Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 5 lớp 12 The world of work

Lớp: Lớp 12
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Loại: Tài liệu Lẻ
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word + ZIP
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 5 Global Success – The World of Work tổng hợp những từ mới và cụm từ quan trọng liên quan đến chủ đề thế giới việc làm, nghề nghiệp và môi trường lao động. Các từ vựng được trình bày rõ ràng kèm nghĩa tiếng Việt, từ loại, phiên âm và cách sử dụng, giúp học sinh lớp 12 thuận tiện tra cứu và ghi nhớ. 

Infographic về Từ vựng tiếng Anh 12 Global Success unit 5

Từ vựng Unit 5 lớp 12 The world of work

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Global Success unit 5

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

application letter (n)

/ˌæplɪˈkeɪʃn ˈletə/

thư xin việc

bonus (n)

/ˈbəʊnəs/

tiền thưởng

casual (adj)

/ˈkæʒuəl/

theo thời vụ, tạm thời

challenging (adj)

/ˈtʃælɪndʒɪŋ/

thách thức

flexible (adj)

/ˈfleksəbl/

linh hoạt

footstep (n)

/ˈfʊtstep/

bước chân; truyền thống gia đình

employ (v)

/ɪmˈplɔɪ/

tuyển dụng

nine-to-five (adj)

/ˈnaɪn tə faɪv/

giờ hành chính

on-the-job (adj)

/ɒn ðə ˈdʒɒb/

trong công việc, khi đang làm việc

overtime (adv)

/ˈəʊvətaɪm/

ngoài giờ

part-time (adj)

/ˌpɑːt ˈtaɪm/

bán thời gian

repetitive (adj)

/rɪˈpetətɪv/

lặp đi lặp lại

rewarding (adj)

/rɪˈwɔːdɪŋ/

xứng đáng

shift (n)

/ʃɪft/

ca làm việc

stressful (adj)

/ˈstresfl/

áp lực, căng thẳng

unpaid (adj)

/ˌʌnˈpeɪd/

không được trả lương

wage (n)

/weɪdʒ/

tiền công (trả theo giờ hoặc theo khối lượng công việc)

wait on tables

/weɪt ɒn ˈteɪblz/

phục vụ đồ ăn thức uống cho khách trong nhà hàng

well-paid (adj)

/ˌwel ˈpeɪd/

được trả lương cao

vacancy (n)

/ˈveɪkənsi/

vị trí công việc còn trống

Collocation/ Phrase tiếng Anh 12 unit 5 Global Success

STT

Cấu trúc

Nghĩa

1

Adhere to = conform to = abide by = comply with: tuân theo

2

At any rate

bất luận thế nào

3

Be made redundant

trở nên thừa thãi

4

Be on probation

trong thời gian tập sự, quản chế

5

Beaver away = slave away

làm quần quật

6

Blissfully ignorant

không biết và không muốn biết về những điều gì không vui, không tốt đẹp

7

Breach of contract

sự vi phạm hợp đồng

8

By no means

By all means

không đời nào, không có nghĩa lý gì

bằng bất cứ giá nào

9

Fair and square

công bằng và thẳng thắn

10

Fit the bill

phù hợp

11

For hours on end

(liên tục) nhiều giờ, hàng giờ liền

12

Get a feel for

hiểu rõ điều gì

13

Hand in one’s notice

từ bỏ

14

Here and there

Step by step

Now and then

All in all

đó đây

từng bước một

thỉnh thoảng

nói chung, nhìn chung

15

Hit the hay/sack

đi ngủ

16

In lieu (of) = instead (of)

thay vì

17

Ins and outs

By and large

chi tiết và tính phức tạp của điều gì

nhìn chung

18

Jump ship

thay đổi công việc

19

Kick off

Knock off

Wind down

Knuckle down

bắt đầu, khởi động

ngừng làm việc

thư giãn, thả lỏng

nỗ lực, cố gắng hết sức

20

Lay up

Lay off

ốm liệt giường/sự dự trữ, để dành

sa thải, từ bỏ

21

Look on the bright side

lạc quan

22

Odds and ends: đầu thừa đuôi thẹo, vật linh tinh, không cần thiết

23

Parental leave = time that a parent is allowed to spend away from work to take care of his or her baby:

khoảng thời gian mà ông bố/bà mẹ được phép nghỉ làm để chăm con

24

Peace and quiet

yên bình

25

Ponder on/upon/over st

trầm tư suy nghĩ về điều gì

26

Press ahead with st

tiếp tục làm gì

27

Pros and cons

những ưu điểm và bất lợi của việc gì đó

28

Stand a good chance of doing st: có cơ hội để thành công trong việc làm gì

29

Take a risk

liều lĩnh, mạo hiếm

30

Take one's hat off

ngả mũ, tôn trọng

31

To a great extent

ở một mức độ lớn hơn

32

Ups and downs

thăng trầm

33

Wear off

Wear out

Wear on

Wear down

mất tác dụng, ảnh hưởng

dùng nhiều đến khi nó hỏng, bị mòn

(thời gian) trôi rất chậm

làm hư mòn, hao hụt, kiệt sức

34

Work against the clock

làm việc không ngừng nghỉ

Bài tập từ vựng tiếng Anh 12 unit 5 Global Success có đáp án

Choose the correct answers:

1. After graduating, I decided to write an __________ to the company I’ve always wanted to work for.

A) application letter

B) bonus

C) wage

D) vacancy

2. Employees who perform exceptionally well often receive a year-end __________.

A) shift

B) bonus

C) part-time

D) casual

3. I prefer wearing __________ clothes on Fridays since the office has a relaxed dress code.

A) challenging

B) casual

C) well-paid

D) repetitive

4. Solving complex problems at work can be quite __________ but also very satisfying.

A) challenging

B) rewarding

C) stressful

D) unpaid

5. Our manager is quite __________ with working hours as long as we complete our tasks.

A) flexible

B) nine-to-five

C) on-the-job

D) casual

6. I decided to follow in my father’s __________ and pursue a career in medicine.

A) footstep

B) shift

C) wage

D) bonus

7. Many companies __________ new graduates because they bring fresh ideas to the team.

A) employ

B) wait on tables

C) reward

D) challenge

8. She didn’t like the __________ lifestyle, so she started her own business.

A) nine-to-five

B) part-time

C) casual

D) flexible

9. __________ training is essential for employees to learn directly while working.

A) On-the-job

B) Challenging

C) Rewarding

D) Repetitive

10. He had to work __________ to finish the project by the deadline.

A) overtime

B) part-time

C) casual

D) nine-to-five

Match the words/ phrases on the left with their meanings on the right.

1. footstep

a. an additional payment or reward given for good performance at work

2. candidate

b. the route or journey a person takes to reach a place or to achieve something

3. shift

c. an amount of money that is paid to an employee for each hour worked

4. bonus

d. an ability, skill, or experience that makes you suitable for a particular job

5. application letter

e. a person who is competing to get a job

6. qualification

f. a job that no one is doing and is therefore available for someone new to do

7. wage

g. a scheduled period of work during the day or night

8. vacancy

h. a letter that you write to a company when you are applying for a job

ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ.

Trên đây là trọn bộ Từ vựng Unit 5 lớp 12 The world of work.

 💼 Học ngay từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 5 – The World of Work! Tra cứu đầy đủ nghĩa, phiên âm và cách dùng của các từ mới, sau đó luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn. Lưu bài viết và ôn tập mỗi ngày để nâng cao vốn từ, hiểu bài nhanh và chinh phục Tiếng Anh 12 Global Success!

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo