Tổng hợp 96 đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 3

Tổng hợp đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 3 là tài liệu tham khảo hay dành cho thầy cô và các em học sinh lớp 3. Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán này bao gồm một số đề thi học kì 2 môn toán lớp 3. Mời các em cùng tham khảo để đạt kết quả tốt trong bài thi giữa kì 2, bài thi cuối kì 2 lớp 3 môn Toán và các môn khác.

1. 10 Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán Hay nhất

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: 0.5 ( Mức 1)

Số liền sau của số 54 829 là:

A. 54 828.

B. 54 839.

C. 54 830.

D. 54 819.

Câu 2: 0,5 đ (Mức 1) Giá trị của chữ số 9 trong số 19 785 là:

A. 9 000

B. 900

C. 90

D. 9

Câu 3: 0,5 đ (Mức 1) Kết quả của phép chia 81 : 9 =

A. 9

B. 90

C. 19

D. 10

Câu 4: Hình bên có .........góc vuông và .......góc không vuông. 0,5 đ (Mức 1)

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

Câu 5: Hình vuông có cạnh 3cm. Diện tích hình vuông là:

A. 6cm2

B. 9cm

C. 9cm2

D. 12cm

Câu 6: 2m 2cm = ... cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

A. 4 cm

B. 22 cm

C. 202 cm

D. 220 cm

Câu 7: Kết quả của phép chia 4525 : 5 là: 1 đ (Mức 2)

A. 405

B. 95

C. 905

D. 9025

Câu 8: Lan có 5000 đồng, ai có số tiền gấp 3 lần số tiền của Lan. Vậy số tiền ai có là: 1 đ ( Mức 3)

A. 8000 đồng

B. 3000 đồng

C. 15 000 đồng

D. 18 000 đồng

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: Tính: 1 đ (Mức 1)

8 x 7 = .........

54 : 6 = .........

9 x 9 = ..........

72 : 8 = ........

Câu 2: Đặt tính rồi tính:

12 459 +21 546

686 x 8

18 257 – 12 87

54781 : 6

Câu 3: Một cửa hàng buổi sáng bán được 1840 cái bút chì. Buổi chiều bán được gấp 3 lần số bút chì sáng bán. Hỏi cả hai buổi của hàng đó bán được tất cả bao nhiêu cái bút chì? 1,5 đ (Mức 3)

.......................................................................

.......................................................................

.......................................................................

Câu 4: (0,5 điểm) ( Mức 4) Lan nghĩ ra một số. Lấy số đó chia cho 6 thì được thương bằng 9 và số dư là số dư lớn nhất. Vậy số đó là:……………………………………………….

Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

I.TRẮC NGHIỆM

1.C. 54 830.

2.A. 9000

3.A. 9

4. Hình bên có 2 góc vuông và 4 góc không vuông.

5.C. 9cm2

6.D. 220 cm

7.C. 905

8.C. 15 000 đồng

II.TỰ LUẬN

Câu 1:

8 x 7 = 56

9 x 9 = 81

54 : 6 = 9

72 : 8 = 9

Câu 2: Mỗi câu đặt tính đúng được 0,25đ

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

Câu 3:

Số bút chì buổi chiều cửa hàng bán là :

1840 x 3 = 5520 (cái)

Số bút chì cả hai buổi cửa hàng bán là :

1840 + 5520 = 7360 (cái)

Đáp số: 7360 cái

Câu 4.

Vì số chia là 6 nên số dư lớn nhất là 5

Số Lan cần tìm là : 59

Đáp số: 59

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 2

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Số liền sau của số 65 739 là:

A. 65 729

B. 65749

C. 65 740

D. 65 738

Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 47 280; 47 082; 47 028; 48 270 là:

A. 47 280

B. 47 028

C. 48 270

D. 47 082

Câu 3: Kết quả của biểu thức 65120: 2 + 315 =?

A. 32560

B. 32875

C. 3571

D. 3256

Câu 4: Một hình vuông có cạnh 5cm thì chu vi hình vuông là...

A. 20cm

B. 25cm

C. 15cm

D. 10cm

Câu 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đề bài: Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3

A. 10 giờ

B. 10 giờ 10 phút

C. 10 giờ 30 phút

D. 2 giờ kém 10 phút

Câu 6. Ngày 8 tháng 5 là thứ hai. Hỏi ngày sinh nhật Bác 19 tháng 5 trong tháng đó là thứ mấy?

A. Thứ hai

B. Thứ ba

C. Thứ sáu

D. Thứ năm

II. Tự luận (7 điểm)

Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a. 28536 + 4237

c. 5036 x 4

b. 6371 – 2504

d. 7584 : 6
................................................................................

................................................................................

Câu 8: (1 diểm ) Tìm x biết:

a) X x 3 = 7719

b) X : 3 = 1247

Câu 9: (1,5 điểm): Có 750l nước mắm đựng đều vào 5 thùng. Hỏi 7 thùng như thế đựng bao nhiêu lít nước mắm?

................................................................................

................................................................................

Câu 10: (1,5 điểm):Cho hình chữ nhật có chiều rộng 8cm. Chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó?

................................................................................

................................................................................

Câu 11: (1 điểm):Cho hình vuông có diện tích 25 cm². Tính chu vi hình vuông đó.

................................................................................

Đáp án Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3

Phần Trắc nghiệm:

Câu

Đáp án

Điểm

1

C

0,5

2

C

0,5

3

B

0,5

4

A

0,5

5

B

0,5

6

C

0,5

Phần Tự luận:

Câu

Nội dung

Điểm

7

Đặt tính rồi tính:

Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm

a) 32773

b) 3867

c) 20144

d) 1264

 

2,0

 

 

8

a) X x 3 = 7719 b) X : 3 = 1247

X = 7719 : 3 X = 1247 x 3

X = 2573 X = 3741

 

a.0,5

b.0,5

9

Mỗi thùng đựng số lít nước mắm là:

0,25

750 : 5 = 150 (l)

0,25

7 thùng như thế đựng số lít nước mắm là:

0,25

150 x 7 = 1050 (l)

0,5

Đáp số: 1050 lít nước mắm

0,25

10

Chiều dài hình chữ nhật là:

8 x 2 = 16 (cm)

0,25

0,25

Diện tích hình chữ nhật là:

16 x 8 = 128 (cm²)

0,25

0,5

Đáp số: 128 cm²

0,25

 

Cạnh hình vuông là 5cm (vì 5 x 5 = 25)

0,25

11

Chu vi hình vuông là:

5 x 4 = 20 (cm)

0,25

0,25

 

Đáp số: 20 cm

0,25

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 3

Môn: Toán lớp 3

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên :.........................................................................Lớp:3/6

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

Bài 1. Trong các số: 42 078, 42 075, 42 090, 42 100, 42 099, 42 109, 43 000. Số lớn nhất là:

A. 42 099

B. 43 000

C. 42 075

D. 42 090

Bài 2. Giá trị của biểu thức 2342 + 403 x 6 là:

A. 4660

B. 4760

C. 4860

D 4960

Bài 3. Hình vuông có cạnh 3cm. Diện tích hình vuông là:

A. 6cm2

B. 9cm

C. 9cm2

D. 12cm

Bài 4. Mua 2kg gạo hết 18 000 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:

A. 35 000 đồng

B. 40 000 đồng

C. 45 000 đồng

D. 50 000 đồng

Bài 5. Ngày 25 tháng 8 là ngày thứ 7. Ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là ngày thứ:

A. Thứ sáu

B. Thứ bảy

C. Chủ nhật

D. Thứ hai

Bài 6.Gía trị của số 5 trong số 65 478 là:

A. 50 000

B. 500

C. 5000

D. 50

Bài 7. 12m7dm bằng bao nhiêu dm:

A. 1207dm

B. 127dm

C. 1270dm

D. 1027dm

II. PHẦN TỰ LUẬN

1. Đặt tính rồi tính:

14 754 + 23 680 15 840 – 8795 12 936 x 3 68325 : 8

2. Tính giá trị của biểu thức:

15 840 + 7932 x 5 = (15 786 – 13 982) x 3 =
239 + 1267 x 3 = 2505 : ( 403 - 398) =

3. Tìm x:

x : 8 = 3721                                      24 860 : x = 5

49 623 + X = 78 578                               78 026 – X = 69 637

4. Một ô tô đi trong 8 giờ thì được 32624 km. Hỏi ô tô đó đi trong 3 giờ được bao nhiêu ki - lô - mét?

5. Một người đi bộ trong 5 phút được 450 m. Hỏi trong 8 phút người đó đã đi được bao nhiêu mét (quãng đường đi được trong mỗi phút đều như nhau)?

6. Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó?

7. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 8 cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích thửa ruộng đó?

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 4

Bài 1: Tính giá trị biểu thức:

239 + 1267 x 3= .................................. .; 2505 : ( 403 - 398)=...................................

=............................                  =..............................

1682: (4 x 2 ) = ........................................ ; 21406 x 2 + 35736 = .............................

=............................                  =..............................

4 x (3785 - 1946 ) =............................... ; 5746 + 1572 : 6 =.....................................

=............................                  =..............................

(13824 + 20718) : 2=………………… ; (37829 - 20718) x 2=…………….........

=……………………;                 =...............................

Bài 2: Đặt tính rồi tính

4629 x 2                 7482 - 946              1877 : 3         2414 : 6

Bài 3:

6m 3cm= ……

4m 3dm = ……..

4m 50 cm = ……

1m 10 cm = ..…..

9m 8cm = ……..

8m 62cm= …….

Bài 4: Có 30 kg đậu đựng đều vào 6 túi . Hỏi 4 túi như vậy có bao nhiêu kg đậu?

Bài 5: Để ốp thêm một mảnh tường người ta dùng hết 8 viên gạch men, mỗi viên gạch hình vuông cạnh 10 cm. Hỏi diện tích mảnh tường được ốp thêm là bao nhiêu cm?

Bài 6: Một người đi ô tô trong 2 giờ đi được 94 km . Hỏi trong 5 giờ người đi ô tô đó đi được bao nhiêu km? (Quãng đường đi trong mỗi giờ đều như nhau)

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 5

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

1, Trong các số: 62 078, 82 075, 82 090, 82 100, 82 099, 92 109, 93 000. Số lớn nhất là:

A. 92 109

B. 82 075

C. 82 090

D. 93 000

2. Giá trị của biểu thức 7892 + 403 x 9 là:

A. 3627

B. 11519

C. 11591

D. 11520

3. Hình vuông có cạnh 9cm. Diện tích hình vuông là:

A. 72cm2

B. 81cm

C. 81cm2

D 72cm

4. Mua 4kg gạo hết 14 000 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:

A. 35 00 đồng

B. 17500 đồng

C. 14500 đồng

D. 10500 đồng

5. Ngày 25 tháng 8 là ngày thứ 7. Ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là ngày thứ:

A. Thứ sáu

B. Thứ bảy

C. Chủ nhật

D. Thứ hai

II. PHẦN TỰ LUẬN

1. Đặt tính rồi tính:

65 754 + 23 480         19 880 – 8795         68 936 x 3            12784 : 8

2. Tính giá trị của biểu thức:

15 879 + 7987 x 7                               (97 786 – 87 982) x 3

3.Tìm x:

X : 8 = 7890                                     42534 : x = 6

4. Một ô tô đi trong 8 giờ thì được 32624 km. Hỏi ô tô đó đi trong 3 giờ được bao nhiêu ki - lô - mét?

5. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 9 cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 6

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

1, Trong các số: 98 078, 98 075, 98 090, 98 100, 98 099, 98 109, 99 000. Số lớn nhất là:

A. 98 078

B. 98 100

C. 98 109

D. 99 000

2. Giá trị của biểu thức 2342 + 21168: 7 là:

A. 5366

B. 5367

C. 5766

D 6751

3. Hình vuông có cạnh 7cm. Diện tích hình vuông là:

A. 49cm2

B. 49cm

C. 28cm2

D 28cm

4. Mua 8kg gạo hết 32456 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:

A. 20285 đồng

B. 20258 đồng

C. 20259 đồng

D. 20528 đồng

5. Ngày 25 tháng 8 là ngày thứ 7. Ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là ngày thứ:

A. Thứ sáu

B. Thứ bảy

C. Chủ nhật

D. Thứ hai

II. PHẦN TỰ LUẬN

1. Đặt tính rồi tính:

78 244 + 89 660          78 840 – 18 795         65 236 x 9         468 120 : 6

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

2. Tính giá trị của biểu thức:

15 840 + 32046 : 7                            32 464 : 8 - 3956

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

3. Tìm x:

X : 5 = 3721                                 18 315 : x = 9

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

4. Một ô tô đi trong 9 giờ thì được 4 914 km. Hỏi ô tô đó đi trong 3 giờ được bao nhiêu ki - lô - mét?

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

5. Cho hình chữ ABCD và hình vuông LDQH (các kích thước ghi trên hình vẽ).

Tính chu vi, diện tích mỗi hình.

Tổng hợp đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 3

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 7

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

1, Trong các số: 78 654, 78 765, 87 456, 79 123, Số lớn nhất là:

A. 78 654

B. 78 765

C. 87 456

D. 79 123

Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:...........................................................................

2. Giá trị của biểu thức 78946 – 42 560 : 7 là:

A. 4660

B. 74 562

C. 6 080

D 72 866

3. Hình vuông có cạnh 6 dm. Diện tích hình vuông là:

A. 36cm2

B. 36dm

C. 36dm2

D 36cm

4. Mua 2kg gạo hết 8 178 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:

A. 4 089 đồng

B. 20 445 đồng

C. 25 000 đồng

D. 20 545 đồng

5. Ngày 25 tháng 8 là ngày thứ 7. Ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là ngày thứ:

A. Thứ sáu

B. Thứ bảy

C. Chủ nhật

D. Thứ hai

II. PHẦN TỰ LUẬN

1. Đặt tính rồi tính:

65 789 + 98 637             78 456 – 9 897        75389 x 8         81 576 : 9

2. Tính giá trị của biểu thức:

15 840 + 8972 x 6                        (12 879 – 9 876) x 4

3. Tìm x:

X : 6 = 9876 49 623: x = 7 78 026 – X = 69 637

4. Một ô tô đi trong 3 giờ thì được 27 135 km. Hỏi ô tô đó đi trong 8 giờ được bao nhiêu ki - lô - mét?

5. Một thửa ruộng hình vuông có chiều rộng 8 dm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Hỏi diện tích thửa ruộng đó bằng bao nhiêu cm2?

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 8

Bài 1 (3đ) Đặt tính rồi tính:

35047 - 2870;

54065 + 4889 +798

5494 x 8     

4289 : 7

Bài 2 (2đ) Tính giá trị biểu thức:

a) 239 + 1267 x 3=

b) 2505 : ( 403 - 398)=

Bài 3 (2,5đ) Một người đi ô tô trong 2 giờ đi được 74 km . Hỏi trong 5 giờ người đi ô tô đó đi được bao nhiêu km? (Quãng đường đi trong mỗi giờ đều như nhau)

Bài 4 (2,5đ) Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 3dm, chiều rộng là 9cm

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 9

Bài 1 (1đ) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 4208, 4802, 4280, 4082

Bài 2 (2đ) Tính giá trị biểu thức:

a) 4 x (3785 - 1946) =

b) 5746 + 1572 : 6 =

Bài 3 (2đ) Tìm X

a/ X x 8 = 5696         b) X : 3 = 1148 - 597

Bài 4 (1đ) Một hình tròn có bán kính là 6 cm. Đường kính hình tròn đó là:

A – 8 cm B – 12cm C - 3cm

Bài 5 (2đ) Có 125 kg bột mì đựng đầy vào 5 bao. Hỏi có 9 bao như vậy đựng được bao nhiêu kg bột mì?

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán - Đề 10

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2đ)

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Bài 1:

A. 4083 : 4 = 102 (dư 5)

B. 4083 : 4 = 120 (dư 3)

4083 : 4 = 1020 (dư 3)

D. 4083 : 4 = 12 (dư 3)

Bài 2: Số tháng có 31 ngày trong một năm là 

A. 7

B. 6

C. 8

D. 5

Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120 m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Chu vi của thửa ruộng là 

A. 580 m

B. 320 m

C. 360 m

D. 1160 m

Bài 4: 306 + 93 : 3 =……

A. 133

B. 337

C. 399

D. 733

PHẦN TỰ LUẬN: (8đ)

Bài 1: Đặt tính rồi tính (2đ )

a) 4629 x 2

b) 7482 - 946

c) 1877 : 3

d) 2414 : 6

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: (1,5 đ)

a) 253 + 14 x 3

b) 123 x (42 – 40)

Bài 3: (1,5 đ) Một cửa hàng nhận về 2050 kg gạo. Người ta đã bán 1/5 số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo?

Bài 4: (2đ) Có 30 kg đỗ đựng đều vào 6 túi . Hỏi 4 túi như vậy có bao nhiêu kg đỗ?

Bài 5: (1đ) Có 9 hộp kẹo như nhau đựng 144 viên kẹo. Người ta chia cho các em thiếu nhi, mỗi em 4 viên kẹo thì hết 8 hộp. Hỏi có bao nhiêu em thiếu nhi được chia kẹo?

2. 66 đề ôn tập cuối năm Toán lớp 3 năm 2020 - 2021

3. 10 đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán năm 2020 - 2021 Hay chọn lọc

4. 10 đề thi cuối học kì 2 lớp 3 môn Toán năm 2019 - 2020 Có đáp án 

........................

Ngoài môn Toán, mời các bạn tham khảo 27 đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3 là tài liệu tổng hợp đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3 dành cho các bạn học sinh tham khảo. Các đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Việt này bao gồm các đề đọc viết chính tả, tập làm văn, đọc hiểu giúp luyện đề thi chuẩn bị cho kì thi học kì 2 Tiếng Việt 3 sắp diễn ra.

Để các em không bị căng thẳng hay áp lực trong việc học. Các thầy cô nên cho các em vừa chơi vừa học là cách học hiệu quả nên áp dụng giúp các em vừa học giỏi Tự nhiên hơn mà lại thích thú hơn. Phụ huynh cũng cần dành những khoảng thời gian bên con, trang bị những kỹ năng cho con ngay từ khi con còn nhỏ.

Ngoài Tổng hợp đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 3 trên, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 3Tiếng Việt 3 hay Tiếng Anh lớp 3 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán và Tiếng Việt hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 3 năm 2020 - 2021

Đề thi học kì 2 lớp 3 năm 2020 - 2021 Tải nhiều

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán năm 2020 - 2021

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Việt năm 2020 - 2021

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Anh năm 2020 - 2021

Đánh giá bài viết
1.602 430.254
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Toán lớp 3 Xem thêm