Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 My Friends

Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: My Friends

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến ôn tập Tiếng Anh Unit 3 Lớp 6 chương trình mới có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Ôn tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit mới nhất năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 gồm nhiều dạng bài tập khác nhau giúp học sinh lớp 6 nắm vững kiến thức đã học về Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh trong Unit 3 hiệu quả.

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 6 khác:

  • Choose the correct answer.
  • 1. Nam can wait hours for his friends without getting angry. He is a ...... boy.
  • 2. Lan is always ....... She studies more than four hours a day and never misses her homework.
  • 3. My brother can do all difficult Math exercises. He is a(n) ...... student.
  • 4. Our new neighbour is a ...... girl. She has beautiful yellow hair.
  • 5. Please be ...... when you have to use fire to cook.
  • 6. The baby next to me is very ....... He talks all the time, which really annoys me.
  • 7. My Mum always asks me to wash my ...... before meals.
  • 8. We should brush our ...... after meals and before bedtime every night.
  • 9. The part between the head and the body is the .......
  • 10. Everyone has 10 ...... and 10 .......
  • Read the passage and choose the best word (A, B or C) to each space.
    One of my new ......(1)...... is Yuri. She ......(2)...... from Japan. She ......(3)...... big black eyes, brown ......(4)...... and a beautiful ......(5)...... . It's bright and warm. She is ......(6)...... friendly and ......(7)...... . Yuri always ......(8)...... me whenever I ......(9)...... any difficulty. I teach ......(10)...... some Vietnamese, too.
  • 1. One of my new ......(1)...... is Yuri.
  • 2. She ......(2)...... from Japan.
  • 3. She ......(3)...... big black eyes,
  • 4. brown ......(4)...... and
  • 5. a beautiful ......(5)...... .
  • 6. She is ......(6)...... friendly
  • 7. and ......(7)...... .
  • 8. Yuri always ......(8)...... me
  • 9. whenever I ......(9)...... any difficulty.
  • 10. I teach ......(10)...... some Vietnamese, too.
  • Reorder the words to make sentences.
  • 1. magazine / It /my / is / favourite/ ./
    It is my favourite magazine.
  • 2. my grandma/ visiting/ and/ am/ I/ grandpa/ ./
    I am visiting my grandma and grandpa.
  • 3. the/ play/ evening/ inside/ kids/ in/ The/ ./
    The kids play inside in the evening.
  • 4. you/ What/ going/ do/ tomorrow/ are/ to/ ?/
    What are you going to do tomorrow?
  • 25. long/ have/ Monkeys/ arms/ legs/ and/ ./
    Monkeys have long arms and legs. Monkeys have long legs and arms.
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
18 1.314
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Kiểm tra trình độ tiếng Anh Xem thêm