Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 8 lớp 12 Wildlife Conservation

Lớp: Lớp 12
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng unit 8 lớp 12 Wildlife Conservation

Tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Global Success unit 8 Wildlife Conservation được biên soạn bám sát nội dung SGK tiếng Anh 12 giúp các em học sinh ôn tập Từ vựng tiếng Anh 12 sách mới unit 8 hiệu quả.

Từ vựng tiếng Anh 12 unit 8 Global Success

VOCABULARY

No.

Word

Part of speech

Pronunciation

Meaning

1.

ape

(n)

/eɪp/

vượn, khỉ không đuôi

2.

biodiversity

(n)

/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/

sự đa dạng sinh học

3.

captivity

(n)

/kæpˈtɪvəti/

sự nuôi nhốt

4.

coral

(n)

/ˈkɒrəl/

san hô

5.

criteria

(n)

/kraɪˈtɪəriə/

tiêu chí

6.

cub

(n)

/kʌb/

con non

7.

debris

(n)

/ˈdeɪ.briː/

mảnh vỡ, mảnh vụn

8.

demand

(n)

/dɪˈmɑːnd/

yêu cầu

9.

desire

(n)

/dɪˈzaɪə/

sự mong muốn

10.

enclosure

(n)

/ɪnˈkləʊʒə/

chuồng thú

11.

gibbon

(n)

/ˈɡɪbᵊn/

vượn

12.

mammal

(n)

/ˈmæmᵊl/

động vật có vú

13.

nursery

(n)

/ˈnɜːsᵊri/

vườn ươm

14.

overfishing

(n)

/ˌəʊvəˈfɪʃɪŋ/

tình trạng đánh bắt quá mức

15.

primate

(n)

/ˈpraɪ.meɪt/

bộ (họ) linh trưởng

16.

removal

(n)

/rɪˈmuːvᵊl/

sự gỡ bỏ

17.

reed-warbler

(n)

/riːd/-/ˈwɔːblə/

con chim chích sậy

18.

seabed

(n)

/ˈsiːbed/

đáy biển

19.

sturgeon

(n)

/ˈstɜːʤᵊn/

cá tầm

20.

veterinarian

(n)

/ˌvetərɪˈneəriən/

bác sĩ thú y

21.

breed

(v)

/briːd/

nuôi, cấy

22.

classify

(v)

/ˈklæsɪfaɪ/

phân loại

23.

degrade

(v)

/dɪˈɡreɪd/

xuống cấp

24.

estimate

(v)

/ˈestɪmeɪt/

ước lượng

25.

evaluate

(v)

/ɪˈvæljueɪt/

đánh giá

26.

house

(v)

/haʊs/

cung cấp nơi ở

27.

impose

(v)

/ɪmˈpəʊz/

áp đặt

28.

lock

(v)

/lɒk/

nhốt

29.

monitor

(v)

/ˈmɒnɪtə/

giám sát

30.

preserve

(v)

/prɪˈzɜːv/

bảo tồn

31.

re-attach

(v)

/riː/-/əˈtæʧ/

gắn lại

32.

recover

(v)

/rɪˈkʌvə/

hồi phục

33.

regrow

(v)

/ˌriːˈɡrəʊ/

phát triển lại, trồng lại

34.

release

(v)

/rɪˈliːs/

thả ra

35.

rescue

(v)

/ˈreskjuː/

giải cứu

36.

restore

(v)

/rɪˈstɔː/

khôi phục, phục hồi

37.

survive

(v)

/səˈvaɪv/

tồn tại

38.

treat

(v)

/triːt/

đối xử

39.

harsh

(adj)

/hɑːʃ/

hà khắc, khắc nghiệt

40.

marine

(adj)

/məˈriːn/

thuộc về biển

41.

mature

(adj)

/məˈʧʊə/

trưởng thành

42.

rare

(adj)

/reə/

hiếm, quý hiếm

43.

urgent

(adj)

/ˈɜːʤᵊnt/

cấp bách

44.

vulnerable

(adj)

/ˈvʌlnᵊrəbᵊl/

dễ bị tổn thương

COLLOCATIONS/ PHRASES

No.

Word

Part of speech

Pronunciation

Meaning

45.

area of occupancy

(phrase)

/ˈeəriə/ /ɒv/ /ˈɒkjəpᵊnsi/

khu vực sống

46.

body part

(np)

/ˈbɒdi/ /pɑːt/

bộ phận cơ thể

47.

critically endangered

(phrase)

/ˈkrɪtɪkᵊli/ /ɪnˈdeɪnʤəd/

bị đe dọa nghiêm trọng

48.

forest clearance

(np)

/ˈfɒrɪst/ /ˈklɪərᵊns/

sự chặt, phá rừng

49.

fur coat

(np)

/fɜː/ /kəʊt/

áo khoác lông thú

50.

habitat loss

(np)

/ˈhæbɪtæt/ /lɒs/

tình trạng mất môi trường sống

51.

illegal trade

(adj-n)

/ɪˈliːɡᵊl/ /treɪd/

buôn bán bất hợp pháp

52.

red meat

(np)

/red/ /miːt/

thịt đỏ

53.

sea turtle

(np)

/siː/ /ˈtɜːtᵊl/

con rùa biển

54.

sign language

(np)

/saɪn/ /ˈlæŋɡwɪʤ/

ngôn ngữ ký hiệu

55.

snaggletooth shark

(np)

/ˌsnæɡ.əlˈtuːθ/ /ʃɑːk/

cá mập răng nanh

56.

spawning ground

(np)

/ˈspɔːnɪŋ/ /ɡraʊnd/

nơi đẻ trứng

57.

wildlife conservation

(np)

/ˈwaɪldlaɪf/ /ˌkɒnsəˈveɪʃᵊn/

sự bảo tồn động vật hoang dã

58.

make a profit

(phrase)

/meɪk/ /ə/ /ˈprɒfɪt/

tạo ra lợi nhuận

59.

take measures

(v-n)

/teɪk/ /ˈmeʒəz/

thực hiện các biện pháp

60.

raise awareness of

(phrase)

/reɪz/ /əˈweənəs/ /ɒv/

nâng cao nhận thức

61.

raise funds

(v-n)

/reɪz/ /fʌndz/

gây quỹ

62.

in danger of

(phrase)

/ɪn/ /ˈdeɪnʤər/ /ɒv/

gặp nguy hiểm

63.

in urgent need of

(phrase)

/ɪn/ /ˈɜːʤᵊnt/ /niːd/ /ɒv/

nhu cầu cấp thiết

Bài tập từ vựng tiếng Anh 12 unit 8 Global Success có đáp án

Choose the correct answer to complete the sentence.

1. The new zoo _____ is designed to look like a natural habitat.

a) tail

b) enclosure

c) cage

d) preserve

2. A _____ is a type of _____ that includes humans, monkeys, and apes.

a) mammal, primate

b) primate, mammal

c) mammal, ape

d) gibbon, mammal

3. A _____ does not have a _____, which distinguishes it from most monkeys.

a) gibbon, cage

b) primate, enclosure

c) mammal, tail

d) primate, veterinarian

4. The _____ is known for its long arms and ability to swing from tree to tree.

a) poacher

b) ape

c) primate

d) gibbon

5. Due to _____, many animals lose their homes and food sources.

a) veterinarian

b) deforestation

c) wildlife

d) cage

ĐÁP ÁN

Choose the correct answer to complete the sentence.

1 - b; 2 - a; 3 - d; 4 - d; 5 - b;

Trên đây là Từ vựng unit 8 lớp 12 Global success Wildlife Conservation đầy đủ nhất.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 12 Global Success

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm