Bài tập Phrasal verb với take
Bài tập về Phrasal Verb
Bài tập Phrasal verb với take giúp học sinh lớp 9 ghi nhớ các cụm động từ thông dụng như take after, take away, take off, take on, take over và take up. Nội dung được xây dựng theo dạng nối nghĩa, chọn đáp án, điền từ, tìm lỗi sai và viết lại câu, phù hợp sử dụng trong chuyên đề cụm động từ Tiếng Anh lớp 9. Phần đáp án cuối bài giúp học sinh tự kiểm tra và phân biệt chính xác cách dùng từng phrasal verb.
I/ Các cụm động từ với “Take” thường gặp
|
Cụm động từ |
Nghĩa |
|
1. Take away |
Mang đi |
|
2. Take advantage of |
Tận dụng, lợi dụng |
|
3. Take back |
Rút lại (lời nói) |
|
4. Take to |
Có thói quen làm gì đó |
|
5. Take after |
Trông giống |
|
6. Take down |
Ghi chú |
|
7. Take off |
Cất cánh Cởi quần áo Đạt được tiến độ lớn |
|
8. Take place |
Thay thế, thay đổi |
|
9. Take out on |
Xin lỗi ai đó về việc gì |
|
10. Take up |
Bắt đầu sở thích, thói quen Chiếm thời gian, không gian |
|
11. Take up with |
Giao du với |
|
12. Take through |
Giải thích mọi thứ |
|
13. Take over |
Năm quyền |
II/ Bài tập luyện tập
Complete the correct verb. Pay attention to the tense of the verb
1. The secretary began to _____________ the message
2. He _____________ wearing a baseball cap since his hair started thinning more noticeable
3. We _____________ the engine _____________ to see what the problem was
4. These files _____________ a lot of disk space
5. He looks looks like his mother, he _____________ her
6. I was a bit worried when an official came and _____________ my passport _____________.
7. The plane _____________ at 8.30
8. He _____________ the position supervisor last month
Write the phrasal verbs in the box under the correct definitions
|
Take to |
Take out on |
Take on |
Take in |
Take through |
|
Take after |
Take over |
Take up |
Take for |
|
1. Consider, view |
: __________________ |
|
2. Understand, learn |
: __________________ |
|
3. Start doing a new activity |
: __________________ |
|
4. Gain control of st |
: __________________ |
|
5. Resemble a parent; similar to |
: __________________ |
|
6. Begin to like sb or st |
: __________________ |
|
7. Blame sb for |
: __________________ |
|
8. Explain everything |
: __________________ |
|
9. Employ or hire |
: __________________ |
Rewrite each sentence without changing its meaning.
1. Lan resembles her mother in both appearance and personality.
→ Lan ___________________________________________.
2. Mai started learning photography last summer.
→ Mai ___________________________________________.
3. The plane left the ground at 8:30 a.m.
→ The plane ______________________________________.
4. Mr Brown assumed control of the company last year.
→ Mr Brown _______________________________________.
5. Nam agreed to accept more responsibility in the project.
→ Nam ___________________________________________.
6. Please write down the teacher’s instructions.
→ Please _________________________________________.
Còn tiếp
Bộ bài tập Phrasal Verbs với take giúp học sinh luyện tập các cụm động từ quan trọng như take after, take off, take on, take over và take up. Để học hiệu quả, các em nên ghi nhớ mỗi cụm qua ngữ cảnh, chú ý dạng bất quy tắc take – took – taken và phân biệt cụm có thể tách với cụm không thể tách. Đây cũng là nội dung cần thiết trong chuyên đề cụm động từ Tiếng Anh lớp 9 và phần ôn thi vào lớp 10.