Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 9 chương trình mới: What are they doing?

2 2.218

Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 9 chương trình mới

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 Unit 9 chương trình mới: What are they doing? do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải sẽ là nguồn tham khảo hữu ích giúp các bạn hệ thống và tổng hợp kiến thức trọng tâm của bài học. 

Từ vựng Unit 9 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

dictation (n) bài chính tả [dik'tei∫n]

Ex: She is writing a dictation. Cô ấy đang viết bài chính tả.

exercise (n) bài tập [‘eksəsaiz]

Ex: He is doing exercise. Cậu ấy đang làm bài tập.

listen (v) nghe [’lisn]

listening (n) sự nghe [‘lisniɳ]

Ex: She is listening to music. Cô ấy đang nghe nhạc.

make (v) làm [meik]

making (n) sự làm [meikiɳ]

Ex: He is making a kite. Cậu ấy đang làm con diều.

mask (n) cái mặt nạ [ma:sk]

paint (v) tô màu [peint]

painting (n) sự tô màu [peintiɳ]

Ex: She is painting a mask. Cô ấy đang tô màu cái mặt nạ.

paper (n) giấy ['peipə[r]]

Ex: I am making a paper boat. Tôi đang làm một chiếc thuyền giấy.

plane (n) máy bay [plein]

Ex: Khang has two planes. Khang có hai máy bay.

puppet (n) con rối [‘pʌpit]

Ex: They are making a puppet. Họ đang làm con rối.

text (n) bài đọc [tekst]

Ex: Khang is reading a text. Khang đang đọc bài đọc.

video (n) băng/phim video [’vidiau]

Ex: Trinh is watching a video. Trinh đang xem video.

watch (v) xem, theo dõi [wɒt∫]

Ex: I like to watch TV. Tôi thích xem ti vi.

write (V) viết [rait]

writing (n) viết [raitig]

Ex: Khang is writing a dictation. Khang đang viết chính tả.

red (adj) màu đỏ [red]

Ex: The apple is red. Quả táo màu đỏ.

orange (adj) màu cam, màu da cam [ɔ:rindʒ]

Ex: The pen is orange. Bút máy màu cam.

yellow (adj) màu vàng [ ‘jeləʊ]

Ex: The banana is yellow. Quả chuối màu vàng.

green (adj) màu xanh lá cây [gri:n]

Ex: The ball is green. Quả bóng màu xanh lá cây.

blue (adj) màu xonh da trời [blu:]

Ex: The sky is blue. Bầu trời màu xanh da trời.

pink (adj) màu hồng [pigk]

Ex: The school bag is pink. Chiếc cặp màu hồng.

black (adj) màu đen [blaek]

Ex: The black pen is on the desk. Cây viết màu đen trên bàn.

white (adj) màu trắng [wait]

Ex: The white chalk is on the blackboard.

Viên phấn màu trắng trên bảng.

Ngữ pháp Unit 9 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

1. Hỏi xem người khác đang làm gì vào thời điểm nói.

Hỏi: What +tobe+S+ doing? Ai đó đang làm gì vậy?

Đáp: S+tobe+động từ_ing. Ai đó đang…

Ex: What are you doing? I'm writing a letter.

What's the boy doing? He's drawing a picture.

Bạn đang làm gì vậy? Tôi đang viết thư.

Cậu bé đang làm gì? Cậu ấy đang vẽ tranh.

Chú ý: Có thể sử dụng các phó từ "now/ at the moment' (giờ/ vào lúc này) để đặt câu hỏi cho cấu trúc trên.

Hỏi:

What is + he/ she + động từ -ing + now/ at the moment? Cậu ấy/ Cô ấy đang làm gì bây giờ/ vào lúc này?

What are + you/ they + động từ-ing + now/ at the moment? Bạn/ Họ đang làm gì bây giờ/ vào lúc này?

2. Thì Hiện tại tiếp diễn

a) Khẳng định:

S + am/ is/ are + V-ing

Trong đó: S (subject): Chủ ngữ

am/ is/ are: là 3 dạng của động từ “to be”

V-ing: là động từ thêm “–ing”

CHÚ Ý:

- S = I + am

- S = He/ She/ It + is

- S = We/ You/ They + are

Ví dụ:

- I am playing football with my friends . (Tôi đang chơi bóng đá với bạn của tôi.)

- We are studying English. (Chúng tôi đang học Tiếng Anh.)

Ta thấy động từ trong câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn cần phải có hai thành phần là: động từ “TO BE” và “V-ing”. Với tùy từng chủ ngữ mà động từ “to be” có cách chia khác nhau.

b) Phủ định:

S + am/ is/ are + not + V-ing

CHÚ Ý:

- am not: không có dạng viết tắt

- is not = isn’t

- are not = aren’t

Ví dụ:

- My sister isn’t working now. (Chị gái tôi đang không làm việc.)

- They aren’t watching the TV at present. (Hiện tại tôi đang không xem ti vi.)

Đối với câu phủ định của thì hiện tại tiếp diễn ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be” rồi cộng động từ đuôi “–ing”.

c) Nghi vấn:

Am/ Is/ Are + S + V-ing ?

Trả lời:

Yes, I + am. – Yes, he/ she/ it + is. – Yes, we/ you/ they + are.

No, I + am not. – No, he/ she/ it + isn’t. – No, we/ you/ they + aren’t.

Đối với câu hỏi ta chỉ việc đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.

Ví dụ:

- Are you doing your homework? (Bạn đang làm bài tập về nhà phải không?)

Yes, I am./ No, I am not.

- Is he going out with you? (Anh ấy đang đi chơi cùng bạn có phải không?)

Yes, he is./ No, he isn’t.

Right now (ngay bấy giờ); right away (ngay lập tức); now (bấy giờ); at present; at the moment (lúc này, hiện nay); at this time (vào lúc này); today (hôm nay), immediately (ngay tức thì)... Look! (nhìn kìa!), Listen! (nghe này!)

Ex: Look! They are playing football.

Nhìn kìa! Họ đang đá bóng.

c) Cách dùng

- Một hành động xảy ra trong thời gian đang nói.

Ex: I am watching TV. Tôi đang xem ti vi.

- Một hành động tạm thời.

Ex: I often wear a blue T-shirt. I am wearing a red shirt today.

Bình thường tôi mặc áo thun xanh. Hôm nay tôi mặc áo sơ mi màu đỏ.

- Một hành động xảy ra trong tương lai gần.

Ex: My friend is moving to another place next week.

Bạn tôi sẽ chuyển đi nơi khác vào tuần tới.

Khẳng định

I am + V-ing

I am learning English.

He/ She/ lt/ danh từ số ít is + V-ing

She is learning English.

He is learning English.

You/ We/ They/ danh từ số nhiều are + V-ing

They are learning English.

We are learning English.

Phủ định

I am not + V-ing

I am not learning English.

He/ She/ lt/ danh từ số ít is not + V-ing

She is not learning English. He is not learning English.

You/ We/ They/ danh từ số nhiều are not + V-ing

They are not learning English. We are not learning English.

Thể Chủ ngữ (S) Động từ (v)

Vi dụ 

Nghi vấn

Am I+ V-ing...?

Am I learning English?

Is he/ she/ it/ danh từ số ít+ v-ing...?

Is she learning English? Is he learning English? Are you/ we/ they/ danh từ số nhiều+ V-ing...?

Are they learning English? Are we learning English?

Đánh giá bài viết
2 2.218
Tiếng Anh lớp 4 Xem thêm