Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập Sắp xếp lớp 6 Online

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Put the words in the correct order to make sentences.
    • My cousin
    • never
    • goes
    • cycling.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • My cousin
    • never
    • goes
    • cycling.
    Hướng dẫn:

    Trạng từ chỉ tần suất (never) đứng trước động từ thường (“goes”).

    Dịch: Anh/chị em họ của tôi không bao giờ đi đạp xe.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Put the words in the correct order to make the right sentences.
    • It
    • is
    • the
    • most
    • beautiful
    • waterfall
    • in
    • Da Lat.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • It
    • is
    • the
    • most
    • beautiful
    • waterfall
    • in
    • Da Lat.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Đó là thác nước đẹp nhất ở Đà Lạt.

  • Câu 3: Vận dụng
    Put the words in the correct order to make sentences.
    • Sam
    • is
    • usually
    • hungry
    • after
    • school.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Sam
    • is
    • usually
    • hungry
    • after
    • school.
    Hướng dẫn:

    Với động từ “to be” (ở đây là is), trạng từ chỉ tần suất (usually) thường đứng sau “to be”.

    “After school” là trạng từ chỉ thời gian, đứng cuối câu.

    Dịch: Sam thường đói sau giờ học.

  • Câu 4: Vận dụng
    Put the words in the correct order to make sentences.
    • It
    • rarely
    • snows
    • in
    • this
    • area.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • It
    • rarely
    • snows
    • in
    • this
    • area.
    Hướng dẫn:

    Trạng từ rarely đứng trước động từ thường (“snows”).

    “In this area” là cụm nơi chốn, đứng cuối.

    Dịch: Hiếm khi có tuyết ở khu vực này.

  • Câu 5: Vận dụng
    Put the words in the correct order.
    • Children
    • should
    • go
    • to
    • bed
    • early.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Children
    • should
    • go
    • to
    • bed
    • early.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Trẻ em nên đi ngủ sớm.

  • Câu 6: Vận dụng cao
    Rearrange the given words or phrases to make meaningful sentences.
    • Our classrooms
    • are
    • very nice
    • and
    • new.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Our classrooms
    • are
    • very nice
    • and
    • new.
  • Câu 7: Thông hiểu
    Put the words in the correct order to make the right sentences.
    • Shall
    • we
    • go
    • to
    • Ha Long
    • Bay
    • this weekend?
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Shall
    • we
    • go
    • to
    • Ha Long
    • Bay
    • this weekend?
    Hướng dẫn:

     Dịch: Cuối tuần này chúng ta đi vịnh Hạ Long nhé?

  • Câu 8: Vận dụng cao
    Rearrange the given words or phrases to make meaningful sentences.

    Dịch: Bạn có biết cách dễ nhất để đến đó không?

    • Do
    • you
    • know
    • the
    • easiest
    • way
    • to
    • go there?
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Do
    • you
    • know
    • the
    • easiest
    • way
    • to
    • go there?
  • Câu 9: Vận dụng
    Rearrange the words to make sentences.
    • How much
    • time
    • does
    • Tina
    • spend
    • watching television?
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • How much
    • time
    • does
    • Tina
    • spend
    • watching television?
    Hướng dẫn:

     Dịch: Tina dành bao nhiêu thời gian để xem tivi?

  • Câu 10: Vận dụng
    Put the words in the correct order.
    • You
    • should
    • keep
    • it
    • in
    • your
    • piggy
    • bank.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • You
    • should
    • keep
    • it
    • in
    • your
    • piggy
    • bank.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Bạn nên giữ tiền trong heo đất.

  • Câu 11: Vận dụng
    Rearrange the words to complete the sentences.
    • Our teacher
    • has
    • long
    • straight
    • dark
    • hair.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Our teacher
    • has
    • long
    • straight
    • dark
    • hair.
  • Câu 12: Vận dụng cao
    Rearrange the given words or phrases to make meaningful sentences.
    • What
    • are
    • the people
    • in
    • his neighborhood
    • like?
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • What
    • are
    • the people
    • in
    • his neighborhood
    • like?
    Hướng dẫn:

     Dịch: Những người trong khu phố của anh ấy như thế nào?

  • Câu 13: Vận dụng
    Rearrange the words to complete the sentences.
    • She
    • is
    • talking
    • to
    • a
    • tall
    • handsome
    • man.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • She
    • is
    • talking
    • to
    • a
    • tall
    • handsome
    • man.
  • Câu 14: Vận dụng
    Put the words in the correct order.
    • Phong
    • doesn't
    • eat
    • Banh
    • Chung
    • in
    • Thailand.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Phong
    • doesn't
    • eat
    • Banh
    • Chung
    • in
    • Thailand.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Phong không ăn bánh chưng ở Thái Lan.

  • Câu 15: Vận dụng
    Put the words in the correct order to make sentences.
    • I
    • always
    • do
    • my homework
    • in
    • my room.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • I
    • always
    • do
    • my homework
    • in
    • my room.
    Hướng dẫn:

     Trạng từ always đứng trước động từ thường (“do”).

    Tân ngữ “my homework” theo sau động từ “do”.

    Cụm nơi chốn “in my room” đứng cuối câu.

    Dịch: Tôi luôn luôn làm bài tập về nhà trong phòng mình.

  • Câu 16: Thông hiểu
    Put the words in the correct order to make the right sentences.
    • How
    • high
    • are
    • the falls
    • from
    • the top
    • to
    • the bottom?
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • How
    • high
    • are
    • the falls
    • from
    • the top
    • to
    • the bottom?
    Hướng dẫn:

     Dịch: Thác nước cao bao nhiêu từ đỉnh xuống đáy?

  • Câu 17: Vận dụng
    Put the words in the correct order.
    • How
    • should
    • we
    • spend
    • our
    • lucky
    • money?
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • How
    • should
    • we
    • spend
    • our
    • lucky
    • money?
    Hướng dẫn:

     Dịch: Chúng ta nên tiêu tiền lì xì như thế nào?

  • Câu 18: Vận dụng
    Put the words in the correct order to make sentences.
    • I
    • sometimes
    • go
    • swimming
    • on
    • Sundays.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • I
    • sometimes
    • go
    • swimming
    • on
    • Sundays.
    Hướng dẫn:

    Trạng từ chỉ tần suất (sometimes) thường đứng trước động từ thường (“go”).

    Trạng từ chỉ thời gian (on Sundays) thường đứng cuối câu.

    Dịch: Tôi thỉnh thoảng đi bơi vào các ngày Chủ nhật.

  • Câu 19: Vận dụng
    Rearrange the words to make sentences.
    • What
    • is
    • on
    • television
    • tonight?
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • What
    • is
    • on
    • television
    • tonight?
    Hướng dẫn:

     Dịch: Tối nay có gì chiếu trên tivi?

  • Câu 20: Vận dụng cao
    Rearrange the given words or phrases to make meaningful sentences.
    • Does
    • Minh
    • have a
    • nice
    • first
    • day
    • at his
    • new school?
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Does
    • Minh
    • have a
    • nice
    • first
    • day
    • at his
    • new school?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (15%):
    2/3
  • Thông hiểu (65%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo