Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng tiếng Anh 12 Global Success học kì 1

Dạng tài liệu: Lý thuyết Tiếng Anh Lớp 12
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Từ vựng Tiếng Anh 12 Global Success học kì 1 là tài liệu tổng hợp các từ mới và cụm từ quan trọng theo từng Unit trong chương trình Tiếng Anh 12. Nội dung được hệ thống khoa học, giúp học sinh dễ dàng tra cứu nghĩa tiếng Việt, từ loại, phiên âm và cách sử dụng của các từ vựng trọng tâm. 

Với cách trình bày ngắn gọn, dễ theo dõi, đây là nguồn tài liệu hữu ích dành cho học sinh lớp 12, giáo viên và phụ huynh trong quá trình dạy và học Tiếng Anh theo bộ sách Global Success. 

Tóm tắt tài liệu Từ vựng Tiếng Anh 12 Global Success học kì 1

📚 Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 12 Global Success học kì 1 theo từng Unit, giúp học sinh dễ dàng hệ thống và ôn tập kiến thức.

📝 Cung cấp các từ vựng trọng tâm, nghĩa tiếng Việt, từ loại, phiên âm và cách dùng theo nội dung chương trình.

🎯 Tập trung vào những từ và cụm từ quan trọng, hỗ trợ học sinh mở rộng vốn từ và ghi nhớ từ mới hiệu quả.

🧠 Infographic trực quan, sinh động giúp hệ thống hóa từ vựng theo chủ đề, thuận tiện cho việc học nhanh và ôn tập.

📖 Phù hợp sử dụng để học bài, làm bài tập, ôn kiểm tra giữa học kì và cuối học kì 1 môn Tiếng Anh 12.

🔎 Nội dung được trình bày khoa học, dễ tra cứu, giúp học sinh nắm chắc từ vựng các Unit trong học kì 1 của bộ sách Global Success.

⭐ Thích hợp cho học sinh lớp 12, phụ huynh và giáo viên khi cần tài liệu tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 12 học kì 1.

Dưới đây là môt phần nội dung của bộ tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 12. Để download trọn bộ tài liệu lý thuyết, mời bạn đọc click Tải về phía cuối trang. 

Infographic về Từ vựng tiếng Anh lớp 12 kì 1 Global Success

Từ vựng Unit 1 lớp 12 Life stories we admire

Từ vựng Unit 5 lớp 12 The world of work

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 kì 1 - sách Global Success

UNIT 1

VOCABULARY

No.

Word

Part of speech

Pronunciation

Meaning

1.

account

(n)

/əˈkaʊnt/

bản ghi lại

2.

army

(n)

/ˈɑːmi/

quân đội

3.

attack

(n/v)

/əˈtæk/

cuộc tấn công/ tấn công

4.

battle

(n)

/ˈbætᵊl/

chiến trường

5.

biography

(n)

/baɪˈɒɡrəfi/

tiểu sử

6.

blockbuster

(n)

/ˈblɒkˌbʌstə/

bom tấn

7.

childhood

(n)

/ˈtʃaɪldhʊd/

thời thơ ấu

8.

death

(n)

/deθ/

cái chết

9.

diary

(n)

/ˈdaɪəri/

nhật ký

10.

electronics

(n)

/ˌelekˈtrɒnɪks/

thiết bị điện tử

11.

enemy

(n)

/ˈenəmi/

kẻ thù

12.

general

(n)

/ˈʤenᵊrᵊl/

vị tướng

13.

genius

(n)

/ˈʤiːniəs/

thiên tài

14.

hero

(n)

/ˈhɪərəʊ/

anh hùng

15.

innovation

(n)

/ˌɪnəˈveɪʃᵊn/

sự đổi mới, sự cải tiến

16.

marriage

(n)

/ˈmærɪʤ/

cuộc hôn nhân

17.

medicine

(n)

/ˈmedsᵊn/

y học

18.

military

(n)

/ˈmɪlɪtᵊri/

quân đội

19.

minor

(n)

/ˈmaɪnə/

người vị thành niên

20.

navy

(n)

/ˈneɪvi/

hải quân

21.

phonograph

(n)

/ˈfəʊnəɡrɑːf/

máy hát, máy quay đĩa

22.

post

(n)

/pəʊst/

vị trí, chức vụ

23.

rule

(n/v)

/ruːl/

sự trị vì/ trị vì

24.

soldier

(n)

/ˈsəʊlʤə/

người lính

25.

statement

(n)

/ˈsteɪtmənt/

lời tuyên bố

26.

surgeon

(n)

/ˈsɜːʤᵊn/

bác sĩ phẫu thuật

27.

youth

(n)

/juːθ/

tuổi trẻ

28.

accessible

(adj)

/əkˈsesəbᵊl/

có thể tiếp cận

29.

alive

(adj)

/əˈlaɪv/

còn sống

30.

ambitious

(adj)

/æmˈbɪʃəs/

hoài bão

31.

cutting-edge

(adj)

/ˈkʌtɪŋ/-/eʤ/

vượt trội

32.

dedicated

(adj)

/ˈdedɪkeɪtɪd/

tận tụy

33.

full-length

(adj)

/ˈfʊlˈleŋθ/

dài tập

34.

injured

(adj)

/ˈɪndʒəd/

bị thương

35.

inspiring

(adj)

/ɪnˈspaɪərɪŋ/

truyền cảm hứng

36.

lengthy

(adj)

/ˈleŋθi/

dài dòng

37.

powerful

(adj)

/ˈpaʊəfəl/

hùng mạnh

38.

touch-screen

(adj)

/tʌʧ/-/skriːn/

màn hình cảm ứng

39.

visionary

(adj)

/ˈvɪʒᵊnri/

có tầm nhìn

40.

well-educated

(adj)

/wel/-/ˈeʤʊkeɪtɪd/

được  giáo dục tốt

41.

admire

(v)

/ədˈmaɪ/

ngưỡng mộ

42.

bond

(v)

/bɒnd/

kết thân (với ai)

43.

defeat

(v)

/dɪˈfiːt/

đánh bại

44.

diagnose

(v)

/ˈdaɪəɡnəʊz/

chẩn đoán

45.

resign

(v)

/rɪˈzaɪn/

từ chức

COLLOCATIONS/ PHRASES

No.

Word

Part of speech

Pronunciation

Meaning

46.

devote to

(v)

/dɪˈvəʊt/ /tuː/

cống hiến cho

47.

on top of the world = on cloud nine

= over the moon

(phrase)

/ɒn/ /tɒp/ /ɒv/ /ðə/ /wɜːld/

= /ɒn/ /klaʊd/ /naɪn/

= /ˈəʊvə/ /ðə/ /muːn/

rất vui sướng, hạnh phúc

48.

biological parent

(adj-n)

/ˌbaɪəˈlɒʤɪkᵊl/ /ˈpeərᵊnt/

cha mẹ ruột

49.

Communist Party of Viet Nam

(phrase)

/ˈkɒmjənɪst/ /ˈpɑːti/ /ɒv/

Đảng Cộng sản Việt Nam

50.

field hospital

(np)

/fiːld/ /ˈhɒspɪtᵊl/

bệnh viện dã chiến

51.

 historical figure

(adj-n)

/hɪˈstɒrɪkᵊl/ /ˈfɪɡə/

nhân vật lịch sử

52.

human being

(np)

/ˈhjuːmən/ /ˈbiːɪŋ/

con người

53.

impressive achievement

(adj-n)

/ɪmˈpresɪv/ /əˈʧiːvmənt/

thành tích ấn tượng

54.

national hero

(adj-n)

/ˈnæʃᵊnᵊl/ /ˈhɪərəʊ/

anh hùng dân tộc

55.

pancreatic cancer

(adj-n)

/ˌpæŋkriˈætɪk/ /ˈkænsə/

ung thư tuyến tụy

56.

resistance war

(np)

/rɪˈzɪstᵊns/ /wɔː/

cuộc kháng chiến

57.

war hero

(np)

/wɔː/ /ˈhɪərəʊ/

anh hùng chiến tranh

58.

attend school/ college

(v-n)

/əˈtend/ /skuːl///ˈkɒlɪʤ/

đi học (trường đại học/ cao đẳng)

59.

be admired for

(phrase)

/biː/ /ədˈmaɪəd/ /fɔː/

được ngưỡng mộ vì

60.

be held in prison

(phrase)

/biː/ /held/ /ɪn/ /ˈprɪzᵊn/

bị giam giữ trong tù

61.

do one’s duty

(phrase)

/duː/ wʌnz /ˈdjuːti/

làm nhiệm vụ

62.

fight the disease

(phrase)

/faɪt/ /ðə/ /dɪˈziːz/

chống lại bệnh

63.

hold the record

(phrase)

/həʊld/ /ðə/ /ˈrekɔːd/

giữ kỷ lục

64.

bond over

(vp)

/bɒnd/ /ˈəʊvə/

kết thân vì cái gì

65.

carry out

(vp)

/ˈkæri/ /aʊt/

tiến hành

66.

drop out (of)

(vp)

/drɒp/ /aʊt/ (/əv/)

bỏ học

67.

pass away

(vp)

/pɑːs/ /əˈweɪ/

qua đời

 📚 Học và ôn tập từ vựng Tiếng Anh 12 Global Success học kì 1 ngay hôm nay! Khám phá hệ thống từ vựng theo từng Unit cùng infographic trực quan, dễ nhớ. Lưu tài liệu và ôn luyện thường xuyên để nắm chắc từ mới, nâng cao vốn từ và tự tin chinh phục các bài kiểm tra Tiếng Anh 12!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit kì 1 - Tài liệu lẻ

Dưới đây là tổng hợp những tài liệu lẻ - Từ vựng tiếng Anh 12 Global Success theo từng đơn vị bài học học kì 1 & học kì 2. Mời bạn đọc click tham khảo từng tài liệu lý thuyết theo unit.

FAQ về Từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit kì 1

1. Tài liệu Từ vựng Tiếng Anh 12 Global Success học kì 1 gồm những nội dung gì?

Tài liệu tổng hợp các từ vựng và cụm từ trọng tâm trong chương trình Tiếng Anh 12 Global Success học kì 1, kèm nghĩa tiếng Việt, từ loại, phiên âm và cách sử dụng.

2. Tài liệu có infographic từ vựng không?

Có. Tài liệu được thiết kế kèm infographic trực quan, giúp học sinh hệ thống hóa từ vựng theo chủ đề và ghi nhớ từ mới dễ dàng hơn.

3. Tài liệu phù hợp với đối tượng nào?

Tài liệu phù hợp với học sinh lớp 12 đang học bộ sách Global Success, đồng thời có thể được giáo viên và phụ huynh sử dụng để hỗ trợ quá trình học tập, ôn luyện.

4. Có thể sử dụng tài liệu để ôn thi học kì 1 không?

Có. Việc tổng hợp từ vựng theo từng Unit giúp học sinh củng cố vốn từ và chuẩn bị tốt hơn cho các bài kiểm tra giữa học kì và cuối học kì 1.

Trên đây là Từ vựng Unit 1 - Unit 5 tiếng Anh Global Success lớp 12 đầy đủ nhất.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo