Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Toán năm 2018 - 2019 trường THPT chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN TỤY
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ THI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 60 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 ĐIỂM)
Câu 1. ba đội học sinh gồm
128
em cùng tham gia lao động trồng cây. Mỗi em ở đội số
1
trồng được
3
cây bạch đàn và
4
cây bàng. Mỗi em ở đội số
2
trồng được
2
cây bạch đàn và
5
cây bàng. Mỗi em ở đội số
3
trồng được
6
cây bạch đàn. Cả ba đội trồng được
476
cây bạch đàn
375
cây bàng. Hỏi mỗi đội
bao nhiêu em học sinh ?
A. Đội
1
43
em, đội
2
45
em, đội
3
40
em.
B. Đội
1
40
em, đội
2
43
em, đội
3
45
em.
C. Đội
1
45
em, đội
2
43
em, đội
3
40
em.
D. Đội
1
45
em, đội
2
40
em, đội
3
43
em.
Câu 2. Trong mặt phẳng
cho hai vectơ
2;3
a
,
;
.4 1
b
Tích vô hướng
.a b
bằng:
A.
2
. B.
4
. C.
5
. D.
11
.
Câu 3. Cho tam giác đều ABC có trọng tâm
.G
Góc giữa 2 vectơ
,
GB GC
là:
A.
0
60 .
B.
0
45 .
C.
D.
0
30 .
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình
2 1 5 2
x x
là:
A.
1 .
B.
1
; 1 .
7
C.
1
; 5 .
5
D.
1
.
7
Câu 5. Cho hai điểm
cố định và
8.
AB
Tập hợp các điểm
M
thỏa mãn
 
. 16
MA MB là:
A. Một đoạn thẳng.
B. Một đường tròn.
C. Một đường thẳng.
D. Một điểm.
Câu 6. Cho hàm số
2
y ax bx c
có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
0, 0, 0.
a b c
B.
0, 0, 0.
a b c
C.
0, 0, 0.
a b c
D.
0, 0, 0.
a b c
Câu 7. Gọi
1 2
, x x
hai nghiệm của phương trình
2 2
2 2 0
x mx m m
(
m
tham số). Đặt
Mã đề 130
1 2 1 2
1
( ).
2
P x x x x
Chọn đáp án đúng ?
A. Giá trị nhỏ nhất của
P
bằng
1.
B. Giá trị nhỏ nhất của
P
bằng
2.
C. Giá trị nhỏ nhất của
P
bằng
2.
D. Biểu thức
P
không tồn tại giá trị nhỏ nhất.
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ
,Oxy
cho hai vectơ
1
5
2
u i j
4 ; .
v ki j k
Tìm
k
để vectơ
u
vuông góc với vectơ
?v
A.
40.
k
B.
20.
k
C.
40.
k
D.
20.
k
Câu 9. Gọi
S
là tổng tất cả các giá trị thực của tham số
m
để phương trình
3
2 (4 1)
m x m x
nghiệm. Tính giá trị của
?S
A.
4.
S
B.
2.
S
C.
2.
S
D.
0.
S
Câu 10. Cho phương trình
2
( 1)( 4 4) 0
x x mx
. Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
A.
0.m
B.
3
.
4
m
C.
3
.
4
m
D.
.m
Câu 11. Cho tam giác
ABC
đều có cạnh bằng
.a
Khi đó tích vô hướng
.AB AC
bằng:
A.
2
2
a
. B.
2
3
2
a
. C.
2
5
2
a
. D.
2
2
a
.
Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ
,Oxy
cho hai điểm
2;1
A
và
10; 2 .
B
Tìm tọa độ điểm
M
trên trục
hoành sao cho
MA MB
nhỏ nhất ?
A.
(4;0).
M
B.
(2;0).
M
C.
( 2;0).
M
D.
( 14;0).
M
Câu 13. Cho parabol
2
: 4 3
P y x x
đường thẳng
( ) : 3
d y mx
. Biết rằng hai giá trị của
m
1 2
,m
m để
( )d
cắt
P
tại hai điểm phân biệt
sao cho diện tích tam giác
OAB
bằng
9
2
. Tính giá trị
biểu thức
2 2
1 2
m ?
P m
A.
5.
P
B.
25.
P
C.
10.
P
D.
50.
P
Câu 14. Đường thẳng đi qua điểm
(1;3)A
và song song với đường thẳng
1y x
có phương trình là:
A.
2.
y x
B.
2.
y x
C.
2 1.
y x
D.
4.
y x
Câu 15. Điều kiện xác định của phương trình
2
5
2 0
7
x
x
x
là:
A.
2 7.
x
B.
2.
x
C.
2 7.
x
D.
7.
x
Câu 16. Parabol dạng
2
2
y ax bx
đi qua điểm
(2;4)A
và có trục đối xứng là đường thẳng
3
2
x
phương trình là:
A.
2
3 2.
y x x
B.
2
3 2.
y x x
C.
2
3 2.
y x x
D.
2
3 2.
y x x
Câu 17. Tổng các nghiệm của phương trình
2
2 2 7 4
x x x
bằng:
A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 18. Tìm tập xác định
D
của hàm số
3 1
1
x
y
x
.
A.
[1; ).
D

B.
.
D
C.
(1; ).
D
D.
\ 1 .
D
Câu 19. Cho hàm số
2
2 1y x x
. Chọn phương án sai ?
A. Hàm số không chẵn, không lẻ.
B. Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng có phương trình
1
x
.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng
; 1
.
D. Đồ thị hàm số nhận điểm
1;4
I
làm đỉnh.
Câu 20. Cho
1
sinx
3
0 0
90 180
x
. Giá trị lượng giác
tanx
là:
A.
1
2 2
. B.
1
2
. C.
2 2.
D.
1
2 2
.
Câu 21. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình
2
3x x
?
A.
2
1 1
3 .
3 3
x x
x x
B.
2 2 2
1 3 1.
x x x x
C.
2
2 3 2.
x x x x
D.
2
3 3 3.
x x x x
Câu 22. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A.
2
.y x x
B.
2
.y x
C.
3.
y x
D.
3
.y x x
Câu 23. Tích các nghiệm của phương trình
2
3 2 0
x x
là:
A.
2.
B.
2.
C.
3.
D.
3.
Câu 24. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m
để phương trình
2 2
m x m
có nghiệm duy nhất.
A.
2.
m
B.
0.
m
C.
0.
m
D.
2.
m
Câu 25. Cho tam giác
ABC
. Đẳng thức nào sai?
A.
cos sin
2 2
B C A
. B.
sin 2 sin 3A B C C
 
.
C.
sin sinA B C
. D.
2
cos sin
2 2
A B C C
.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (2,0 ĐIỂM)
Câu 1.(1,0 Điểm) Giải phương trình:
2
1 4 3 4 5.
x x x x
Câu 2.(1,0 Điểm) Trong mặt phẳng
,Oxy
cho tam giác
ABC
(3;1), ( 1; 1), C(6; 0).
A B
1. Tìm tọa độ các vectơ
, .AC BC

2. Tìm tọa độ trực tâm tam giác
.ABC
------ HẾT ------

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Toán năm 2018 - 2019 trường THPT chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình. Tài liệu gồm 25 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận, thời gian làm bài thi 60 phút, đề thi có đáp án. Mời các bạn tham khảo.

-----------------------------

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Đề thi học kì 1 lớp 10 môn Toán năm 2018 - 2019 trường THPT chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Giải bài tập Toán 10, Giải bài tập Vật Lí 10, Giải bài tập Sinh học 10, Giải bài tập Hóa học 10, Tài liệu học tập lớp 10 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 129
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 1 lớp 10 Xem thêm