Giới hạn dãy phân thức (có mũ n)
Cách tính giới hạn dãy phân thức có mũ n Toán 11
Trong chương trình Toán 11, bài toán giới hạn dãy phân thức có mũ n là dạng nâng cao, thường xuất hiện trong kiểm tra và đề thi. Việc nắm vững cách biến đổi biểu thức và lựa chọn phương pháp phù hợp sẽ giúp học sinh giải nhanh, chính xác và tránh sai sót. Bài viết này tổng hợp lý thuyết trọng tâm và bài tập minh họa, giúp bạn hiểu rõ cách tính giới hạn dãy số hiệu quả.
Dạng 1. Lũy thừa
Bài tập tự luận
Bài 1. Tính giới hạn ![]()
Hướng dẫn giải
Ta có : 
Bài 2. Tính giới hạn ![]()
Hướng dẫn giải
Ta có :


Bài 3. Cho các số thực
thỏa
. Tìm giới hạn ![]()
Hướng dẫn giải
Ta có:
là một cấp số nhân công bội
nên ![]()
là một cấp số nhân công bội
nên ![]()
Suy ra

Vì
nên ![]()
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Kết quả của giới hạn
là
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 2. Kết quả của giới hạn
là
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 3. Kết quả của giới hạn
là
A.
B.
C.
D. ![]()
Câu 4. Kết quả của giới hạn
là
A.
B.
C.
D. ![]()
Dạng 2. Chứa căn cơ bản
Bài tập tự luận
Bài 1. Tính giới hạn
.
Hướng dẫn giải
Ta có

.
Bài 2. Tính giới hạn
.
Hướng dẫn giải
Ta có



Bài 3. Tính giới hạn
.
Hướng dẫn giải
Ta có

.
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1.
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 2. Cho
. Khi đó giá trị của
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 3. Tìm
biết ![]()
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 4. Tính
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
Dạng 3. Chứa căn thức bậc cao
Bài tập tự luận
Bài 1. Tính ![]()
Hướng dẫn giải
Ta có:
![]()
![]()
![= \lim\frac{8n^{3} - 2n^{2} + 3n - 1 -8n^{3}}{\left( \sqrt[3]{8n^{3} - 2n^{2} + 3n - 1} \right)^{2} +2n.\sqrt[3]{8n^{3} - 2n^{2} + 3n - 1} + 4n^{2}}](/data/image/holder.png)

![= \lim\frac{- 2n^{2} + 3n - 1}{\left(\sqrt[3]{8n^{3} - 2n^{2} + 3n - 1} \right)^{2} + 2n.\sqrt[3]{8n^{3} -2n^{2} + 3n - 1} + 4n^{2}}](/data/image/holder.png)

![= \lim\frac{- 2 + \frac{3}{n} -\frac{1}{n^{2}}}{\left( \sqrt[3]{8 - \frac{2}{n} + \frac{3}{n^{2}} -\frac{1}{n^{3}}} \right)^{2} + 2.\sqrt[3]{8 - \frac{2}{n} +\frac{3}{n^{2}} - \frac{1}{n^{3}}} + 4}](/data/image/holder.png)

![= \frac{- 2}{\left( \sqrt[3]{8}
\right)^{2} + 2.\sqrt[3]{8} + 4} + \frac{- 1}{2 + \sqrt{4}} = \frac{-
1}{6} + \frac{- 1}{4} = - \frac{5}{12}](/data/image/holder.png)
Bài 2. Tính ![\lim\frac{n^{2} + \sqrt[3]{1
- n^{6}}}{\sqrt{4n^{4} + 1} - 2n^{2}}](/data/image/holder.png)
Hướng dẫn giải
Ta có:
![\lim\frac{n^{2} + \sqrt[3]{1 -
n^{6}}}{\sqrt{4n^{4} + 1} - 2n^{2}}](/data/image/holder.png)
![= \lim\frac{\left( n^{6} + 1 - n^{6}
\right)\left( \sqrt{4n^{4} + 1} + 2n^{2} \right)}{\left( 4n^{4} + 1 -
4n^{4} \right)\left\lbrack n^{4} - n^{2}.\sqrt[3]{1 - n^{6}} + \left(
\sqrt[3]{1 - n^{6}} \right)^{2} \right\rbrack}](/data/image/holder.png)
![= \lim\frac{\left( \sqrt{4n^{4} + 1} +
2n^{2} \right)}{\left\lbrack n^{4} - n^{2}.\sqrt[3]{1 - n^{6}} + \left(
\sqrt[3]{1 - n^{6}} \right)^{2} \right\rbrack}](/data/image/holder.png)
![= \lim\frac{\left( \sqrt{4 +
\frac{1}{n^{4}}} + 2 \right)}{\left\lbrack 1 - .\sqrt[3]{\frac{1}{n^{6}}
- 1} + \left( \sqrt[3]{\frac{1}{n^{6}} - 1} \right)^{2} \right\rbrack} =
\frac{4}{3}](/data/image/holder.png)
Bài 3. Tính ![]()
Hướng dẫn giải
Ta có:
![]()
![]()


Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Trong các biến đổi sau, đâu là biến đổi đúng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Tính
?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 3. Biết giới hạn
và
là phân số tối giản. Khi đó giá trị của biểu thức
là bao nhiêu?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 4. Cho hai dãy số
thỏa mãn
. Trong đó,
và
là cấp số cộng có
, công sai là
. Đặt
. Tính
.
Biết rằng:
và
.
A.
. B.
. C.
. D.
.
🔍 Để thuận tiện cho việc học tập và lưu trữ, mời bạn tải tài liệu tham khảo bên dưới.
-------------------------------------------------
Qua nội dung trên, bạn đã nắm được cách xử lý giới hạn dãy phân thức có mũ n bằng các phương pháp biến đổi phổ biến. Hãy luyện tập thêm các dạng bài tương tự để nâng cao kỹ năng giải toán Toán 11 và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra, kỳ thi quan trọng.