Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Thể tích khối lăng trụ

Lớp: Lớp 11
Môn: Toán
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Trong chương trình Toán 11, dạng toán thể tích khối lăng trụ là nội dung quan trọng của hình học không gian, thường xuất hiện trong các bài kiểm tra và đề thi. Việc nắm vững công thức và phương pháp tính thể tích lăng trụ giúp học sinh giải toán nhanh và chính xác hơn.

Hình lăng trụ

Công thức tính Thể tích khối lăng trụ

\boxed{V = B.h}

B: Diện tích mặt đáy.

h: Chiều cao của khối chóp

Lưu ý: Lăng trụ đứng có chiều cao cũng là cạnh bên.

Ví dụ minh họa tính thể tích khối lăng trụ

Ví dụ 1. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:

A. \frac{a^{3}\sqrt{3}}{4} \cdot B. \frac{a^{3}\sqrt{3}}{3} \cdot C. \frac{a^{3}\sqrt{2}}{3} \cdot D. \frac{a^{3}\sqrt{2}}{2} \cdot

Hướng dẫn giải

Hình vẽ minh họa:

Ta có: \left\{ \begin{matrix}
h = a \\
S = \frac{a^{2}\sqrt{3}}{4}
\end{matrix} \right.\ \ \ \  \Rightarrow V = h.S =
\frac{a^{3}\sqrt{3}}{4}

Ví dụ. Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D'ABCD là hình chữ nhật, A'A = A'B = A'D. Tính thể tích khối lăng trụ ABCD.A'B'C'D' biết AB = a, AD =
a\sqrt{3}, AA' =
2a.

A. 3a^{3}. B. a^{3}. C. a^{3}\sqrt{3}. D. 3a^{3}\sqrt{3}.

Hướng dẫn giải

Hình vẽ minh họa:

Gọi O là giao điểm của ACBD.

ABCD là hình chữ nhật \Rightarrow OA = OB = OD

A'A = A'B = A'D nên A'O\bot(ABD) (vì A'O là trực tâm giác ABD )

\Delta ABD vuông tại A \Rightarrow
BD = \sqrt{AB^{2} + AD^{2}} = 2a

\Rightarrow OA = OB = OD = a

\Delta AA'O vuông tại O \Rightarrow
A'O = \sqrt{AA'^{2} - AO^{2}} = a\sqrt{3}

S_{ABCD} = AB.AD =
a^{2}\sqrt{3}

V_{ABCDA'B'C'D'} =
A'O.S_{ABCD} = 3a^{3}.

Ví dụ. Cho lăng trụ ABC.A'B'C'ABC là tam giác vuông tại A. Hình chiếu của A' lên (ABC) là trung điểm của BC. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' biết AB = a, AC =
a\sqrt{3}, AA' =
2a.

A. \frac{a^{3}}{2} \cdot B. \frac{3a^{3}}{2} \cdot C. a^{3}\sqrt{3}. D. 3a^{3}\sqrt{3}.

Hướng dẫn giải

Hình vẽ minh họa:

Gọi H là trung điểm của BC \Rightarrow A'H\bot(ABC).

ABC là tam giác vuông tại A

\Rightarrow BC = \sqrt{AB^{2} + AC^{2}} =
2a

\Rightarrow AH = \frac{1}{2}BC =
a

\Delta A'AH vuông tại H \Rightarrow
A'H = \sqrt{AA'^{2} - AH^{2}} = a\sqrt{3}

S_{\Delta ABC} = \frac{1}{2}AB.AC =
\frac{a^{2}\sqrt{3}}{2}

V_{ABCA'B'C'} =
A'H.S_{ABC} = \frac{3a^{3}}{2}

Bài tập vận tính thể tích khối lăng trụ

Bài tập 1. Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D'ABCD là hình thoi. Hình chiếu của A' lên (ABCD) là trọng tâm của tam giác ABD. Tính thể tích khối lăng trụ ABCA'B'C' biết AB = a, \widehat{ABC} = 120^{0}, AA' = a.

A. a^{3}\sqrt{2}. B. \frac{a^{3}\sqrt{2}}{6} \cdot C. \frac{a^{3}\sqrt{2}}{3} \cdot D. \frac{a^{3}\sqrt{2}}{2} \cdot

Bài tập 2. Cho lăng trụ ABC.A'B'C'. Tính tỉ số \frac{V_{ABB'C'}}{V_{ABCA'B'C'}}.

A. \frac{1}{2} \cdot B. \frac{1}{6} \cdot C. \frac{1}{3} \cdot D. \frac{2}{3}.

Bài tập 3. Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 300. Hình chiếu A' lên (ABC) là trung điểm I của BC. Thể tích khối lăng trụ là

A. \frac{a^{3}\sqrt{3}}{6} \cdot B. \frac{a^{3}\sqrt{3}}{2} \cdot C. \frac{a^{3}\sqrt{3}}{12} \cdot D. \frac{a^{3}\sqrt{3}}{8} \cdot

Bài tập 4. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC =
a, mặt phẳng (A'BC) tạo với đáy một góc 30{^\circ} và tam giác A'BC có diện tích bằng a^{2}\sqrt{3}. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

A. \frac{a^{3}\sqrt{3}}{8}. B. \frac{3a^{3}\sqrt{3}}{4}. C. \frac{3a^{3}\sqrt{3}}{8}. D. \frac{3a^{3}\sqrt{3}}{2}.

📥 Để xem trọn vẹn nội dung và ví dụ minh họa, bạn vui lòng tải tài liệu tham khảo tại đây.

-------------------------------------------------------

Chuyên đề thể tích khối lăng trụ giúp học sinh hiểu rõ công thức và cách áp dụng trong Toán 11. Luyện tập thường xuyên dạng toán này sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng giải toán hình học không gian và đạt kết quả tốt trong học tập.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Lý thuyết Toán 11

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm