Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 31: Nhân với số có một chữ số Cánh Diều - Trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 31: Nhân với số có một chữ số trang 76, 77 sách Cánh Diều tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Nhận biết

    Phép tính 92 502 × 2 có kết quả là:

  • Câu 2: Thông hiểu

    Tích nào sau đây nhỏ nhất?

    Thực hiện tính các tích trên:

    9 107 × 8 = 72 856

    11 035 × 4 = 44 140

    28 175 × 3 = 84 525

    200 006 × 5 = 1 000 030

    Vậy tích nhỏ nhất là 11 035 × 4

  • Câu 3: Thông hiểu

    Phép tính nào sau đây có kết quả là 1 406 236?

    713 118 × 2 = 1 426 236

    703 018 × 2 = 1 406 036

    703 116 × 2 = 1 406 232

    703 118 × 2 = 1 406 236

  • Câu 4: Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức: 24 × 7 + 132 = ...?

    Giá trị của biểu thức là:

    Thực hiện tính:

    24 × 7 + 132

    = 168 + 132

    = 300

  • Câu 5: Thông hiểu

    Một bể chứa 15 037 lít nước. 4 bể như thế có số lít nước là:

    4 bể có số lít nước là:

    15 037 × 4 = 60 148 (lít)

  • Câu 6: Nhận biết

    Tính giá trị biểu thức sau: 6 × (27 + 31) = ....

    Thực hiện tính:

    6 × (27 + 31)

    = 6 × 58

    = 348

  • Câu 7: Thông hiểu

    Năm 2010, dân số ở huyện A là 103 057 người. Đến năm 2020, dân số huyện A đã tăng lên gấp 6 lần năm 2010. Dân số huyện A năm 2020 là:

    Dân số huyện A năm 2020 là:

    103 057 × 6 = 618 342 (người)

  • Câu 8: Vận dụng

    Một cây bút giá 3 500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây như thế thì 5 em mua hết bao nhiêu tiền?

    2 cây bút có giá tiền là: 3500 × 2 = 7 000 (đồng)

    5 em học sinh mua bút hết số tiền là: 7 000 × 5 = 35 000 (đồng)

  • Câu 9: Thông hiểu

    Thực hiện phép tính: 203 × 3 × 7:

    203 × 3 × 7 

    = 609 × 7 

    = 4 263 || 4263

    Đáp án là:

    203 × 3 × 7 

    = 609 × 7 

    = 4 263 || 4263

  • Câu 10: Vận dụng

    Một nhà máy sản xuất chi tiết máy trong 5 tháng trung bình mỗi tháng sản xuất được 124 206 chi tiết máy. Biết nhà máy đã nhận đơn hàng sản xuất 650 000 chi tiết máy. Tính số chi tiết mày còn lại nhà máy cần phải sản xuất thêm?

    5 tháng nhà máy đó sản xuất được số chi tiết máy là:

    124 206 × 5 = 621 030 (chi tiết máy)

    Số chi tiết máy còn lại là:

    650 000 - 621 030 = 28970 (chi tiết máy)

  • Câu 11: Vận dụng

    Nhân dịp Tết, đoàn tình nguyện viên có kế hoạch gửi một số gạo đến địa điểm tình nguyện cho các gia đình ở vùng cao. Lần thứ nhất, có 3 xe mỗi xe chở 25 400 kg gạo. Lần thứ hai có 5 xe, mỗi xe chở 23 700 kg gạo. Tổng số gạo 2 lần chở đến địa điểm tình nguyện là:

    Lần thứ nhất chở đến số gạo là: 25 400 × 3 = 76 200 (kg)

    Lần thứ hai chở đến số gạo là: 23 700 × 5 = 118 500 (kg)

    Tổng số gạo chở đến là: 76 200 + 118 500 = 194 700 (kg)

  • Câu 12: Thông hiểu

    Thôn A có 45 063 người, thôn B có có người gấp 2 lần thôn A. Số người ở thôn B là:

    Số người ở thôn A là:

    45 063 × 2 = 90 126 (người)

  • Câu 13: Nhận biết

    So sánh giá trị của 2 biểu thức sau: 1640 × 5 ... 5 × 1640

  • Câu 14: Thông hiểu

    Một bể chứa 22530 lít nước. 6 bể như thế chứa số lít nước là:

    6 bể như thế chứa số lít nước là:

    22 530 × 6 = 135 180 (lít)

  • Câu 15: Vận dụng

    Một hình chữ nhật có chiều rộng là 37 205 mm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

    Chiều dài hình chữ nhật đó là: 37 205 × 3 = 111 615 (mm)

    Chu vi hình chữ nhật đó là: (37 205 + 111 615) × 2 = 297 640 (mm)

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 31: Nhân với số có một chữ số Cánh Diều - Trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo