Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 92: Ôn tập về số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên Cánh diều (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 92: Ôn tập về số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên sách Cánh diều trang 86, 87 tập 2 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Có 13 thùng, trong mỗi thùng có 11 túi cam. Biết 1 túi có 35 quả cam. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam?

    1 thùng có số quả cam là: 35 × 11 = 385 (quả)

    13 thùng có số quả cam là: 385 × 13 = 5 005 (quả)

  • Câu 2: Nhận biết

    Số 71 912 038 đọc là:

  • Câu 3: Thông hiểu

    Một phòng học có 7 dãy ghế, mỗi dãy ghế có 2 bàn, mỗi bàn có 3 học sinh. Hỏi phòng đó có bao nhiêu học sinh?

    Phòng đó có số học sinh là:

    3 × 2 × 7 = 42 (học sinh)

  • Câu 4: Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức: 305 490 + 328 106 + 147 503 = ...?

    Thực hiện tính:

    305 490 + 328 106 + 147 503

    = 633 596 + 147 503

    = 781 099

  • Câu 5: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 78 × 53 là:

  • Câu 6: Thông hiểu

    Chữ số nhỏ nhất trong số 350 147 156 thuộc hàng nào, lớp nào?

    Trong số 350 147 156, chữ số nhỏ nhất là chữ số 0 thuộc hàng triệu, lớp triệu

  • Câu 7: Vận dụng

    Cho số 20 375. Nếu viết thêm chữ số 1 vào giữa chữ số 0 và 3 thì được số mới hơn số 20 375 bao nhiêu đơn vị?

    Trả lời:

    - Số mới là số 201 375 || 201375

    - Số mới hơn số 20 375 là 181 000 || 181000 đơn vị.

    Đáp án là:

    Trả lời:

    - Số mới là số 201 375 || 201375

    - Số mới hơn số 20 375 là 181 000 || 181000 đơn vị.

    Số mới là: 201 375

    Số 201 375 hơn số 20 375 là: 201 375 - 20 375 = 181 000 (đơn vị)

  • Câu 8: Thông hiểu

    Một thùng đựng 1 042 lít dầu đem chia vào 10 thùng nhỏ. Ước lượng số lít dấu ở mỗi thùng là:

  • Câu 9: Thông hiểu

    Số nào sau đây làm tròn đến hàng trăm nghìn được số 500 000?

  • Câu 10: Vận dụng

    Tìm thương giữa tổng của 1050 và 1750 với 35?

    Điền vào chỗ trống:

    - Tổng của 1050 và 1750 là 2800||2 800

    - Thương giữa tổng đó với 35 là: 2800||2 800 : 35 = 80

    Đáp án là:

    Điền vào chỗ trống:

    - Tổng của 1050 và 1750 là 2800||2 800

    - Thương giữa tổng đó với 35 là: 2800||2 800 : 35 = 80

  • Câu 11: Thông hiểu

    Biểu thức (213 681 + 79 210) + 45 869 có giá trị bằng biểu thức nào sau đây?

  • Câu 12: Thông hiểu

    Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:

    Tên đồ dùng Ti vi Tủ lạnh Máy lạnh Máy lọc nước
    Giá tiền (đồng) 7 035 900 7 028 000 8 153 500 6 989 000

    Đồ dùng có giá trị rẻ nhất là:

  • Câu 13: Thông hiểu

    Hiệu của số lớn nhất có 7 chữ số với số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là:

    - Số lớn nhất có 7 chữ số là số 9 999 999||9999999

    - Số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là số 102345||102 345

    - Hiệu 2 số là 9 897 654||9897654

    Đáp án là:

    - Số lớn nhất có 7 chữ số là số 9 999 999||9999999

    - Số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là số 102345||102 345

    - Hiệu 2 số là 9 897 654||9897654

  • Câu 14: Nhận biết

    Làm tròn số 826 381 đến hàng trăm nghìn:

    Làm tròn số 826 381 đến hàng trăm nghìn: Ta thấy 826 381 gần với 800 000 hơn

    Vậy làm tròn số 826 381 đến hàng trăm nghìn được 800 000

  • Câu 15: Vận dụng

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Số liền sau của 99 999 là 100 000 || 100000

    Tổng sủa hai số là: 199999 || 199 999

    Đáp án là:

    Số liền sau của 99 999 là 100 000 || 100000

    Tổng sủa hai số là: 199999 || 199 999

    Thực hiện tính: 99 999 + 100 000 = 199 999

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 92: Ôn tập về số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên Cánh diều (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo