Bộ Đề thi học kì 2 môn Khoa học lớp 4 năm 2025 - 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 4 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Lưu ý: Tài liệu này có 06 đề thi kèm đáp án. Trong đó có 02 đề thi sách Kết nối, 02 đề thi sách Chân trời, 02 đề thi sách Cánh Diều.
06 đề thi học kì 2 môn Khoa học lớp 4 có đáp án
1. Đề thi Khoa học lớp 4 cuối học kì 2 sách Cánh diều
|
Trường Tiểu học :...................... |
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1 . Động vật cần gì để sống và phát triển?
A. Có không khí, nước uống
B. Cần ánh sáng, không khí, nước, thức ăn và nhiệt độ
C. Có cần nước và không khí
D. Cần nước và ánh sáng không cần thức ăn
Câu 2 . Nấm đùi gà có hình dạng như thế nào?
A. Tròn
B. Cao, tròn thân to bụ bẫm
C. Mỏng, dẹt
D. Dài, nhỏ, cao
Câu 3 . Viết vào ô trống chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai.
1. Chất bột đường cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể ☐
2. Chất đạm cung cấp vi - ta - min ☐
3. Vi - ta - min cần cho hoạt động sống giúp cơ thể phòng tránh bệnh ☐
4. Chất khoáng dự trữ và cung cấp năng lượng ☐
Câu 4 . Chọn các từ thích hợp: tươi sạch, nước sạch, an toàn, ba ngày vào chỗ chấm:
Để sử dụng thực phẩm ……………………. em cần chọn mua thức ăn …………………, rõ nguồn gốc, có hạn sử dụng và được bảo quản an toàn; thức ăn được chế biến bằng ………… và dụng cụ sạch; ăn chín, uống sôi; bảo quản thức ăn đã chế biến trong tủ lạnh không quá ………………………
Câu 5. Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho thích hợp

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 6. Em hãy viết một chuỗi thức ăn gồm các sinh vật: cây ngô, châu chấu, ếch?
Câu 7. Em hãy trình bày về sự cần thiết phải ăn đủ rau và hoa quả mỗi ngày?
Câu 8. Hoàn thành sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể động vật với môi trường:

Câu 9. Em hãy nêu các việc nên làm và không nên làm để phòng tránh đuối nước?
Đáp án Đề thi Khoa học lớp 4 cuối học kì 2 sách Cánh diều
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
|
Câu |
Câu 1 |
Câu 2 |
Câu 3 |
|
Đáp án |
B |
B |
Đ,S,Đ,S |
|
Điểm |
0,5 điểm |
0,5 điểm |
1 điểm |
Câu 4 (1 điểm)
Thứ tự cần điền: tươi sạch, nước sạch, an toàn, ba ngày
Câu 5: (1 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm

Câu 6
- Cung cấp chất khoáng như can – xi giúp xương chắc khỏe.
- Cung cấp vi - ta – min như A, B1, C, …… giúp cho mắt, thần kinh, da, răng, lợi,….. khỏe mạnh.
- Cung cấp chất xơ giúp nhanh no và tránh táo bón.
...
2. Đề thi Khoa học lớp 4 cuối học kì 2 Kết nối tri thức
|
PHÒNG GD&ĐT….. TRƯỜNG TH ……… |
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Năm học …….. MÔN: KHOA HỌC (Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề) |
||
|
Họ và tên học sinh: ………………………………………………… Lớp: 4…..
|
|||
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (các câu 1; 2; 3; 4):
Câu 1: (0,5 điểm) Trong số các loại nấm sau, loại nấm có hại đối với đời sống con người là:
a. Nấm rơm
b. Nấm kim châm
c. Nấm mốc
d. Nấm men
Câu 2: (0,5 điểm) Trong số các loại thực phẩm sau, loại thực phẩm nào không nên ăn nhiều:
a. Cơm tẻ
b. Trái cây, quả chín
c. Rau xanh
d. Bánh kẹo
Câu 3: (0,5 điểm) Nguyên nhân của bệnh thừa cân, béo phì là:
a. Ăn nhiều rau xanh
b. Ăn nhiều chất bột đường, chất đạm, chất béo và ít vận động
c. Ăn mặn
d. Ăn nhiều đồ ngọt
Câu 4: (0,5 điểm) Thực phẩm an toàn là:
a. Thực phẩm được nấu chín.
b. Thực phẩm được mua từ chỗ quen biết.
c. Thực phẩm được rửa sạch trước khi chế biến
d. Thực phẩm có màu sắc tươi, nguồn gốc rõ ràng, còn trong thời hạn sử dụng, được chế biến hợp vệ sinh.
Câu 5: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm để hoàn thành sơ đồ mô tả chuỗi thức ăn giữa các sinh vật theo gợi ý:
Cỏ …………………………. ……………………….
Câu 6: (1điểm) Chọn từ trong ngoặc để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
Nấm rất …………. ….. Nấm có hình dạng, kích thước, màu sắc và …………………. rất khác nhau. Nấm mũ thường có một số bộ phận như ……………thân nấm và ……………..
(mũ nấm, đa dạng, nơi sống, chân nấm)
PHẦN II: Tự luận
Câu 7: (2 điểm) Kể tên các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn.Nêu vai trò của một trong các nhóm chất dinh dưỡng đó đối với cơ thể?
Câu 8: ( 2 điểm). Kể tên các việc nên làm và không nên làm để phòng tránh đuối nước?
Câu 9: (1 điểm). Kể tên một số động vật và thức ăn của chúng mà em biết?
Câu 10: (1 điểm). Trong bữa cơm, Nam chỉ ăn thịt, cá.. mà không ăn rau xanh và hoa quả chín. Nếu em là bạn của Nam, em sẽ khuyên bạn điều gì?
Đáp án đề thi học kì 2 môn Khoa học 4 Kết nối tri thức
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (các câu 1; 2; 3; 4): - 0,5 điểm
Câu 1: c
Câu 2: d
Câu 3: b
Câu 4: d
Câu 5: (1 điểm) VD: Cỏ → thỏ → cáo
Câu 6: (1 điểm)
Nấm rất đa dạng. Nấm có hình dạng, kích thước, màu sắc và nơi sống rất khác nhau. Nấm mũ thường có một số bộ phận như mũ nấm, thân nấm và chân nấm
PHẦN II: TỰ LUẬN: (6 điểm)
...
3. Đề thi Khoa học lớp 4 cuối học kì 2 Chân trời sáng tạo
|
UBND HUYỆN…… |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II |
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 10:
Câu 1: Cây sẽ thế nào nếu không được tưới nước? M1 - 0,5đ
A. Cây sẽ di chuyển đến nơi có nước.
B. Cây sẽ phát triển tốt.
C. Cây sẽ héo và chết.
D. Cây sẽ chờ mưa.
Câu 2: Động vật cần gì để sống và phát triển? M1-0,5 đ
A. Có đủ không khí, không cần thức ăn, nước uống
B. Không cần không khí, thức ăn, nước uống và ánh sáng
C. Cần có đủ không khí, nước uống và ánh sáng
D. Cần có đủ không khí, thức ăn, nước uống và ánh sáng
Câu 3: Chuỗi thức ăn nào chỉ ra mối quan hệ thức ăn của gà, lúa và diều hâu? M1-0,5 đ
A. Gà → Diều hâu → Lúa
B. Diều hâu → Lúa → Gà
C. Lúa → Gà → Diều hâu
D. Gà → Lúa → Diều hâu
Câu 4. Để sống và phát triển bình thường, thực vật cần: M1-0,5 đ
a. Có đủ nước, ánh sáng và không khí.
b. Có đủ nước, ánh sáng, chất khoáng, không khí.
c. Có đủ nước, ánh sáng, chất khoáng.
d. Chỉ cần có đủ không khí và nước.
Câu 5: Nấm đùi gà có hình dạng như thế nào? M1-(0,5đ)
A. Tròn
B. Cao, tròn, thân to bụ bẫm
C. Mỏng, dẹt
D. Dài, nhỏ, cao
Câu 6: Cần làm gì để phòng tránh ngộ độc do nấm lạ gây ra? M1- (0,5đ)
A. Chúng ta cần lựa chọn những nấm ăn rõ nguồn gốc
B. không ăn nấm lạ và những thực phẩm đã quá hạn sử dụng
C. Không ăn nấm có màu và mùi lạ
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 7: Dựa vào thành phần các chất dinh dưỡng có trong thức ăn, người ta chia thức ăn thành các nhóm: M1 - (0,5đ)
A. Nhóm chứa nhiều chất bột đường và nhóm chứa nhiều chất béo
B. Nhóm chứa nhiều chất bột đường; nhóm chứa nhiều chất đạm; nhóm chứa nhiều chất béo và nhóm chứa nhiều vi-ta-min, chất khoáng.
C. Nhóm chứa nhiều chất đạm; nhóm chứa nhiều vi-ta-min, chất khoáng và nhóm chứa nhiều nước.
D. Nhóm chứa nhiều chất đạm, nhóm chứa nhiều chất béo và chất xơ
Câu 8: Tại sao chúng ta cần ăn phối hợp các loại thức ăn? M1-0,5 đ
A. Các loại thức ăn khác nhau chứa các chất dinh dưỡng và năng lượng giống nhau.
B. Các loại thức ăn khác nhau chứa các chất dinh dưỡng và năng lượng khác nhau.
C. Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn để cung cấp đầy đủ các chất cần thiết.
D. Ăn phối hợp vì em thích
Câu 9: Nước có vai trò như thế nào đối với cơ thể? M1-0,5 đ
A. Làm mát cơ thể
B. Tham gia vào quá trình bài tiết các chất thải
C. Hỗ trợ quá trình tiêu hoá,...
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 10: Dấu hiệu của bệnh béo phì? M1-0,5 đ
A. Cân nặng vượt mức trung bình của độ tuổi
B. Mỡ được tích tụ nhiều ở các phần cơ thể như bụng, đùi, eo
C. Cân nặng và chiều cao thấp hơn mức trung bình của độ tuổi.
D. A, B đúng
Câu 11: Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho thích hợp M3- (2đ)
|
A |
|
B |
|
Lá |
Tạo thành quả |
|
|
Thân |
Vận chuyển nước và chất khoáng lên phía trên. |
|
|
Rễ |
Thực hiện quá trình quang hợp, hô hấp, thoát hơi nước |
|
|
Hoa cái |
Vận chuyển nước và chất khoáng lên phía trên. |
Câu 12: Điền các từ (tươi sạch, nước sạch, an toàn, ba ngày) vào chỗ chấm thích hợp. M2-(1đ)
Để sử dụng thực phẩm ……… em cần chọn mua thức ăn ………., rõ nguồn gốc, có hạn sử dụng và được bảo quản an toàn; thức ăn được chế biến bằng ……….. và dụng cụ sạch; ăn chín, uống sôi; bảo quản thức ăn đã chế biến trong tủ lạnh không quá ……….
Câu 13: Em hãy nêu ít nhất 4 việc để phòng tránh tai nạn đuối nước? M3-(2đ)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Đáp án đề thi học kì 2 môn Khoa học 4 Chân trời sáng tạo
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
Đáp án |
C |
D |
C |
B |
B |
D |
B |
C |
D |
D |
|
Điểm |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
...
Trên đây là một phần tài liệu.
Mời các bạn Tải về để lấy đầy đủ 06 đề thi học kì 2 môn Khoa học lớp 4 sách Cánh Diều, Kết nối, Chân trời kèm đáp án.