Bộ đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh Family and Friends Special Edition 3

2 Đề kiểm tra học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh có đáp án theo giáo trình Family and Friends Special Editions 3 dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2020 - 2021 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kì 1 có đáp án gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 3 khác nhau giúp các em học sinh lớp 3 nâng cao kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

Đề thi Family and Friends 3 học kì 1 có đáp án - Đề số 1

I. Read and match. 

1. Where are the shoes? A. He likes guitar.
2. How many trees are there? B. Maps and posters.
3. Do you have oranges? C. There are 20.
4. What does he like? D. They're under the table.
5. What is in the classroom? E. No, I don't.

II. Write a or an. 

1. _____ sandwich

2. ______ milkshake

3. ______ Apple

4. ______ Grape

5. ______ Orange

III. Reorder

1. soccer/ It's/ for/ time/ ./

_____________________

2. P.E/ have/ Friday/ We/ on/ ./

_____________________

3. plums/ There/ seven/ are/ ./

_____________________

4. candy/ Billy/ likes/ ./

_____________________

5. like/ What/ she/ does/ ?/

_____________________

ĐÁP ÁN

I. Read and match.

1 - D; 2 - C; 3 - E; 4 - A; 5 - B; 

II. Write a or an.

1. __A___ sandwich

2. ___A___ milkshake

3. ___An___ Apple

4. __A____ Grape

5. ___A___ Orange

III. Reorder.

1 - It's time for soccer.

2 - We have P.E on Friday.

3 - There are seven plums.

4 - Billy likes candy.

5 - What does she like?

Đề thi học kì 1 Family and Friends 3 có đáp án - Đề số 2

I/ Look and write.

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh sách Family and Friends 3

II/ Match and write.

1.

What do you do?

a.

Yes, he is.

2.

What color is it?

b.

I’m fine, thanks.

3.

Is this your bike?

c.

No, it isn’t.

4.

How are you?

d.

I’m a student.

5.

Is he your teacher?

e.

It’s blue.

III/ Write Is he or Is she

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh sách Family and Friends 3

IV/ Look at the pictures. Look at the letters. Write the words.

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh sách Family and Friends 3

V/ Read and circle.

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh sách Family and Friends 3

VI/ Order the words.

1. ball?/ the/ is/ Where

_______________________________________________

2. her/ Are/ socks?/ these/

_______________________________________________

3. dress/ Rosy’s/ blue./ is

_______________________________________________

4. nose./ is/ This/ my

_______________________________________________

5. under/ seesaw./ It’s/ the

_______________________________________________

VII/ Write.

name; toys; brown; you; eight; teddy bear;

Hello.

My _____1____ is Nga.

I am _____2___ years old. I like ____3_____.

My favorite toy is a __________4________. It’s _____5_____.

How about _____6___? What’s your favorite toy?

ĐÁP ÁN

I/ Look and write.

1 - It’s Mom’s bag.

2 - It’s Dad’s book.

3 - It’s Rosy’s teddy bear.

4 - It’s Billy’s kite.

II/ Match and write.

1 - d; 2 - e; 3 - c; 4 - b; 5 - a

III/ Write.

1 - is he

2 - is she

IV/ Look at the pictures. Look at the letters. Write the words.

1 - fingers; 2 - ink; teacher; 4 - teddy bear; 5 - father

V/ Read and circle.

1 - Yes, it is.

2 - Yes, he is.

3 - No, she isn’t.

4 - Yes, it is.

VI/ Order the words.

1 - Where is the ball?

2 - Are these her shock?

3 - Rosy’s dress is blue.

4 - This is my nose.

5 - It’s under the seesaw.

VII/ Write.

1 - name

2 - eight

3 - toys

4 - teddy bear

5 - brown

6 - you

Trên đây là Đề kiểm thi tiếng Anh học kì 1 lớp 3 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh khác như để học tốt Tiếng Anh lớp 3, bài tập Tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit, đề thi học kì 1 lớp 3, đề thi học kì 2 lớp 3, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 3, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
15 8.515
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm