Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Thể tích khối chóp đều

Lớp: Lớp 11
Môn: Toán
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Công thức thể tích hình chóp đều

Trong chương trình Toán 11, dạng toán thể tích hình chóp đều là nội dung quan trọng của hình học không gian, thường xuất hiện trong các bài kiểm tra và đề thi. Việc nắm vững công thức và phương pháp tính thể tích hình chóp đều giúp học sinh giải toán nhanh và chính xác hơn.

Hình chóp đều

Một hình chóp được gọi là hình chóp đều nếu có đáy là một đa giác đều và có chân đường cao trùng với tâm của đa giác đáy.

Nhận xét:

  • Hình chóp đều có các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau. Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau.

  • Các cạnh bên của hình chóp đều tạo với mặt đáy các góc bằng nhau.

Hình chóp tam giác đều

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC.

Khi đó:

  • Đáy ABC là tam giác đều.
  • Các mặt bên là các tam giác cân tại S.
  • Chiều cao: SO.
  • Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: \widehat{SAO} = \widehat{SBO} =
\widehat{SCO}.
  • Góc giữa mặt bên và mặt đáy: \widehat{SHO}.
  • Tính chất: AO = \frac{2}{3}AH,\ OH =
\frac{1}{3}AH,\ AH = \frac{AB\sqrt{3}}{2}.

Lưu ý: Hình chóp tam giác đều khác với tứ diện đều.

  • Tứ diện đều có các mặt là các tam giác đều.

  • Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.

Hình chóp tứ giác đều

Cho hình chóp tam giác đều S.ABCD.

  • Đáy ABCD là hình vuông.

  • Các mặt bên là các tam giác cân tại S.

  • Chiều cao: SO.

  • Góc giữa cạnh bên và mặt đáy:\widehat{SAO} = \widehat{SBO} = \widehat{SCO} =
\widehat{SDO}.

  • Góc giữa mặt bên và mặt đáy: \widehat{SHO}.

Công thức tính thể tích khối chóp đều

V=\dfrac{1}{3}.B.h

B là diện tích đáy khối chóp

h là chiều cao khối chóp

Ví dụ minh họa tính thể tích khối chóp đều

Bài tập 1. Cho S.ABCD là hình chóp đều. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết AB = a, SA =
a.

A. a^{3} B. \frac{a^{3}\sqrt{2}}{2} C. \frac{a^{3}\sqrt{2}}{6}. D. \frac{a^{3}}{3}

Hướng dẫn giải

Hình vẽ minh họa:

Gọi H là hình chiếu của S lên (ABCD)

Ta có: AH =
\frac{a\sqrt{2}}{2}

\Rightarrow SH = \sqrt{SA^{2} - AH^{2}} =
\frac{a\sqrt{2}}{2}

S_{ABCD} = a^{2} \Rightarrow V_{S.ABCD}
= \frac{a^{3}\sqrt{2}}{6}

Bài tập 2. Cho hình chóp đều S.ABC, góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy (ABC) bằng 60^{0}, khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng \frac{3a}{2\sqrt{7}}. Thể tích của khối chóp S.ABC theo a bằng

A. \frac{a^{3}\sqrt{3}}{12}. B. \frac{a^{3}\sqrt{3}}{18}. C. \frac{a^{3}\sqrt{3}}{16}. D. \frac{a^{3}\sqrt{3}}{24}.

Hướng dẫn giải

Gọi M là trung điểm của BC.

Trong mp(SAM), Kẻ MH\bot SA,\ (H \in
SA).

Ta có:\left\{ \begin{matrix}
BC\bot AM \\
BC\bot SO
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow BC\bot(SAM) \Rightarrow BC\bot
MH.

Do đó MH là đường vuông góc chung của SABC.

Suy ra MH =
\frac{3a}{2\sqrt{7}}.

Ta có: SM\bot
BC \Rightarrow \widehat{\left( (SBC),(ABC) \right)} = \widehat{SMA} =
60^{0}.

Đặt OM = x \Rightarrow AM = 3x,\ OA =
2x.

\Rightarrow SO = OM.tan60^{0} =
x\sqrt{3}SA = \sqrt{\left(
x\sqrt{3} \right)^{2} + (2x)^{2}} = x\sqrt{7}.

Trong \bigtriangleup SAM ta có: SA.MH = SO.AM

\Leftrightarrow x\sqrt{7}.\frac{3a}{2\sqrt{7}} = x\sqrt{3}.3x

\Leftrightarrow x = \frac{a}{2\sqrt{3}}

Khi đó:

AM = 3x = 3.\frac{a}{2\sqrt{3}} =
\frac{a\sqrt{3}}{2} \Rightarrow AB = a.

V_{S.ABC} = \frac{1}{3}.S_{\Delta
ABC}.SO = \frac{1}{3}.\frac{a^{2}\sqrt{3}}{4}.\frac{a}{2} =
\frac{a^{2}\sqrt{3}}{24}

Bài tập 3. Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AC =
2\sqrt{3}a, BD = 2a, hai mặt phẳng (SAC)(SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng \frac{a\sqrt{3}}{4}. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.

A. \frac{a^{3}\sqrt{3}}{16}. B. \frac{a^{3}\sqrt{3}}{18}. C. \frac{a^{3}\sqrt{3}}{3}. D. \frac{a^{3}\sqrt{3}}{12}.

Hướng dẫn giải

Hình vẽ minh họa:

Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO =
a\sqrt{3},

BO = a. Do đó \frac{AO}{BO} = \sqrt{3} = tan60^{0} \Rightarrow
\widehat{ABO} = 60^{0}.

Suy ra \Delta ABD đều.

Ta có:\left\{ \begin{matrix}
(SAC)\bot(ABCD) \\
(SBD)\bot(ABCD) \\
(SAC) \cap (SBD) = SO
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow SO\bot(ABCD).

Trong tam giác đều ABD, gọi H là trung điểm AB,

K là trung điểm BH,

Suy ra DH\bot ABDH = a\sqrt{3}; OK//DHOK
= \frac{1}{2}DH = \frac{a\sqrt{3}}{2}.

Suy ra OK\bot AB \Rightarrow
AB\bot(SOK).

Gọi I là hình chiếu của O lên SK, ta có:

OI\bot SK;\ AB\bot OI \Rightarrow
OI\bot(SAB).\Rightarrow OI =
d\left\lbrack O;\ \ (SAB) \right\rbrack.

Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao:

\frac{1}{OI^{2}} = \frac{1}{OK^{2}} +
\frac{1}{SO^{2}} \Rightarrow SO = \frac{a}{2}.

V_{S.ABCD} = \frac{1}{3}.S_{\Delta
ABCD}.SO = \frac{1}{3}.4.S_{\Delta ABO}.SO

= \frac{1}{3}.4.\frac{1}{2}.OA.OB.SO =
\frac{a^{3}\sqrt{3}}{3}.

📥 Để xem trọn vẹn nội dung và ví dụ minh họa, bạn vui lòng tải tài liệu tham khảo tại đây.

------------------------------------------------------

Chuyên đề thể tích hình chóp đều giúp học sinh hiểu rõ công thức và cách áp dụng trong Toán 11. Luyện tập thường xuyên dạng toán này sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng giải toán hình học không gian và đạt kết quả tốt trong học tập.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Lý thuyết Toán 11

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm