Từ vựng tiếng Anh 12 Global Success học kì 1
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 12 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh 12 Global Success học kì 1
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Global Success theo từng Unit kì 1 bao gồm trọn bộ từ vựng xuất hiện trong Unit 1 - Unit 5 SGK tiếng Anh 12 - Global Success chắc chắn sẽ là tài liệu lý thuyết tiếng Anh hữu ích dành cho các em học sinh.
Dưới đây là môt phần nội dung của bộ tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 12. Để download trọn bộ tài liệu lý thuyết, mời bạn đọc click Tải về phía cuối trang.
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 kì 1 - sách Global Success
UNIT 1
VOCABULARY
|
No. |
Word |
Part of speech |
Pronunciation |
Meaning |
|
1. |
account |
(n) |
/əˈkaʊnt/ |
bản ghi lại |
|
2. |
army |
(n) |
/ˈɑːmi/ |
quân đội |
|
3. |
attack |
(n/v) |
/əˈtæk/ |
cuộc tấn công/ tấn công |
|
4. |
battle |
(n) |
/ˈbætᵊl/ |
chiến trường |
|
5. |
biography |
(n) |
/baɪˈɒɡrəfi/ |
tiểu sử |
|
6. |
blockbuster |
(n) |
/ˈblɒkˌbʌstə/ |
bom tấn |
|
7. |
childhood |
(n) |
/ˈtʃaɪldhʊd/ |
thời thơ ấu |
|
8. |
death |
(n) |
/deθ/ |
cái chết |
|
9. |
diary |
(n) |
/ˈdaɪəri/ |
nhật ký |
|
10. |
electronics |
(n) |
/ˌelekˈtrɒnɪks/ |
thiết bị điện tử |
|
11. |
enemy |
(n) |
/ˈenəmi/ |
kẻ thù |
|
12. |
general |
(n) |
/ˈʤenᵊrᵊl/ |
vị tướng |
|
13. |
genius |
(n) |
/ˈʤiːniəs/ |
thiên tài |
|
14. |
hero |
(n) |
/ˈhɪərəʊ/ |
anh hùng |
|
15. |
innovation |
(n) |
/ˌɪnəˈveɪʃᵊn/ |
sự đổi mới, sự cải tiến |
|
16. |
marriage |
(n) |
/ˈmærɪʤ/ |
cuộc hôn nhân |
|
17. |
medicine |
(n) |
/ˈmedsᵊn/ |
y học |
|
18. |
military |
(n) |
/ˈmɪlɪtᵊri/ |
quân đội |
|
19. |
minor |
(n) |
/ˈmaɪnə/ |
người vị thành niên |
|
20. |
navy |
(n) |
/ˈneɪvi/ |
hải quân |
|
21. |
phonograph |
(n) |
/ˈfəʊnəɡrɑːf/ |
máy hát, máy quay đĩa |
|
22. |
post |
(n) |
/pəʊst/ |
vị trí, chức vụ |
|
23. |
rule |
(n/v) |
/ruːl/ |
sự trị vì/ trị vì |
|
24. |
soldier |
(n) |
/ˈsəʊlʤə/ |
người lính |
|
25. |
statement |
(n) |
/ˈsteɪtmənt/ |
lời tuyên bố |
|
26. |
surgeon |
(n) |
/ˈsɜːʤᵊn/ |
bác sĩ phẫu thuật |
|
27. |
youth |
(n) |
/juːθ/ |
tuổi trẻ |
|
28. |
accessible |
(adj) |
/əkˈsesəbᵊl/ |
có thể tiếp cận |
|
29. |
alive |
(adj) |
/əˈlaɪv/ |
còn sống |
|
30. |
ambitious |
(adj) |
/æmˈbɪʃəs/ |
hoài bão |
|
31. |
cutting-edge |
(adj) |
/ˈkʌtɪŋ/-/eʤ/ |
vượt trội |
|
32. |
dedicated |
(adj) |
/ˈdedɪkeɪtɪd/ |
tận tụy |
|
33. |
full-length |
(adj) |
/ˈfʊlˈleŋθ/ |
dài tập |
|
34. |
injured |
(adj) |
/ˈɪndʒəd/ |
bị thương |
|
35. |
inspiring |
(adj) |
/ɪnˈspaɪərɪŋ/ |
truyền cảm hứng |
|
36. |
lengthy |
(adj) |
/ˈleŋθi/ |
dài dòng |
|
37. |
powerful |
(adj) |
/ˈpaʊəfəl/ |
hùng mạnh |
|
38. |
touch-screen |
(adj) |
/tʌʧ/-/skriːn/ |
màn hình cảm ứng |
|
39. |
visionary |
(adj) |
/ˈvɪʒᵊnri/ |
có tầm nhìn |
|
40. |
well-educated |
(adj) |
/wel/-/ˈeʤʊkeɪtɪd/ |
được giáo dục tốt |
|
41. |
admire |
(v) |
/ədˈmaɪ/ |
ngưỡng mộ |
|
42. |
bond |
(v) |
/bɒnd/ |
kết thân (với ai) |
|
43. |
defeat |
(v) |
/dɪˈfiːt/ |
đánh bại |
|
44. |
diagnose |
(v) |
/ˈdaɪəɡnəʊz/ |
chẩn đoán |
|
45. |
resign |
(v) |
/rɪˈzaɪn/ |
từ chức |
COLLOCATIONS/ PHRASES
|
No. |
Word |
Part of speech |
Pronunciation |
Meaning |
|
46. |
devote to |
(v) |
/dɪˈvəʊt/ /tuː/ |
cống hiến cho |
|
47. |
on top of the world = on cloud nine = over the moon |
(phrase) |
/ɒn/ /tɒp/ /ɒv/ /ðə/ /wɜːld/ = /ɒn/ /klaʊd/ /naɪn/ = /ˈəʊvə/ /ðə/ /muːn/ |
rất vui sướng, hạnh phúc |
|
48. |
biological parent |
(adj-n) |
/ˌbaɪəˈlɒʤɪkᵊl/ /ˈpeərᵊnt/ |
cha mẹ ruột |
|
49. |
Communist Party of Viet Nam |
(phrase) |
/ˈkɒmjənɪst/ /ˈpɑːti/ /ɒv/ |
Đảng Cộng sản Việt Nam |
|
50. |
field hospital |
(np) |
/fiːld/ /ˈhɒspɪtᵊl/ |
bệnh viện dã chiến |
|
51. |
historical figure |
(adj-n) |
/hɪˈstɒrɪkᵊl/ /ˈfɪɡə/ |
nhân vật lịch sử |
|
52. |
human being |
(np) |
/ˈhjuːmən/ /ˈbiːɪŋ/ |
con người |
|
53. |
impressive achievement |
(adj-n) |
/ɪmˈpresɪv/ /əˈʧiːvmənt/ |
thành tích ấn tượng |
|
54. |
national hero |
(adj-n) |
/ˈnæʃᵊnᵊl/ /ˈhɪərəʊ/ |
anh hùng dân tộc |
|
55. |
pancreatic cancer |
(adj-n) |
/ˌpæŋkriˈætɪk/ /ˈkænsə/ |
ung thư tuyến tụy |
|
56. |
resistance war |
(np) |
/rɪˈzɪstᵊns/ /wɔː/ |
cuộc kháng chiến |
|
57. |
war hero |
(np) |
/wɔː/ /ˈhɪərəʊ/ |
anh hùng chiến tranh |
|
58. |
attend school/ college |
(v-n) |
/əˈtend/ /skuːl///ˈkɒlɪʤ/ |
đi học (trường đại học/ cao đẳng) |
|
59. |
be admired for |
(phrase) |
/biː/ /ədˈmaɪəd/ /fɔː/ |
được ngưỡng mộ vì |
|
60. |
be held in prison |
(phrase) |
/biː/ /held/ /ɪn/ /ˈprɪzᵊn/ |
bị giam giữ trong tù |
|
61. |
do one’s duty |
(phrase) |
/duː/ wʌnz /ˈdjuːti/ |
làm nhiệm vụ |
|
62. |
fight the disease |
(phrase) |
/faɪt/ /ðə/ /dɪˈziːz/ |
chống lại bệnh |
|
63. |
hold the record |
(phrase) |
/həʊld/ /ðə/ /ˈrekɔːd/ |
giữ kỷ lục |
|
64. |
bond over |
(vp) |
/bɒnd/ /ˈəʊvə/ |
kết thân vì cái gì |
|
65. |
carry out |
(vp) |
/ˈkæri/ /aʊt/ |
tiến hành |
|
66. |
drop out (of) |
(vp) |
/drɒp/ /aʊt/ (/əv/) |
bỏ học |
|
67. |
pass away |
(vp) |
/pɑːs/ /əˈweɪ/ |
qua đời |
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit kì 1
Dưới đây là tổng hợp những tài liệu lẻ - Từ vựng tiếng Anh 12 Global Success theo từng đơn vị bài học học kì 1 & học kì 2. Mời bạn đọc click tham khảo từng tài liệu lý thuyết theo unit.
- Từ vựng tiếng Anh 12 Unit 1 Life stories we admire
- Từ vựng tiếng Anh 12 Unit 2 A Multicultural World
- Từ vựng tiếng Anh 12 Unit 3 Green Living
- Từ vựng tiếng Anh 12 Unit 4 Urbanisation
- Từ vựng tiếng Anh 12 Unit 5 The world of work
Trên đây là Từ vựng Unit 1 - Unit 5 tiếng Anh Global Success lớp 12 đầy đủ nhất.