Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán trường Tiểu học Thiện Mỹ, Sóc Trăng năm học 2020 - 2021

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán trường Tiểu học Thiện Mỹ, Sóc Trăng năm học 2020 - 2021 được VnDoc.com sưu tầm và đăng tải, giúp quý thầy cô đánh giá chất lượng học tập cuối kì II, các em học sinh luyện tập kỹ năng đọc, viết, ôn tập chuẩn bị cho kì thi học kì 2 lớp 3 đạt kết quả cao. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo.

VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 3 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 3. Nhóm tài liệu học tập lớp 3 để trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập toàn bộ các môn học lớp 3.

1. Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 3

TRƯỜNG TIỂU HỌC THIỆN MỸ LỚP 3A2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM

NĂM HỌC: 2020 – 2021

MÔN: TOÁN

THỜI GIAN: 40 PHÚT

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (1 điểm) M1

A. Số liền sau của số 43786 là: (0,5 điểm)

a. 43787               b. 43890                c. 43788              d. 43780

B. Số liền sau của số 1999 là: (0,5 điểm)

a. 1998                 b. 1989                  c. 1100                  d. 2000

Câu 2: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm) M1

54 982 ... 54 892                    4000 ... 3999 + 1

6000 + 8 ... 6009                    9000 : 3 ... 125

Câu 3: Viết đáp án đúng vào chỗ chấm (1 điểm) M1

a) Đồng hồ chỉ mấy giờ? (0,5 điểm)

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán trường Tiểu học Thiện Mỹ, Sóc Trăng năm học 2020 - 2021

...............giờ...........phút

b) 3kg =………….g (0,5 điểm)

Câu 4: Đặt tính rồi tính (1 điểm) M2

14 706 + 23      655 15 890 – 8745       1 605 x 4         6 575 : 5

..........................    ……………..           …………….      ……………

………………...    …………….             …………….       …………....

………………...    …………….             …….………       …………….

Câu 5: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (1 điểm) M1

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

A. Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (0,5 điểm)

a. 24cm                    b. 14cm                       c. 16cm                   d. 20cm

B. Diện tích hình chữ nhật ABCD là: (0,5 điểm)

a. 64cm2                   b. 20cm2                     c. 4cm2                     d. 12cm2

Câu 6: Các số 31 048; 31 840; 32 500; 31 480 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: (1 điểm) M2

Viết vào chỗ chấm thứ tự từ bé đến lớn:

...............................................................................................................................

Câu 7: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (1 điểm) M2

A/ 4m5cm bằng bao nhiêu cm? (0,5 điểm)

a. 405cm                    b. 45cm                 c. 4005cm                  d. 450cm

B/ Hà có 2500 đồng thì mua được 5 cái kẹo. Vậy số tiền để Hà mua hết 4 cái kẹo là: (0,5 điểm)

a. 5000 đồng              b. 100 đồng               c. 500 đồng            d. 2000 đồng

Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (1 điểm) M3

A/ Giá trị của biểu thức 4287 – 102 x 2 là: 4083    [...]

B/ Kết quả của phép tính 24365 : 3 là 9121 (dư 3) [...]

Câu 9: Có 6 thùng sách, mỗi thùng đựng 1216 quyển. Số sách đó được chia đều cho 4 thư viện. Hỏi mỗi thư viện nhận được bao nhiêu quyển sách? (1 điểm) M3

Giải

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

Câu 10: Một mảnh đất hình vuông có cạnh dài 9m mẹ của Lan dùng để trồng hành. Biết mỗi mét vuông đất thu hoạch được 2kg hành. Hỏi trên mảnh vườn đó mẹ của Lan thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam hành? (1 điểm) M4

Giải

.....................................................................................................................

.....................................................................................................................

.....................................................................................................................

.....................................................................................................................

.....................................................................................................................

2. Đáp án đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 3

Câu 1: 1 điểm A) a (0,5 điểm) B) d (0,5 điểm)

Câu 2: 1 điểm

54 982 > 54 892 (0,25 điểm)                 4000 = 3999 + 1 (0,25 điểm)

6000 + 8 < 6009 (0,25 điểm)                 9000 : 3 > 125 (0,25 điểm)

Câu 3: 1 điểm

a) 6 giờ 49 phút (0,5 điểm)                              b) 3kg = 3000g (0,5 điểm)

Câu 4: 1 điểm (mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm).

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán năm học 2020 - 2021

Câu 5: 1 điểm

A) c (0,5 điểm) B) d (0,5 điểm)

Câu 6: 1 điểm

Từ bé đến lớn: 31 048; 31 480; 31 840; 32 500.

Câu 7: 1 điểm

A) a (0,5 điểm)                                 B) d (0,5 điểm)

Câu 8: 1 điểm

Đ (0,5 điểm)

S (0,5 điểm)

Câu 9: 1 điểm

Bài giải

Số quyển sách đựng trong 6 thùng là:

1216 x 6 = 7296 (quyển sách)

Số quyển sách mỗi thư viện nhận được là:

7296 : 4 = 1824 (quyển sách)

Đáp số: 1824 quyển sách.

Câu 10: 1 điểm

Bài giải

Diện tích mảnh vườn đó là:

9 x 9 = 81 (m2)

Số ki-lô-gam hành thu hoạch được là:

2 x 81 = 162 (kg)

Đáp số: 162 kg

------------------

Ngoài Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán trường Tiểu học Bồng Lai năm học 2020 - 2021 trên, mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập lớp 3 khác như: Toán 3, Tiếng Việt lớp 3, Đề thi học kì 2 lớp 3 các môn. Đề thi học kì 1 lớp 3 các môn, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 401
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán Xem thêm