Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giới hạn dãy phân thức (có mũ n)

Lớp: Lớp 11
Môn: Toán
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Cách tính giới hạn dãy phân thức có mũ n Toán 11

Trong chương trình Toán 11, bài toán giới hạn dãy phân thức có mũ n là dạng nâng cao, thường xuất hiện trong kiểm tra và đề thi. Việc nắm vững cách biến đổi biểu thức và lựa chọn phương pháp phù hợp sẽ giúp học sinh giải nhanh, chính xác và tránh sai sót. Bài viết này tổng hợp lý thuyết trọng tâm và bài tập minh họa, giúp bạn hiểu rõ cách tính giới hạn dãy số hiệu quả.

Dạng 1. Lũy thừa

Bài tập tự luận

Bài 1. Tính giới hạn \lim\frac{2 - 5^{n -
2}}{3^{n} + 2.5^{n}}.

Hướng dẫn giải

Ta có : \lim\frac{2 - 5^{n - 2}}{3^{n} +
2.5^{n}} = \lim\frac{2.\left( \frac{1}{5} \right)^{n} -
\frac{1}{25}}{\left( \frac{3}{5} \right)^{n} + 2} = -
\frac{1}{50}.

Bài 2. Tính giới hạn \lim\frac{3 - 5^{n +
2}}{4^{n + 1} + 3.5^{n}}.

Hướng dẫn giải

Ta có :

\lim\frac{3 - 5^{n + 2}}{4^{n +1} + 3.5^{n}} = \lim\frac{3 - 25.5^{n}}{4.4^{n} + 3.5^{n}}=\lim\frac{3.\left( \frac{1}{5} \right)^{n} - 25}{4.\left( \frac{4}{5}\right)^{n} + 3} = - \frac{25}{3}.

Bài 3. Cho các số thực a,b thỏa |a| < 1;\ |b| < 1. Tìm giới hạn I = \lim\frac{1 + a + a^{2} + ... +
a^{n}}{1 + b + b^{2} + ... + b^{n}}.

Hướng dẫn giải

Ta có: 1,a,a^{2},...,a^{n} là một cấp số nhân công bội a nên 1 + a + a^{2} + ... + a^{n} = \frac{1 - a^{n
+ 1}}{1 - a}.

1,b,b^{2},...,b^{n} là một cấp số nhân công bội b nên 1 + b + b^{2} + ... + b^{n} = \frac{1 - b^{n +
1}}{1 - b}.

Suy ra

I = \lim\frac{1 + a + a^{2} + ...
+ a^{n}}{1 + b + b^{2} + ... + b^{n}} = \lim\frac{\frac{1 - a^{n + 1}}{1
- a}}{\frac{1 - b^{n + 1}}{1 - b}} = \frac{1 - b}{1 - a}.

|a| < 1,\ |b| < 1 nên \lim a^{n + 1} = \lim b^{n} =
0.

Bài tập trắc nghiệm

Câu 1. Kết quả của giới hạn \lim\frac{1}{2^{n}}

A.0. B. 1. C. \frac{1}{2}. D. \frac{1}{4}.

Câu 2. Kết quả của giới hạn \lim\frac{3^{n} - 1}{5^{n} + 1}

A. 0. B. \frac{1}{5}. C. \frac{4}{5}. D. - 1.

Câu 3. Kết quả của giới hạn \lim\frac{3.2^{n} - 3^{n}}{2^{n + 1} + 3^{n +
1}}

A.- \frac{1}{3}. B. \frac{1}{3}. C.- 1. D. \frac{3}{2}.

Câu 4. Kết quả của giới hạn \lim\sqrt[4]{\frac{4^{n} + 2^{n + 1}}{3^{n} + 4^{n
+ 2}}}

A. \frac{1}{2}. B. \frac{1}{4}. C. \frac{1}{3}. D. \frac{1}{16}.

Dạng 2. Chứa căn cơ bản

Bài tập tự luận

Bài 1. Tính giới hạn L =
\lim\frac{\sqrt{2n^{2} + 3n + 5} - n}{2n - 1}.

Hướng dẫn giải

Ta có

L = \lim\frac{\sqrt{2n^{2} + 3n + 5} -
n}{2n - 1} = \lim\frac{n\left(\sqrt{2 + \frac{3}{n} + \frac{5}{n^{2}}} - 1 \right)}{n\left( 2 -\frac{1}{n} \right)}= \lim\frac{\sqrt{2 + \frac{3}{n} +\frac{5}{n^{2}}} - 1}{2 - \frac{1}{n}} = \frac{1}{2}.

Bài 2. Tính giới hạnL =
\lim\frac{\sqrt{9n^{2} + 2n - 1} - \sqrt{4n^{2} + 1}}{1 -
3n}.

Hướng dẫn giải

Ta có

L = \lim\frac{\left\lbrack
\sqrt{n^{2}\left( \frac{2n^{2} + 3n + 5}{n^{2}} \right)} - n
\right\rbrack}{n\left( \frac{1}{n} - 3 \right)}= \lim\frac{n\left( \sqrt{2 +
\frac{3}{n} + \frac{5}{n^{2}}} - 1 \right)}{n\left( \frac{1}{n} - 3
\right)}

= \lim\frac{\left( \sqrt{2 + \frac{3}{n}
+ \frac{5}{n^{2}}} - 1 \right)}{\left( \frac{1}{n} - 3 \right)} = -
\frac{1}{3}

Bài 3. Tính giới hạnL =
\lim\frac{\sqrt{2n + 1} - \sqrt{n + 3}}{\sqrt{4n - 5}}.

Hướng dẫn giải

Ta có

L = \lim\frac{\sqrt{2n + 1} - \sqrt{n +3}}{\sqrt{4n - 5}} = \lim\frac{\sqrt{2 + \frac{1}{n}} - \sqrt{1 +\frac{3}{n}}}{\sqrt{4 - \frac{5}{n}}}= \frac{\sqrt{2 + 0} - \sqrt{1 +0}}{\sqrt{4 - 0}} = \frac{\sqrt{2} - 1}{2}.

Bài tập trắc nghiệm

Câu 1. \lim\frac{\sqrt{4n^{2} + 1} -
\sqrt{n + 2}}{2n - 3} bằng

A. \frac{3}{2}. B. 2. C. 1. D. +
\infty.

Câu 2. Cho I = \lim\frac{\sqrt{4n^{2} +
5} + n}{4n - \sqrt{n^{2} + 1}}. Khi đó giá trị của I

A. I = 1. B. I = \frac{5}{3}. C. 1. D. I =
\frac{3}{4}.

Câu 3. Tìm \lim u_{n} biết u_{n} = \frac{n\sqrt{1 + 3 + 5 + \ldots + (2n -
1)}}{2n^{2} + 1}

A. \frac{1}{2}. B. + \infty. C. 1. D. -
\infty.

Câu 4. Tính \lim\sqrt{\frac{1^{2} + 2^{2}
+ 3^{3} + \ldots + n^{2}}{2n(n + 7)(6n + 5)}}.

A. \frac{1}{6}. B. \frac{1}{2\sqrt{6}}. C. \frac{1}{2}. D. + \infty.

Dạng 3. Chứa căn thức bậc cao

Bài tập tự luận

Bài 1. Tính \lim\left( \sqrt[3]{8n^{3} -
2n^{2} + 3n - 1} - \sqrt{4n^{2} + n - 1} \right)

Hướng dẫn giải

Ta có:

\lim\left( \sqrt[3]{8n^{3} - 2n^{2} + 3n
- 1} - \sqrt{4n^{2} + n - 1} \right)

= \lim\left( \sqrt[3]{8n^{3} - 2n^{2} +
3n - 1} - 2n \right) + \lim\left( 2n - \sqrt{4n^{2} + n - 1}
\right)

= \lim\frac{8n^{3} - 2n^{2} + 3n - 1 -8n^{3}}{\left( \sqrt[3]{8n^{3} - 2n^{2} + 3n - 1} \right)^{2} +2n.\sqrt[3]{8n^{3} - 2n^{2} + 3n - 1} + 4n^{2}}+ \lim\frac{4n^{2} -4n^{2} - n + 1}{2n + \sqrt{4n^{2} + n - 1}}

= \lim\frac{- 2n^{2} + 3n - 1}{\left(\sqrt[3]{8n^{3} - 2n^{2} + 3n - 1} \right)^{2} + 2n.\sqrt[3]{8n^{3} -2n^{2} + 3n - 1} + 4n^{2}}+ \lim\frac{- n + 1}{2n + \sqrt{4n^{2} + n -1}}

= \lim\frac{- 2 + \frac{3}{n} -\frac{1}{n^{2}}}{\left( \sqrt[3]{8 - \frac{2}{n} + \frac{3}{n^{2}} -\frac{1}{n^{3}}} \right)^{2} + 2.\sqrt[3]{8 - \frac{2}{n} +\frac{3}{n^{2}} - \frac{1}{n^{3}}} + 4}+ \lim\frac{- 1 + \frac{1}{n}}{2+ \sqrt{4 + \frac{1}{n} - \frac{1}{n^{2}}}}

= \frac{- 2}{\left( \sqrt[3]{8}
\right)^{2} + 2.\sqrt[3]{8} + 4} + \frac{- 1}{2 + \sqrt{4}} = \frac{-
1}{6} + \frac{- 1}{4} = - \frac{5}{12}

Bài 2. Tính \lim\frac{n^{2} + \sqrt[3]{1
- n^{6}}}{\sqrt{4n^{4} + 1} - 2n^{2}}

Hướng dẫn giải

Ta có:

\lim\frac{n^{2} + \sqrt[3]{1 -
n^{6}}}{\sqrt{4n^{4} + 1} - 2n^{2}}

= \lim\frac{\left( n^{6} + 1 - n^{6}
\right)\left( \sqrt{4n^{4} + 1} + 2n^{2} \right)}{\left( 4n^{4} + 1 -
4n^{4} \right)\left\lbrack n^{4} - n^{2}.\sqrt[3]{1 - n^{6}} + \left(
\sqrt[3]{1 - n^{6}} \right)^{2} \right\rbrack}

= \lim\frac{\left( \sqrt{4n^{4} + 1} +
2n^{2} \right)}{\left\lbrack n^{4} - n^{2}.\sqrt[3]{1 - n^{6}} + \left(
\sqrt[3]{1 - n^{6}} \right)^{2} \right\rbrack}

= \lim\frac{\left( \sqrt{4 +
\frac{1}{n^{4}}} + 2 \right)}{\left\lbrack 1 - .\sqrt[3]{\frac{1}{n^{6}}
- 1} + \left( \sqrt[3]{\frac{1}{n^{6}} - 1} \right)^{2} \right\rbrack} =
\frac{4}{3}

Bài 3. Tính \lim\left( \sqrt{n + 2021} -
\sqrt{n} \right).\sqrt{n}

Hướng dẫn giải

Ta có:

\lim\left( \sqrt{n + 2021} - \sqrt{n}
\right).\sqrt{n}= \lim\frac{2021}{\sqrt{n + 2021} +
\sqrt{n}}.\sqrt{n}

= \lim\frac{2021\sqrt{n}}{\sqrt{n}\left(
\sqrt{1 + \frac{2021}{n}} + 1 \right)}= \lim\frac{2021}{\sqrt{1 +
\frac{2021}{n}} + 1} = \frac{2021}{2}

Bài tập trắc nghiệm

Câu 1. Trong các biến đổi sau, đâu là biến đổi đúng ?

A. \lim\left( \sqrt{n^{2} + 4n} - n
\right) = \lim\frac{\sqrt{n^{2} + 4n} + n}{4n}.

B. \lim\left( \sqrt{n^{2} + 4n} - n
\right) = \lim\frac{4n}{\sqrt{n^{2} + 4n} + n}.

C. \lim\left( \sqrt{n^{2} + 4n} - n
\right) = \lim(4n).

D. \lim\left( \sqrt{n^{2} + 4n} - n
\right) = \lim\frac{1}{4n}.

Câu 2. Tính \lim\left( \sqrt{n^{2} + n +
1} - n \right)?

A. 0. B. + \infty. C. 7. D. 1.

Câu 3. Biết giới hạn \lim\left\lbrack
n\sqrt{9n^{2} + 3} - \sqrt{9n^{2} + 2} \right\rbrack = \frac{a}{b}\ \
\left( a,b\mathbb{\in N} \right)\frac{a}{b} là phân số tối giản. Khi đó giá trị của biểu thức A = a^{2} + b là bao nhiêu?

A. 20. B. 12. C. 98. D. 7.

Câu 4. Cho hai dãy số \left( u_{n}
\right)\ ,\ \left( v_{n} \right) thỏa mãn v_{n} = u_{n + 1} - u_{n}\ ,\ \forall n \geq
1. Trong đó, u_{1} = 1\left( v_{n} \right) là cấp số cộng có v_{1} = 3, công sai là 3. Đặt S_{n}
= u_{1} + u_{2} + ... + u_{n}. Tính \lim\left( \sqrt[3]{2S_{n} - 2n^{2}} - n
\right).

Biết rằng:

1 + 2 + ... + n = \frac{n(n +
1)}{2}1^{2} + 2^{2} + ... +
n^{2} = \frac{n(n + 1)(2n + 1)}{6}.

A. + \infty. B. - \frac{2}{3}. C. \frac{3}{4}. D. 1.

🔍 Để thuận tiện cho việc học tập và lưu trữ, mời bạn tải tài liệu tham khảo bên dưới.

-------------------------------------------------

Qua nội dung trên, bạn đã nắm được cách xử lý giới hạn dãy phân thức có mũ n bằng các phương pháp biến đổi phổ biến. Hãy luyện tập thêm các dạng bài tương tự để nâng cao kỹ năng giải toán Toán 11 và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra, kỳ thi quan trọng.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Lý thuyết Toán 11

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm