Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tiếng Anh 12 Unit 3 Language Global Success

Dạng tài liệu: Giải bài tập Tiếng Anh Lớp 12
Phân loại: Tài liệu Tính phí

📚 Bạn đang tìm lời giải Tiếng Anh 12 Unit 3 Language Global Success? Nội dung dưới đây cung cấp đáp án và hướng dẫn giải chi tiết các bài tập trong phần Language, giúp học sinh dễ dàng nắm chắc kiến thức về từ vựng, phát âm và ngữ pháp của Unit 3.

👉 Xem ngay lời giải Tiếng Anh 12 Global Success Unit 3 Language để kiểm tra đáp án, hiểu cách làm và học bài hiệu quả hơn!

Tiếng Anh 12 Global Success Unit 3 Language

Tiếng Anh 12 Unit 3 Language Global Success tổng hợp lời giải chi tiết các bài tập thuộc phần Language trong sách giáo khoa. Nội dung giúp học sinh lớp 12 củng cố Pronunciation, Vocabulary và Grammar, đồng thời mở rộng vốn từ và vận dụng các cấu trúc ngữ pháp quan trọng của Unit 3.

Pronunciation

Diphthongs /ɪə/, /eə/, and /ʊə/

(Nguyên âm đôi /ɪə/, /eə/, và /ʊə/)

1. Listen and repeat. Then practise saying the words.

(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành nói các từ.)

Bài nghe

Tiếng Anh 12 Global Success Unit 3 Language

2. Work in pairs. Underline the words that contain the /ɪə/, /eə/, and /ʊə/ sounds. Listen and check. Then practise saying the sentences.

(Làm việc theo cặp. Gạch dưới những từ có chứa các âm /ɪə/, /eə/ và /ʊə/. Nghe và kiểm tra. Sau đó thực hành nói các câu.)

Bài nghe

1. There are many volunteers here to help clean up the beach.

2. Ecotourism encourages tourists to develop eco-friendly habits when travelling.

3. It is clear that not all people are aware of the negative impact of their daily habits on the environment.

Gợi ý đáp án

/ɪə/

/eə/

/ʊə/

volunteers /ˌvɒlənˈtɪə(r)z/

here /hɪə(r)/

clear /klɪə(r)/

there /ðeə(r)/

aware /əˈweə(r)/

their /ðeə(r)/

ecotourism /ˈiːkəʊtʊərɪzəm/

tourists /ˈtʊərɪsts/

Vocabulary

Green living (Sống xanh)

1. Match each word (1-5) with its meaning (a-e).

(Nối mỗi từ (1-5) với nghĩa của nó (a-e).)

Tiếng Anh 12 Global Success Unit 3 Language

Gợi ý đáp án

1. e

2. a

3. d

4. b

5. c

Hướng dẫn dịch

1 - e. lãng phí: hành động sử dụng một cái gì đó một cách bất cẩn, khiến nó bị mất hoặc bị phá hủy)

2 - a. bãi chôn lấp: khu vực đất nơi chất thải được chôn dưới bề mặt

3 - d. tái sử dụng: sử dụng lại cái gì đó

4 - b. bao bì: vật liệu dùng để bọc hoặc bảo vệ những thứ chúng ta mua từ cửa hàng

5 - c. đồ chứa: thứ gì đó như hộp hoặc bát mà bạn có thể dùng để đựng đồ đạc

2. Complete the following sentences using the correct forms of the words in 1.

(Hoàn thành các câu sau bằng cách sử dụng dạng đúng của từ ở bài 1.)

1. We should fix the leaking tap. It's a __________ of clean water!

2. Takeaway food includes a lot of unnecessary __________ such as single-use containers and plastic bags.

3. We always try to buy food packed in recyclable __________.

4. A creative way to __________ old greeting cards is to make gift tags and bookmarks.

5. The waste in open __________ sites can release harmful gases into the atmosphere.

Gợi ý đáp án

1. waste

2. packaging

3. containers

4. reuse

5. landfill

 

Grammar

Verbs with prepositions

(Động từ với giới từ)

1. Complete the sentences with the suitable prepositions.

(Hoàn thành câu với giới từ thích hợp.)

1. Many people have now started to care ________ the environment.

2. The future of our planet depends ________ how we deal with climate change.

3. We should work ________ some solutions to reducing plastic pollution.

4. My sister is responsible for looking ________ the plants at home.

Gợi ý đáp án

1. about

2. on

3. out

4. after

2. Combine the sentences using relative clauses.

(Nối các câu sử dụng mệnh đề quan hệ.)

1. Plastic takes hundreds of years to decompose in the ground. This explains why it is harmful to the environment.

=> Plastic takes hundreds of years to decompose in the ground, _____________________.

2. Public transport does not pollute the air as much as private vehicles. That's why more people should consider using it.

=> Public transport does not pollute the air as much as private vehicles, ______________.

3. All students work very hard to help clean up the school. The teacher encourages this.

=> All students work very hard to help clean up the school, ________________________.

Gợi ý đáp án

1. Plastic takes hundreds of years to decompose in the ground, which is harmful to the environment.

2. Public transport does not pollute the air as much as private vehicles, which is why more people should consider using it.

3. All students work very hard to help clean up the school, which the teacher encourages.

3. Work in pairs. Talk about green things and activities you and your family often do. Use verbs with prepositions or phrasal verbs, and relative clauses referring to the whole sentence.

(Làm việc theo cặp. Hãy nói về những điều xanh và những hoạt động xanh mà bạn và gia đình thường làm. Sử dụng động từ có giới từ hoặc cụm động từ và mệnh đề quan hệ đề cập đến toàn bộ câu.)

Gợi ý đáp án

- My family cares about any plumbing issues in the house, which helps conserve water.

- My father has learned about planting trees in the garden, which contributes to a healthier environment.

- I never turn on the TV when leaving a room, which helps save energy.

- My family often get around our city by bicycle, which is more friendly to the environment than using a car or motorbike.

- I often help clean up our neighbourhood with the family, which is a fun activity to do at  weekends.

- I often help my mother sort out the household waste, which helps reduce the waste entering landfills.

Hướng dẫn dịch

- Gia đình tôi luôn chú ý đến các vấn đề về hệ thống nước trong nhà, giúp tiết kiệm nước.

- Bố tôi đã học cách trồng cây trong vườn, góp phần tạo nên môi trường trong lành hơn.

- Tôi không bao giờ để tivi bật khi rời khỏi phòng, giúp tiết kiệm năng lượng.

- Gia đình tôi thường di chuyển quanh thành phố bằng xe đạp; cách này thân thiện với môi trường hơn so với việc sử dụng ô tô hay xe máy.

- Tôi thường cùng gia đình tham gia dọn dẹp khu dân cư; đây là một hoạt động thú vị vào dịp cuối tuần.

- Tôi thường giúp mẹ phân loại rác thải sinh hoạt, giúp giảm lượng rác thải đưa ra các bãi chôn lấp.

Trên đây là Soạn tiếng Anh 12 Global Success Unit 3 Language đầy đủ nhất.

>> Bài tiếp theo: Soạn tiếng Anh 12 Global Success Unit 3 Reading

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo