Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giới hạn của hàm số lượng giác

Lớp: Lớp 11
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Trong chương trình Toán 11, giới hạn của hàm số lượng giác là một chủ đề quan trọng, thường xuất hiện trong bài kiểm tra, đề thi học kỳ và kỳ thi THPT. Các bài toán dạng này không chỉ yêu cầu học sinh nắm chắc kiến thức về hàm lượng giác mà còn phải vận dụng linh hoạt các công thức biến đổi, giới hạn cơ bản và phương pháp rút gọn biểu thức.

Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ bản chất của giới hạn hàm số lượng giác, hệ thống hóa các phương pháp tính phổ biến và cung cấp hướng tiếp cận bài toán một cách logic. Qua đó, bạn có thể nâng cao kỹ năng giải bài tập và tự tin hơn khi gặp các dạng toán giới hạn trong chương trình Toán 11.

A. Công thức tính giới hạn hàm lượng giác

Định lý kẹp chặt

Nếu g(x) \leq f(x) \leq h(x)\underset{x \rightarrow x_{0}}{Lim}g(x) =
\underset{x \rightarrow x_{0}}{Lim}h(x) = L thì \underset{x \rightarrow x_{0}}{Lim}f(x) =
L.

Giới hạn hàm lượng giác

\lim_{x \rightarrow 0}\frac{\sin x}{x} =1

Hệ quả: Nếu \lim_{x \rightarrow
x_{0}}u(x) = 0 thì \lim_{x
\rightarrow 0}\frac{\sin(ax)}{ax} = 1

Tìm giới hạn của hàm số lượng giác có dạng \frac{0}{0} ta làm như sau:

  • Biến đổi tổng thành tích

  • Biến đổi để áp dụng giới hạn \lim_{x
\rightarrow 0}\frac{\sin x}{x} = 1

B. Bài tập tính giới hạn của hàm lượng giác

a. Bài tập tự luận

Bài 1. Tìm giới hạn \lim_{x \rightarrow
0}\frac{sin2x}{\sin\frac{x}{2}}\ \ .

Hướng dẫn giải

Ta có:

\lim_{x \rightarrow
0}\frac{sin2x}{\sin\frac{x}{2}}\ \  = \lim_{x \rightarrow
0}\frac{\frac{sin2x}{2x}}{\frac{\sin\frac{x}{2}}{\frac{x}{2}}}\ \
.\frac{2x}{\frac{x}{2}} = \lim_{x \rightarrow
0}\frac{\frac{sin2x}{2x}}{\frac{\sin\frac{x}{2}}{\frac{x}{2}}}\ .4 =
4.

Bài 2. Tìm giới hạn \lim_{x \rightarrow
0}\frac{3 - \cos x - cos2x - cos3x}{1 - \cos x}.

Hướng dẫn giải

Ta có:

\lim_{x \rightarrow 0}\frac{3 - \cos x -
cos2x - cos3x}{1 - \cos x}

\lim_{x \rightarrow 0}\frac{1 - \cos x +
1 - cos2x + 1 - cos3x}{1 - \cos x}

= \lim_{x \rightarrow 0}\left( 1 +
\frac{1 - cos2x}{1 - \cos x} + \frac{1 - cos3x}{1 - \cos x}
\right)= 1 + \lim_{x \rightarrow
0}\frac{sin^{2}x}{sin^{2}\frac{x}{2}} + \lim_{x \rightarrow
0}\frac{sin^{2}\frac{3x}{2}}{sin^{2}\frac{x}{2}}

= 1 + \lim_{x \rightarrow 0}\left(
\frac{sin^{2}x}{x^{2}}.\frac{\left( \frac{x}{2}
\right)^{2}}{sin^{2}\frac{x}{2}}.4 \right) + \lim_{x \rightarrow
0}\left( \frac{sin^{2}\frac{3x}{2}}{\left( \frac{3x}{2}
\right)^{2}}.\frac{\ \left( \frac{x}{2}
\right)^{2}}{sin^{2}\frac{x}{2}}.9 \right)

= 1 + 4 + 9 = 14.

Bài 3. Tìm giới hạn \lim_{x \rightarrow
0}\frac{\sqrt{1 + sin^{2}x} - cosx}{sin^{2}x}\.

Hướng dẫn giải

Ta có:

\lim_{x \rightarrow 0}\frac{\sqrt{1 +
sin^{2}x} - \cos x}{sin^{2}x}\ \  = \lim_{x \rightarrow 0}\frac{1 +
sin^{2}x - cos^{2}x}{\left( \sqrt{1 + sin^{2}x} + \cos x
\right)sin^{2}x}\

= \lim_{x \rightarrow
0}\frac{2sin^{2}x}{\left( \sqrt{1 + sin^{2}x} + \cos x \right)sin^{2}x}
= \ \lim_{x \rightarrow 0}\frac{2}{\left( \sqrt{1 + sin^{2}x} + \cos x
\right)} = 1.

b. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1. Tính \lim_{x \rightarrow +
\infty}\frac{x + sin\ x}{x}?

A. \frac{1}{2}. B. + \infty. C. 1. D. 0.

Câu 2. Tìm giới hạn D = \lim_{x
\rightarrow 0}\frac{sin^{4}2x}{sin^{4}3x}?

A. + \infty. B. - \infty. C. \frac{16}{81}. D. 0.

Câu 3. Tìm giới hạn M = \lim_{x
\rightarrow 0}\frac{\sqrt[3]{1 + 3x} - \sqrt{1 + 2x}}{1 -
cos2x}?

A. + \infty. B. - \infty. C. - \frac{1}{4}. D. 0.

Câu 4. Tìm giới hạn E = \lim_{x
\rightarrow 0}\frac{1 - \sin\left( \frac{\pi}{2}\cos x
\right)}{\sin\left( \tan x \right)}?

A. + \infty. B. - \infty. C. 1. D. 0.

📖 Toàn bộ nội dung, bài tập và lời giải đã được tổng hợp trong tài liệu tải về.

--------------------------------------------------

Hy vọng những kiến thức và phương pháp trình bày trong bài viết đã giúp bạn có cái nhìn hệ thống về giới hạn hàm số lượng giác. Để đạt kết quả tốt, bạn nên luyện tập thường xuyên với nhiều dạng bài khác nhau, kết hợp sử dụng công thức lượng giác và các kỹ thuật biến đổi đại số. Đây chính là chìa khóa để chinh phục các bài toán giới hạn trong Toán 11 một cách hiệu quả.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Lý thuyết Toán 11

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm