Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải SBT Toán 10 kết nối tri thức trang 24 tập 1

Lớp: Lớp 10
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Giải bài tập
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải SBT Toán 10 Bài tập cuối chương 2 trang 24 Kết nối tri thức Tập 1

Giải SBT Toán 10 Kết nối tri thức trang 24 tập 1 tổng hợp lời giải chi tiết Bài tập cuối chương 2, giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và củng cố các dạng toán trọng tâm theo chương trình Kết nối tri thức với cuộc sống. Lời giải được trình bày rõ ràng, chính xác và bám sát nội dung SBT, hỗ trợ học sinh tự học và ôn tập hiệu quả.

Giải bài 2.10 trang 24 sách bài tập Toán 10 Tập 1 KNTT

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2x^2+ 3y > 4\(2x^2+ 3y > 4\).                                B. xy + x < 5\(xy + x < 5\).

C. 32x + 43y ≥ 6\(32x + 43y ≥ 6\).                           D. x + y^3≤ 3\(x + y^3≤ 3\).

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Phương án A có x2 là hạng tử bậc 2.

Phương án B có xy là hạng tử bậc 2.

Phương án D có y3 là hạng tử bậc 3.

Phương án C có các hạng tử đều có bậc bằng 1.

Vậy ta chọn phương án C.

Giải bài 2.11 trang 24 sách bài tập Toán 10 Tập 1 KNTT

Trong các hệ bất phương trình sau, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.\left\{ \begin{array}{l}
2x + 3y > 4\\
{2^3}x + 3{y^2} < 1
\end{array} \right.\(\left\{ \begin{array}{l} 2x + 3y > 4\\ {2^3}x + 3{y^2} < 1 \end{array} \right.\)              B.\left\{ \begin{array}{l}
x + y > 4\\
{2^3}x + 3{y^2} < 1
\end{array} \right.\(\left\{ \begin{array}{l} x + y > 4\\ {2^3}x + 3{y^2} < 1 \end{array} \right.\)

C. \left\{ \begin{array}{l}
x > 2\\
y < 2\\
x + y \ge {y^2}
\end{array} \right.\(\left\{ \begin{array}{l} x > 2\\ y < 2\\ x + y \ge {y^2} \end{array} \right.\)               D.\left\{ \begin{array}{l}
x - y \le 3\\
y < 1\\
x + y \ge x + xy
\end{array} \right.\(\left\{ \begin{array}{l} x - y \le 3\\ y < 1\\ x + y \ge x + xy \end{array} \right.\)

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Phương án A có y2 là hạng tử bậc 2.

Phương án C có y2 là hạng tử bậc 2.

Phương án D có xy là hạng tử bậc 2.

Phương án B có các hạng tử đều có bậc bằng 1.

Vậy ta chọn phương án B.

Giải bài 2.12 trang 24 sách bài tập Toán 10 Tập 1 KNTT

Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x + 5y ≤ 10\(2x + 5y ≤ 10\)?

A. (5; 2).                       B. (-1; 4).

C. (2; 1).                        D. (-5; 6).

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thay x = 4; y = 2\(x = 4; y = 2\) vào biểu thức 2x + 5y\(2x + 5y\) ta được 2 . 4 + 5. 2 = 18 > 10\(2 . 4 + 5. 2 = 18 > 10\) nên phương án A không thỏa mãn.

Thay x = -1; y = 4\(x = -1; y = 4\) vào biểu thức 2x + 5y\(2x + 5y\) ta được 2 . (-1) + 5 . 4 = 18 > 10\(2 . (-1) + 5 . 4 = 18 > 10\) nên phương án B không thỏa mãn.

Thay x = -5; y = 6\(x = -5; y = 6\) vào biểu thức 2x + 5y\(2x + 5y\) ta được 2 . (-5) + 5 . 6 = 20 > 10\(2 . (-5) + 5 . 6 = 20 > 10\) nên phương án D không thỏa mãn.

Thay x = 2; y = 1\(x = 2; y = 1\) vào biểu thức 2x + 5y\(2x + 5y\) ta được 2 . 2 + 5 . 1 = 9 < 10\(2 . 2 + 5 . 1 = 9 < 10\) nên phương án C đúng.

Vậy ta chọn phương án C.

Giải bài 2.13 trang 24 sách bài tập Toán 10 Tập 1 KNTT

Điểm nào dưới đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x - 3y > 13\(2x - 3y > 13\)?

A. (1; -5).      B. (2; -4).     C. (3; -3).         D. (8; 1).

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Thay x = 1; y = -5\(x = 1; y = -5\) vào biểu thức 2x - 3y\(2x - 3y\) ta được 2 . 1 - 3 . (-5) = 17 > 13\(2 . 1 - 3 . (-5) = 17 > 13\)nên phương án A không thỏa mãn.

Thay x = 2; y = -4\(x = 2; y = -4\) vào biểu thức 2x - 3y\(2x - 3y\) ta được 2 . 2 - 3 . (-4) = 16 > 13\(2 . 2 - 3 . (-4) = 16 > 13\) nên phương án B không thỏa mãn.

Thay x = 3; y = -3\(x = 3; y = -3\) vào biểu thức 2x - 3y\(2x - 3y\) ta được 2 . 3 - 3 . (-3) = 15 > 13\(2 . 3 - 3 . (-3) = 15 > 13\) nên phương án C không thỏa mãn.

Thay x = 8; y = 1\(x = 8; y = 1\) vào thức 2x - 3y\(2x - 3y\) ta được 2 . 8 - 3 . 1 = 13\(2 . 8 - 3 . 1 = 13\) nên phương án D đúng.

Vậy ta chọn phương án D.

Giải bài 2.14 trang 24 sách bài tập Toán 10 Tập 1 KNTT

Cho bất phương trình x + 2y ≤ 3\(x + 2y ≤ 3\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d: x + 2y = 3\(d: x + 2y = 3\) chứa gốc tọa độ.

B. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d: x + 2y = 3\(d: x + 2y = 3\) không chứa gốc tọa độ.

C. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d: x + 2y = -3\(d: x + 2y = -3\) chứa gốc tọa độ.

D. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d: x + 2y = -3\(d: x + 2y = -3\) không chứa gốc tọa độ.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Bất phương trình x + 2y ≤ 3\(x + 2y ≤ 3\) nên miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d: x + 2y = 3\(d: x + 2y = 3\).

Do đó đáp án C và D không thỏa mãn.

Thay x = 0; y = 0\(x = 0; y = 0\) vào biểu thức x + 2y\(x + 2y\) ta được 0 + 2 . 0 = 0 < 3.\(0 + 2 . 0 = 0 < 3.\)

Suy ra miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d: x + 2y = 3\(d: x + 2y = 3\)chứa gốc tọa độ.

Vậy ta chọn phương án A.

---------------------------

Hy vọng tài liệu Giải SBT Toán 10 Kết nối tri thức trang 24 tập 1 – Bài tập cuối chương 2 sẽ giúp em củng cố kiến thức, nắm chắc phương pháp giải và tự tin hơn khi làm bài kiểm tra. Đừng quên tham khảo thêm các bài giải SBT Toán 10 KNTT khác để hoàn thiện kiến thức và nâng cao kỹ năng giải toán.

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo