The area is of special ……………. interest. (HISTORY)
→ HISTORICAL
The area is of special ……………. interest. (HISTORY)
→ HISTORICAL
Historical → tính từ mô tả liên quan đến lịch sử
Dịch: Khu vực này có giá trị lịch sử đặc biệt.
The area is of special ……………. interest. (HISTORY)
→ HISTORICAL
The area is of special ……………. interest. (HISTORY)
→ HISTORICAL
Historical → tính từ mô tả liên quan đến lịch sử
Dịch: Khu vực này có giá trị lịch sử đặc biệt.
Vietnam is the communist country in Southeast …………………… (ASIAN)
→ Asia
Vietnam is the communist country in Southeast …………………… (ASIAN)
→ Asia
Southeast Asia (Đông Nam Á) là cụm danh từ
“Asian” là tính từ → sai ngữ pháp
Dịch: Việt Nam là một quốc gia cộng sản ở khu vực Đông Nam Á.
I wasn't familiar with the ______________of Ho Chi Minh City. (geology)
→ geography
I wasn't familiar with the ______________of Ho Chi Minh City. (geology)
→ geography
"geology" là ngành địa chất (sai ngữ nghĩa). "geography" mới là địa lý, đúng trong ngữ cảnh về thành phố.
Dịch: Tôi không quen thuộc với địa lý TP. Hồ Chí Minh.
Water in the area is severely _____. (pollute)
→ POLLUTED
Water in the area is severely _____. (pollute)
→ POLLUTED
Dịch: Nước trong khu vực này bị ô nhiễm nghiêm trọng.
It was a very ……………… comedy. I laughed and laughed. (fun)
→ funny
It was a very ……………… comedy. I laughed and laughed. (fun)
→ funny
“funny” (hài hước) là tính từ mô tả bộ phim làm bạn cười.
Dịch: Đó là một bộ phim hài rất buồn cười. Tôi đã cười rất nhiều.
I will help my father with the house ______________ . (decorate)
→ decoration
I will help my father with the house ______________ . (decorate)
→ decoration
Từ "decorate" (trang trí) là động từ.
Trong câu, sau "with the house ___" cần một danh từ để chỉ hoạt động trang trí → dùng "decoration" (sự trang trí).
→ Dịch: Tôi sẽ giúp bố tôi việc trang trí nhà cửa.
Everybody around is cheering and singing ______________ (happy)
→ happily
Everybody around is cheering and singing ______________ (happy)
→ happily
"Happy" là tính từ (vui vẻ), nhưng trong câu này, nó bổ nghĩa cho động từ "cheering and singing".
Do đó, ta cần dùng trạng từ → happily (một cách vui vẻ).
→ Dịch: Mọi người xung quanh đang cổ vũ và hát một cách vui vẻ.
Discovery channel attracts millions of ……………… around the world. (view)
→ viewers
Discovery channel attracts millions of ……………… around the world. (view)
→ viewers
“viewers” (người xem) – danh từ chỉ người.
Dịch: Kênh Discovery thu hút hàng triệu người xem trên toàn thế giới.
This river is so ______________. (length)
→ long
This river is so ______________. (length)
→ long
"length" là danh từ, cần tính từ miêu tả con sông, nên dùng long.
Dịch: Con sông này dài quá.
A motorhome is very __________________for a long journey. (convenience)
→ convenient
A motorhome is very __________________for a long journey. (convenience)
→ convenient
“convenient” là tính từ → phù hợp với vị trí trong câu
Dịch: Một ngôi nhà di động rất tiện lợi cho một chuyến đi dài.
It is a great ………… to have the school so near. (CONVENIENT)
→ CONVENIENCE
It is a great ………… to have the school so near. (CONVENIENT)
→ CONVENIENCE
Convenience → danh từ chỉ sự tiện lợi
Dịch: Có trường học gần thật là một sự tiện lợi lớn.
They are going to ______________a new bridge near here. (building)
→ build
They are going to ______________a new bridge near here. (building)
→ build
"building" là danh từ/động từ dạng V-ing, cần động từ nguyên thể sau "are going to" → build
Dịch: Họ sẽ xây một cây cầu mới gần đây.
Many of us go to the library to satisfy a desire for ……………… (KNOW)
→ knowledge
Many of us go to the library to satisfy a desire for ……………… (KNOW)
→ knowledge
"Knowledge" là danh từ không đếm được, nghĩa là kiến thức
"A desire for..." + danh từ → "a desire for knowledge"
Dịch: Nhiều người trong chúng ta đến thư viện để thỏa mãn mong muốn có kiến thức.
The children are very ………….… in animal programmes. (interest)
→ interested
The children are very ………….… in animal programmes. (interest)
→ interested
“interested” (cảm thấy hứng thú) – dùng cho người.
Dịch: Lũ trẻ rất thích các chương trình về động vật.
Recycling also helps control _____ pollution by reducing waste. (environment)
→ ENVIRONMENTAL
Recycling also helps control _____ pollution by reducing waste. (environment)
→ ENVIRONMENTAL
Cần dùng tính từ mô tả pollution
Dịch: Tái chế cũng giúp kiểm soát ô nhiễm môi trường.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: