Câu 13: Vận dụng
    Tính số đo góc ABC

    Cho tứ giác ABCD có AD = DC = CB;\widehat{C} = 130^{0};\widehat{D} =
110^{0}. Tính số đo góc \widehat{ABC}.

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Tính số đo góc ABC

    \Rightarrow \widehat{CED} = 180^{0} -
\frac{110^{0} + 130^{0}}{2} = 60^{}

    \Delta ADE = \Delta CDE(c - g - c)
\Rightarrow \widehat{AED} = \widehat{CED} = 60^{0}

    \Delta BCE = \Delta DCE(c - g - c)
\Rightarrow \widehat{BEC} = \widehat{DEC} = 60^{0}

    Suy ra \widehat{AEB} = 180^{0} do đó ba điểm A, E, B thẳng hàng

    \Rightarrow \widehat{ABC} = 360^{0} -
\left( 65^{0} + 110^{0} + 130^{0} ight) = 55^{0}

  • Câu 14: Vận dụng
    Tìm tỉ số hai góc

    Cho tứ giác ABCD có \widehat{ABC} + \widehat{BAD} = 180^{0}. Phân giác trong của các góc \widehat{BCD};\widehat{CDA} cắt nhau tại E, biết CD = 2DE. Khi đó tỉ số \frac{\widehat{ADC}}{\widehat{BCD}} bằng:

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Tìm tỉ số hai góc

    Theo bài ra ta có:

    \widehat{ABC} + \widehat{BAD} = 180^{0}\Rightarrow \widehat{C} + \widehat{D} = 180^{0}

    \Rightarrow \widehat{C_{1}} +\widehat{D_{1}} = 90^{0} \Rightarrow \widehat{DEC} = 90^{0}

    Gọi M là trung điểm của cạnh CD. Khi đó: EM = MC = MD = \frac{CD}{2}

    Vậy tam giác DEM đều

    \Rightarrow \widehat{D_{1}} = 60^{0}\Rightarrow \widehat{C_{1}} = 30^{0} \Rightarrow\frac{\widehat{ADC}}{\widehat{BCD}} = 2

  • Câu 15: Vận dụng
    Tìm số đo các góc tứ giác

    Cho tứ giác ABCD biết: \widehat{B} = \widehat{A} + 15^{0};\widehat{C} =
\widehat{B} + 30^{0};\widehat{D} = 2\widehat{A} + 10^{0}. Số đo các góc \widehat{A};\widehat{B};\widehat{C};\widehat{D} lần lượt là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left\{ \begin{matrix}
\widehat{B} = \widehat{A} + 15^{0} \\
\widehat{C} = \widehat{B} + 30^{0} \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \widehat{C} = \widehat{A} +
45^{0}

    Lại có \widehat{D} = 2\widehat{A} +
10^{0}

    Mà \widehat{A} + \widehat{B} +
\widehat{C} + \widehat{D} = 360^{0}

    \Rightarrow \widehat{A} + \widehat{A} +
15^{0} + \widehat{A} + 45^{0} + 2\widehat{A} + 10^{0} =
360^{0}

    \Rightarrow 5\widehat{A} = 290^{0}
\Rightarrow \widehat{A} = 58^{0}

    \Rightarrow \widehat{B} =
73^{0};\widehat{C} = 103^{0};\widehat{D} = 126^{0}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (13%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (60%):
    2/3
  • Vận dụng cao (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo