Các dạng bài tập về Dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật
Tổng hợp các dạng bài tập về Dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật
VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc bài viết Các dạng bài tập về Dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật để bạn đọc cùng tham khảo. Bài viết được tổng hợp gồm có 51 câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, 14 câu hỏi đúng sai và 14 câu hỏi trả lời ngắn. Bài viết có đáp án và lời giải chi tiết kèm theo. Mời các bạn cùng theo dõi chi tiết bài viết dưới đây để có thêm tài liệu học tập môn Sinh học lớp 11 nhé.
Bộ câu hỏi Dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật
Câu 1. Cho thông tin ở bảng sau:
|
Hình thức |
Đặc điểm |
|
1. Có ống tiêu hóa 2. Có túi tiêu hóa
|
a. Con người b. Bò c. Ruột khoang d. Cá e. Trùng roi |
Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý?
A.1 - abc, 2 - de
B.1- adb, 2 – c
C.1 - bcd, 2 - ae
D.1 - ace, 2 - b
Câu 2. Cho thông tin ở bảng sau:
|
Các hình thức |
Đặc điểm |
|
1. Ruột khoang và giun dẹp 2. Quá trình dinh dưỡng 3. Nhu cầu năng lượng |
a. Phụ thuộc vào nhiều yếu tố b. Là sinh vật có túi tiêu hóa c. Bao gồm có 5 giai đoạn chính d. Thủy phân chất dinh dưỡng e. Cần ở động vật |
Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý?
A.1 - a, 2 - be, 3 - ce
B.1 - b, 2 - cde, 3 – ae
C.1 - c, 2 - ad, 3 - be
D.1 - c, 2 - b, 3 – ae
Câu 3. Động vật là sinh vật dị dưỡng vì chúng
A. có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng ánh sáng.
B. có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng hóa học.
C. phải lấy chất dinh dưỡng từ môi trường ngoài dưới dạng thức ăn.
D. phải lấy chất dinh dưỡng từ việc hấp thu CO2, H2O và chất khoáng.
Câu 4. Dinh dưỡng ở động vật là quá trình
A. tự tổng hợp ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.
B. thu nhận, biến đổi và sử dụng dinh dưỡng.
C. phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng.
D. phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể.
Câu 5. Cho thông tin ở bảng sau:
|
Các loại bệnh |
Các bệnh |
|
1. Bệnh tiêu hóa 2. Bệnh không thuộc hệ tiêu hóa
|
a. Tiêu chảy b. Táo bón c. Nhiễm chì d. Viêm tiểu phế quản cấp e. Viêm ruột cấp |
Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý?
A.1 - abe, 2 - cd
B.1 - ac, 2 – bde
C.1 - ad, 2 - cbe
D.1 - cde, 2 – ad
Câu 6. Cho thông tin ở bảng sau:
|
Bộ phận |
Chức năng |
|
1. Dạ tổ ong 2. Dạ cỏ 3. Dạ lá sách 4. Dạ múi khế |
a. Lưu trữ và làm mềm thức ăn khô và chứa nhiều vi sinh vật làm lên men và tiêu hóa cellulose b. Hấp thụ bớt nước c. Tiết HCl và enzyme pepsin thủy phân protein và vi sinh vật từ dạ cỏ ở miệng đưa xuống d. Giúp đưa thức ăn lên miệng để nhai kỹ e. Dạ dày chính thức |
Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?
A. 1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 - ce
B. 1 – b; 2 – a; 3 – d; 4 - ce
C. 1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – ce
D. 1 – d; 2 – a; 3 – be; 4 - c
Câu 7. Cho thông tin ở bảng sau:
|
Các thành phần |
Enzyme tiêu hóa |
|
1. Protein 2. Cellulose 3. Lipid 4. Cacbohydrat |
a. Amylase b. Pepsin c. Cellulase d. Protease e. Lipase |
Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý?
A. 1 – bd; 2 – a; 3 – e; 4 - c
B. 1 – b; 2 – ae; 3 – d; 4 - c
C. 1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – ce
D. 1 – bd; 2 – c; 3 – e; 4 - a
Câu 8. Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt …..(1)…..
Từ/Cụm từ (1) là:
A.Cơ học
B.Hóa học
C.Cơ học và hóa học
D.Không biến đổi mà di chuyển thẳng xuống ruột
Câu 9. Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào ……(1)……
Từ/Cụm từ (1) là:
A.Huyết tương
B.Hồng cầu
C.Lông ruột
D.Máu và mạch bạch huyết
Câu 10. Động vật là những sinh vật dị dưỡng, sử dụng các sinh vật khác để …….(1)…..
Từ/Cụm từ (1) là:
A. Bù đắp các chất khoáng còn thiếu
B. Đồng hóa và thải chất cặn bã
C. Tiêu hóa
D. Làm thức ăn và tạo nguồn năng lượng cần thiết cho cơ thể sống
Câu 11. Dinh dưỡng là quá trình …..(1)….. năng lượng từ thức ăn để nuôi cơ thể. Ăn uống là một trong các …..(2)….. quan trọng nhất của con người. Ăn uống cần thiết đối với sức khỏe như là một chân lý hiển nhiên, là nhu cầu hàng ngày, một nhu cầu cấp bách, không thể thiếu được.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – dự trữ; 2 – nhu cầu
B. 1 – cung cấp; 2 – đặc trưng
C. 1 – cung cấp; 2 – bản năng
D. 1 – tiêu thụ; 2 – bản năng
Câu 12. Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và hấp thụ, chất dinh dưỡng được chuyển đến
từng tế bào nhờ ……(1)…….
Từ/Cụm từ (1) là:
A.Hệ tuần hoàn
B.Hệ mạch
C.Hệ thần kinh
D.Hệ tiêu hóa
Câu 13. Ở những loài động vật khác nhau, từng giai đoạn của quá trình tiêu hóa có thể …….(1)….. Từ/Cụm từ (1) là:
A.Giống nhau
B.Khác nhau
C.Không có sự khác biệt rõ rệt
D.Giống nhau một nửa và khác nhaumột nửa
Câu 14. Ở động vật, các hình thức tiêu hóa chính là tiêu hóa …..(1)….. và tiêu hóa ……(2)….. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 - nội bào; 2 - ngoại bào
B. 1 - một phần; 2 - bán phần
C. 1 - dị dưỡng; 2 - tự dưỡng
D. 1 - toàn bộ; 2 - theo thời gian
Câu 15. Trùng biến hình dùng hình thức …..(1)…. để lấy thức ăn. Từ/Cụm từ (1) là:
A.Thực bào
B. Xuất bào
C. Hút thức ăn bằng miệng
D. Khuếch tán
Câu 16. Thực bào là phương thức các tế bào động vật dùng để ăn các tế bào như vi khuẩn, các mảnh vỡ tế bào cũng như các hợp chất ……(1)……. Từ/Cụm từ (1) là:
A. Có kích thước lớn
B. Có kích thước nhỏ và không tan trong nước
C. Có kích thước nhỏ và mang điện
D. Có kích thước nhỏ và phân cực
Câu 17. Trùng biến hình tiêu hóa thức ăn bằng…….(1)……. Từ/Cụm từ (1) là:
A. Hormone
B. Acid
C. Tế bào chất xé nhỏ con mồi
D. Enzyme thủy phân
Câu 18. Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức ……(1)……Từ/Cụm từ (1) là:
A. Nội bào
B. Ngoại bào
C. Kết hợp
D. Cơ chế tiêu hóa chưa rõ
Mời các bạn cùng tải về bản DOC hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung