Từ vựng tiếng Anh 12 Global Success học kì 1
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 12 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Từ vựng Tiếng Anh 12 Global Success học kì 1 là tài liệu tổng hợp các từ mới và cụm từ quan trọng theo từng Unit trong chương trình Tiếng Anh 12. Nội dung được hệ thống khoa học, giúp học sinh dễ dàng tra cứu nghĩa tiếng Việt, từ loại, phiên âm và cách sử dụng của các từ vựng trọng tâm.
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh 12 Global Success học kì 1
Với cách trình bày ngắn gọn, dễ theo dõi, đây là nguồn tài liệu hữu ích dành cho học sinh lớp 12, giáo viên và phụ huynh trong quá trình dạy và học Tiếng Anh theo bộ sách Global Success.
Tóm tắt tài liệu Từ vựng Tiếng Anh 12 Global Success học kì 1
📚 Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 12 Global Success học kì 1 theo từng Unit, giúp học sinh dễ dàng hệ thống và ôn tập kiến thức.
📝 Cung cấp các từ vựng trọng tâm, nghĩa tiếng Việt, từ loại, phiên âm và cách dùng theo nội dung chương trình.
🎯 Tập trung vào những từ và cụm từ quan trọng, hỗ trợ học sinh mở rộng vốn từ và ghi nhớ từ mới hiệu quả.
🧠 Infographic trực quan, sinh động giúp hệ thống hóa từ vựng theo chủ đề, thuận tiện cho việc học nhanh và ôn tập.
📖 Phù hợp sử dụng để học bài, làm bài tập, ôn kiểm tra giữa học kì và cuối học kì 1 môn Tiếng Anh 12.
🔎 Nội dung được trình bày khoa học, dễ tra cứu, giúp học sinh nắm chắc từ vựng các Unit trong học kì 1 của bộ sách Global Success.
⭐ Thích hợp cho học sinh lớp 12, phụ huynh và giáo viên khi cần tài liệu tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 12 học kì 1.
Dưới đây là môt phần nội dung của bộ tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 12. Để download trọn bộ tài liệu lý thuyết, mời bạn đọc click Tải về phía cuối trang.
Infographic về Từ vựng tiếng Anh lớp 12 kì 1 Global Success


Từ vựng tiếng Anh lớp 12 kì 1 - sách Global Success
UNIT 1
VOCABULARY
|
No. |
Word |
Part of speech |
Pronunciation |
Meaning |
|
1. |
account |
(n) |
/əˈkaʊnt/ |
bản ghi lại |
|
2. |
army |
(n) |
/ˈɑːmi/ |
quân đội |
|
3. |
attack |
(n/v) |
/əˈtæk/ |
cuộc tấn công/ tấn công |
|
4. |
battle |
(n) |
/ˈbætᵊl/ |
chiến trường |
|
5. |
biography |
(n) |
/baɪˈɒɡrəfi/ |
tiểu sử |
|
6. |
blockbuster |
(n) |
/ˈblɒkˌbʌstə/ |
bom tấn |
|
7. |
childhood |
(n) |
/ˈtʃaɪldhʊd/ |
thời thơ ấu |
|
8. |
death |
(n) |
/deθ/ |
cái chết |
|
9. |
diary |
(n) |
/ˈdaɪəri/ |
nhật ký |
|
10. |
electronics |
(n) |
/ˌelekˈtrɒnɪks/ |
thiết bị điện tử |
|
11. |
enemy |
(n) |
/ˈenəmi/ |
kẻ thù |
|
12. |
general |
(n) |
/ˈʤenᵊrᵊl/ |
vị tướng |
|
13. |
genius |
(n) |
/ˈʤiːniəs/ |
thiên tài |
|
14. |
hero |
(n) |
/ˈhɪərəʊ/ |
anh hùng |
|
15. |
innovation |
(n) |
/ˌɪnəˈveɪʃᵊn/ |
sự đổi mới, sự cải tiến |
|
16. |
marriage |
(n) |
/ˈmærɪʤ/ |
cuộc hôn nhân |
|
17. |
medicine |
(n) |
/ˈmedsᵊn/ |
y học |
|
18. |
military |
(n) |
/ˈmɪlɪtᵊri/ |
quân đội |
|
19. |
minor |
(n) |
/ˈmaɪnə/ |
người vị thành niên |
|
20. |
navy |
(n) |
/ˈneɪvi/ |
hải quân |
|
21. |
phonograph |
(n) |
/ˈfəʊnəɡrɑːf/ |
máy hát, máy quay đĩa |
|
22. |
post |
(n) |
/pəʊst/ |
vị trí, chức vụ |
|
23. |
rule |
(n/v) |
/ruːl/ |
sự trị vì/ trị vì |
|
24. |
soldier |
(n) |
/ˈsəʊlʤə/ |
người lính |
|
25. |
statement |
(n) |
/ˈsteɪtmənt/ |
lời tuyên bố |
|
26. |
surgeon |
(n) |
/ˈsɜːʤᵊn/ |
bác sĩ phẫu thuật |
|
27. |
youth |
(n) |
/juːθ/ |
tuổi trẻ |
|
28. |
accessible |
(adj) |
/əkˈsesəbᵊl/ |
có thể tiếp cận |
|
29. |
alive |
(adj) |
/əˈlaɪv/ |
còn sống |
|
30. |
ambitious |
(adj) |
/æmˈbɪʃəs/ |
hoài bão |
|
31. |
cutting-edge |
(adj) |
/ˈkʌtɪŋ/-/eʤ/ |
vượt trội |
|
32. |
dedicated |
(adj) |
/ˈdedɪkeɪtɪd/ |
tận tụy |
|
33. |
full-length |
(adj) |
/ˈfʊlˈleŋθ/ |
dài tập |
|
34. |
injured |
(adj) |
/ˈɪndʒəd/ |
bị thương |
|
35. |
inspiring |
(adj) |
/ɪnˈspaɪərɪŋ/ |
truyền cảm hứng |
|
36. |
lengthy |
(adj) |
/ˈleŋθi/ |
dài dòng |
|
37. |
powerful |
(adj) |
/ˈpaʊəfəl/ |
hùng mạnh |
|
38. |
touch-screen |
(adj) |
/tʌʧ/-/skriːn/ |
màn hình cảm ứng |
|
39. |
visionary |
(adj) |
/ˈvɪʒᵊnri/ |
có tầm nhìn |
|
40. |
well-educated |
(adj) |
/wel/-/ˈeʤʊkeɪtɪd/ |
được giáo dục tốt |
|
41. |
admire |
(v) |
/ədˈmaɪ/ |
ngưỡng mộ |
|
42. |
bond |
(v) |
/bɒnd/ |
kết thân (với ai) |
|
43. |
defeat |
(v) |
/dɪˈfiːt/ |
đánh bại |
|
44. |
diagnose |
(v) |
/ˈdaɪəɡnəʊz/ |
chẩn đoán |
|
45. |
resign |
(v) |
/rɪˈzaɪn/ |
từ chức |
COLLOCATIONS/ PHRASES
|
No. |
Word |
Part of speech |
Pronunciation |
Meaning |
|
46. |
devote to |
(v) |
/dɪˈvəʊt/ /tuː/ |
cống hiến cho |
|
47. |
on top of the world = on cloud nine = over the moon |
(phrase) |
/ɒn/ /tɒp/ /ɒv/ /ðə/ /wɜːld/ = /ɒn/ /klaʊd/ /naɪn/ = /ˈəʊvə/ /ðə/ /muːn/ |
rất vui sướng, hạnh phúc |
|
48. |
biological parent |
(adj-n) |
/ˌbaɪəˈlɒʤɪkᵊl/ /ˈpeərᵊnt/ |
cha mẹ ruột |
|
49. |
Communist Party of Viet Nam |
(phrase) |
/ˈkɒmjənɪst/ /ˈpɑːti/ /ɒv/ |
Đảng Cộng sản Việt Nam |
|
50. |
field hospital |
(np) |
/fiːld/ /ˈhɒspɪtᵊl/ |
bệnh viện dã chiến |
|
51. |
historical figure |
(adj-n) |
/hɪˈstɒrɪkᵊl/ /ˈfɪɡə/ |
nhân vật lịch sử |
|
52. |
human being |
(np) |
/ˈhjuːmən/ /ˈbiːɪŋ/ |
con người |
|
53. |
impressive achievement |
(adj-n) |
/ɪmˈpresɪv/ /əˈʧiːvmənt/ |
thành tích ấn tượng |
|
54. |
national hero |
(adj-n) |
/ˈnæʃᵊnᵊl/ /ˈhɪərəʊ/ |
anh hùng dân tộc |
|
55. |
pancreatic cancer |
(adj-n) |
/ˌpæŋkriˈætɪk/ /ˈkænsə/ |
ung thư tuyến tụy |
|
56. |
resistance war |
(np) |
/rɪˈzɪstᵊns/ /wɔː/ |
cuộc kháng chiến |
|
57. |
war hero |
(np) |
/wɔː/ /ˈhɪərəʊ/ |
anh hùng chiến tranh |
|
58. |
attend school/ college |
(v-n) |
/əˈtend/ /skuːl///ˈkɒlɪʤ/ |
đi học (trường đại học/ cao đẳng) |
|
59. |
be admired for |
(phrase) |
/biː/ /ədˈmaɪəd/ /fɔː/ |
được ngưỡng mộ vì |
|
60. |
be held in prison |
(phrase) |
/biː/ /held/ /ɪn/ /ˈprɪzᵊn/ |
bị giam giữ trong tù |
|
61. |
do one’s duty |
(phrase) |
/duː/ wʌnz /ˈdjuːti/ |
làm nhiệm vụ |
|
62. |
fight the disease |
(phrase) |
/faɪt/ /ðə/ /dɪˈziːz/ |
chống lại bệnh |
|
63. |
hold the record |
(phrase) |
/həʊld/ /ðə/ /ˈrekɔːd/ |
giữ kỷ lục |
|
64. |
bond over |
(vp) |
/bɒnd/ /ˈəʊvə/ |
kết thân vì cái gì |
|
65. |
carry out |
(vp) |
/ˈkæri/ /aʊt/ |
tiến hành |
|
66. |
drop out (of) |
(vp) |
/drɒp/ /aʊt/ (/əv/) |
bỏ học |
|
67. |
pass away |
(vp) |
/pɑːs/ /əˈweɪ/ |
qua đời |
📚 Học và ôn tập từ vựng Tiếng Anh 12 Global Success học kì 1 ngay hôm nay! Khám phá hệ thống từ vựng theo từng Unit cùng infographic trực quan, dễ nhớ. Lưu tài liệu và ôn luyện thường xuyên để nắm chắc từ mới, nâng cao vốn từ và tự tin chinh phục các bài kiểm tra Tiếng Anh 12!
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit kì 1 - Tài liệu lẻ
Dưới đây là tổng hợp những tài liệu lẻ - Từ vựng tiếng Anh 12 Global Success theo từng đơn vị bài học học kì 1 & học kì 2. Mời bạn đọc click tham khảo từng tài liệu lý thuyết theo unit.
- Từ vựng tiếng Anh 12 Unit 1 Life stories we admire
- Từ vựng tiếng Anh 12 Unit 2 A Multicultural World
- Từ vựng tiếng Anh 12 Unit 3 Green Living
- Từ vựng tiếng Anh 12 Unit 4 Urbanisation
- Từ vựng tiếng Anh 12 Unit 5 The world of work
FAQ về Từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit kì 1
1. Tài liệu Từ vựng Tiếng Anh 12 Global Success học kì 1 gồm những nội dung gì?
Tài liệu tổng hợp các từ vựng và cụm từ trọng tâm trong chương trình Tiếng Anh 12 Global Success học kì 1, kèm nghĩa tiếng Việt, từ loại, phiên âm và cách sử dụng.
2. Tài liệu có infographic từ vựng không?
Có. Tài liệu được thiết kế kèm infographic trực quan, giúp học sinh hệ thống hóa từ vựng theo chủ đề và ghi nhớ từ mới dễ dàng hơn.
3. Tài liệu phù hợp với đối tượng nào?
Tài liệu phù hợp với học sinh lớp 12 đang học bộ sách Global Success, đồng thời có thể được giáo viên và phụ huynh sử dụng để hỗ trợ quá trình học tập, ôn luyện.
4. Có thể sử dụng tài liệu để ôn thi học kì 1 không?
Có. Việc tổng hợp từ vựng theo từng Unit giúp học sinh củng cố vốn từ và chuẩn bị tốt hơn cho các bài kiểm tra giữa học kì và cuối học kì 1.
Trên đây là Từ vựng Unit 1 - Unit 5 tiếng Anh Global Success lớp 12 đầy đủ nhất.
Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu Học tốt tiếng Anh 12 Global Success khác nhau tại: