Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm

Đề thi thử THPT Quốc gia 2024 lần 3 môn Hóa học trường THPT Đội Cấn, Vĩnh Phúc

Mã đề 111 Trang 1/4
(Đề gồm 04 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
KHỐI: 12 - NĂM HỌC 2023-2024
ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 111
Họ và tên:…………………………………………….Lớp:……………......
Cho nguyên tử khối của một snguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau:
Câu 41. phòng a C
2
H
5
COOCH
3
trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối
công thức là
A. CH
3
COONa. B. C
2
H
5
ONa. C. C
2
H
5
COONa. D. HCOONa.
Câu 42. Chất nào sau đây thuộc loại polime?
A. Glyxin. B. Fructozơ. C. Tinh bột. D. Metylamin.
Câu 43. Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là
A. +1. B. +3. C. +4. D. +2.
Câu 44. Chất nào tác dụng với N
2
ở nhiệt độ thường
A. O
2
. B. Li. C. Mg. D. Na.
Câu 45. Chất nào sau đây không phản ứng với nước brom?
A. C
2
H
2
. B. C
6
H
5
OH (phenol). C. C
2
H
4
. D. C
2
H
5
OH.
Câu 46. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các hợp kim của natri có ưu điểm là nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao áp suất cao nên
được dùng chế tạo tên lửa.
B. Kim loại Cu không tác dụng được với dung dịch FeCl
3
.
C. NaOH được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày.
D. Tính chất vật chung của kim loại gây nên bởi sự mặt của các electron tự do trong
mạng tinh thể kim loại.
Câu 47. Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Ca
2+
. B. Ag
+
. C. Fe
2+
. D. Zn
2+
.
Câu 48. Kim loại X đưc s dng trong nhit kế, áp kế mt s thiết b khác. điều kin
thưng, X là cht lng. Kim loi X là
A. Cr. B. Hg. C. Pb. D. W.
Câu 49. Cho các phản ứng sau:
(1) CuO + H
2
Cu + H
2
O; (2) 2CuSO
4
+ 2H
2
O 2Cu + O
2
+ 2H
2
SO
4
;
(3) Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu; (4) 2Al + Cr
2
O
3
Al
2
O
3
+ 2Cr.
Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 50. Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H
2
(ở đktc).
Giá trị của V là
A. 4,48. B. 6,72. C. 3,36. D. 1,12.
Câu 51. Để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol CH
3
COOCH
3
cần V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá
trị của V là
A. 0,3. B. 0,1. C. 0,2. D. 0,5.
Câu 52. Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy không thể hòa tan
hết X?
A. H
2
SO
4
đặc, nóng
.
B. AgNO
3
C. H
2
SO
4
loãng
.
D. HNO
3
loãng
.
Mã đề 111 Trang 2/4
Câu 53. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO
4
.2H
2
O) được
gọi là
A. thạch cao sống. B. thạch cao khan. C. thạch cao nung. D. đá vôi.
Câu 54. Cho các phát biểu sau:
(a) Cho Ba vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu được chất kết tủa và có khí thoát ra.
(b) Kim loại dẻo nhất là Au, kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg.
(c) Để khử chua cho đất và tăng năng suất cho cây trồng cần trộn vôi với đạm ure để bón.
(d) CH
3
COOH là chất điện li mạnh.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 55. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một và là chất khí ở điều kiện thường?
A. (CH
3
)
3
N. B. CH
3
NH
2
. C. C
3
H
7
NH
2
. D.
CH
3
NHCH
3
.
Câu 56. Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H
2
O dư, thu được 1,344 lít khí H
2
(đktc).
Kim loại M là
A. Li. B. Na. C. Rb. D. K.
Câu 57. Ngâm các sắt vào mỗi dung dịch muối: (1) FeCl
3
; (2) CuSO
4
; (3) Pb(NO
3
)
2
; (4)
NaNO
3
; (5) MgCl
2
; (6) AgNO
3
. Những trường hợp xảy ra phản ứng là:
A. (1), (2), (3), (6). B. (1), (2), (5), (6).
C. (2), (3), (5), (6). D. (2), (3), (4), (6).
Câu 58. Cho các chất: isopren (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5).
Các cht khnăng tham gia phản ứng trùng hp tạo polime là
A. (1), (2) và (5). B. (3), (4) và (5). C. (1), (3) và (5). D. (1), (2) và (3).
Câu 59. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH là một đipeptit.
C. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
D. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
Câu 60. Cho dung dịch Ba(HCO
3
)
2
lần lượt vào các dung dịch sau: HNO
3
, Na
2
SO
4
, Ba(OH)
2
,
NaHSO
4
. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo là este của glixerol với axit béo.
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
D. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
Câu 62. Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A. tính khử. B. tính oxi hoá.
C. tính bazơ. D. tính oxi hoá và tính khử.
Câu 63. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Ba. B. Fe C. Cr. D. Al.
Câu 64. Fructozơ một loại monosaccarit nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức
phân tử của fructozơ là
A. (C
6
H
10
O
5
)
n.
B. C
2
H
4
O
2.
C. C
6
H
12
O
6.
D. C
12
H
22
O
11.
Câu 65. Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng y
hoà tan những hợp chất nào sau đây?
A. Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
. B. Mg(HCO
3
)
2
, CaCl
2
.
C. Ca(HCO
3
)
2
, MgCl
2
. D. MgCl
2
, CaSO
4
.
Câu 66.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO
4
?
A.
butan.
B.
metan.
C.
benzen.
D.
etilen.
Mã đề 111 Trang 3/4
Câu 67. Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất
hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là
A. glucozơ, sobitol. B. glucozơ, axit gluconic.
C. fructozơ, sobitol. D. saccarozơ, glucozơ.
Câu 68. Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, thu được một khí X duy nhất.
Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. X là khí oxi. B. X là khí clo.
C. X là khí hiđro. D. Có dùng màng ngăn xốp.
Câu 69. Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO
3
0,1M, thu được
dung dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra
thì hết V ml. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 40. B. 160. C. 60. D. 80.
Câu 70. Hòa tan hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe
2
O
3
, CuO vào dung dịch HCl, thu
được 1,28 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chỉ chứa muối 2,24 lít H
2
(đktc). Cho
Y vào dung dịch AgNO
3
dư, thu được 76,84 gam kết tủa. Biết các phản ng xảy ra hoàn toàn.
Khối lượng Fe
2
O
3
trong X là
A. 1,6 gam. B. 4,8 gam. C. 2,4 gam. D. 3,2 gam.
Câu 71. Hỗn hợp X gồm triglixerit T axit béo Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a
mol CO
2
b mol H
2
O (a - b = 0,12). Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,24 mol
NaOH, thu được glixerol và 68,28 gam hỗn hợp hai muối natri oleat, natri panmitat. Phần trăm
khối lượng của triglixerit T trong X có giá trị gần nhất
A. 82. B. 40. C. 42. D. 56.
Câu 72. Hỗn hợp E gồm CH
3
COOH, CH
2
=CHCOOC
3
H
7
, CH
2
=C(COOCH
3
)
2
, (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
CH
3
OOC-CH=CH-COOH. Đốt cháy hoàn toàn x mol E cần dùng 1,89 mol O
2
, sản phẩm
cháy gồm CO
2
và H
2
O được dẫn qua bình đựng dung dịch H
2
SO
4
đặc, dư thấy khối lượng bình
tăng 22,32 gam. Hiđro hóa hoàn toàn x mol E cần dùng 0,25 mol H
2
(Ni, t°). Giá trị của x là
A. 0,27. B. 0,22. C. 0,28. D. 0,25.
Câu 73. Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nitron, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo.
(b) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm hoặc dung dịch axit.
(c) Trong phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
, glucozơ là chất bị khử.
(d) Glucozơ được gọi là đường mía, fructozơ được gọi là đường mật ong.
(e) Dung dch glyxin và alanin đều không làm đổi màu qu tím.
(c) Ứng với công thức C
4
H
11
N có bốn đồng amin bậc 2.
Số phát biểu sai
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 74. Cho các phát biu sau:
(a) Hỗn hợp Cu, Fe và Fe
2
O
3
luôn tan hết trong dung dịch HCl dư.
(b) Đun nóng dung dịch hỗn hợp CaCl
2
và NaHCO
3
có xuất hiện kết tủa.
(c) Ca(OH)
2
bị nhiệt phân thành CaO.
(d) Cho dung dịch AgNO
3
vào dung dịch FeCl
2
, thu được một chất kết tủa.
(e) Cho NaHSO
4
vào dung dịch Ba(HCO
3
)
2
, thấy xuất hiện kết tủa và sủi bọt khí.
(f) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)
2
chỉ có khí thoát ra, không có kết tủa.
Số phát biểu đúng
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 75. Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit oleic, axit stearic (tỉ lệ mol lần lượt 3 : 2 : 1)
các triglixerit. Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng oxi, thu được H
2
O 13,45 mol CO
2
. Mặt
khác, cho m gam E tác dụng với dung dịch chứa 0,9 mol KOH (lấy 20% so với lượng cần
phản ứng) đun nóng, thu được glixerol và hỗn hợp chứa 3 muối có số mol đều bằng nhau. Khối
lượng của các triglixerit trong m gam E là

Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia 2024 lần 3 môn Hóa học trường Đội Cấn, Vĩnh Phúc

Đề thi thử THPT Quốc gia 2024 lần 3 môn Hóa học trường THPT Đội Cấn, Vĩnh Phúc được VnDoc.com sưu tầm và xin gửi tới bạn đọc cùng tham khảo. Bài viết được tổng hợp gồm có 12 mã đề thi, mỗi đề thi gồm có 40 câu hỏi trắc nghiệm, thí sinh làm bài trong thời 50 phút. Đề có đáp án và lời giải chi tiết kèm theo. Mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi THPT Quốc gia nhé.

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia 2024 môn Hóa trường Đội Cấn - Mã đề 111

CâuĐáp ánCâuĐáp ánCâuĐáp ánCâuĐáp án
41C51A61A71B
42C52C62A72B
43A53A63A73D
44B54A64C74B
45D55B65A75B
46D56D66D76D
47A57A67A77B
48B58C68C78B
49D59D69D79C
50D60D70D80B

Mời bạn đọc cùng tải về bản ZIP để xem đầy đủ nội dung nhé

Đánh giá bài viết
1 140
Sắp xếp theo

    Thi THPT Quốc gia môn Hóa học

    Xem thêm