Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 50: Em ôn lại những gì đã học Cánh diều - Mức trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 50: Em ôn lại những gì đã học trang 111, 112 Cánh diều tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức: 15 × 8 × 100 = ...?

    Giá trị của biểu thức là:

    Tính giá trị của biểu thức:

    15 × 8 × 100

    = 120 × 100 

    = 12 000

  • Câu 2: Nhận biết

    Ước lượng thương của phép chia: 183 : 90 được:

    Làm tròn 183 đến hàng chục được 180

    180 : 90 = 2

    Vậy thương của phép chia 180 : 90 = 2

  • Câu 3: Thông hiểu

    Với a = 18, Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng 100?

    Tính giá trị của các biểu thức:

    75 – a + 43 = 75 - 18 + 43 = 100

    98 + a - 20 = 98 + 18 - 20 = 96

    4 × a + 38 = 4 × 18 + 38 = 110

    90 : a + 92 = 90 : 5 + 92 = 110

    Vậy với a = 18, biểu thức 75 – a + 43 có giá trị bằng 100

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 410 346 – ……. = 2 003

    Chọn số thích hợp:

    410 346 – 408 343||403 843||408 433||480 343 = 2 003

    Đáp án là:

    Chọn số thích hợp:

    410 346 – 408 343||403 843||408 433||480 343 = 2 003

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Mảnh tờ giấy chữ nhật có chiều dài là 45 cm, chiều rộng bằng \frac{1}{3} chiều dài. Diện tích của tờ giấy đó là: 

    Chiều rộng của tờ giấy đó là: 45 : 3 = 15 (cm)

    Diện tích của tờ giấy là: 45 × 15 = 675 (cm2)

  • Câu 6: Thông hiểu

    Năm 236 thuộc thế kỉ nào?

    Thế kỉ III bắt đầu từ năm 201 đến hết năm 300.

  • Câu 7: Nhận biết

    Phép tính 92 502 × 2 có kết quả là:

  • Câu 8: Thông hiểu

    Tìm n để biểu thức n : 4 + 154 = 354

    n : 4 + 154 = 354

    n : 4 = 354 - 154

    n : 4 = 200

    n = 200 × 4

    n = 800

  • Câu 9: Vận dụng

    Bác thợ làm được 158 chiếc bánh quy. bác muốn xếp số bánh vào các hộp, mỗi hộp 28 chiếc bánh. Như vậy cần bao nhiêu hộp để đựng hết số bánh đó?

    Làm tròn 158 đến hàng chục được 160

    160 : 30 = 5 (dư 10)

    Thử với thương là 5: 28 × 5 = 140, 140 < 158 (loại)

    Thử với thương là 6: 28 × 6 = 168, 168 > 158 

    Vậy cần ít nhất 6 hộp

  • Câu 10: Vận dụng

    Một nhà máy sản xuất chi tiết máy trong 5 tháng trung bình mỗi tháng sản xuất được 124 206 chi tiết máy. Biết nhà máy đã nhận đơn hàng sản xuất 650 000 chi tiết máy. Tính số chi tiết mày còn lại nhà máy cần phải sản xuất thêm?

    5 tháng nhà máy đó sản xuất được số chi tiết máy là:

    124 206 × 5 = 621 030 (chi tiết máy)

    Số chi tiết máy còn lại là:

    650 000 - 621 030 = 28970 (chi tiết máy)

  • Câu 11: Vận dụng

    Hòa tiết kiệm được 106 000 đồng, chị Lan tiết kiệm được nhiều hơn Hòa 50 000 đồng. Hai chị em góp toàn bộ số tiền tiết kiệm để mua quà sinh nhật tặng mẹ thì vừa đủ. Giá tiền của món quà sing nhật là:

    Chị Lan tiết kiệm được số tiền là

    106 000 + 50 000 = 156 000 (đồng)

    Giá tiền của món quà sinh nhật là:

    106 000 + 156 000 = 262 000 (đồng)

     

  • Câu 12: Vận dụng

    Tính chu vi hình chữ nhật với chiều dài a = 436 cm và chiều rộng b = 380 cm.

    Điền đáp án:

    Chu vi hình chữ nhật là: 1632 || 1 632cm

    Đáp án là:

    Điền đáp án:

    Chu vi hình chữ nhật là: 1632 || 1 632cm

    Chu vi hình chữ nhật là:

    (436 + 380) × 2 = 1 632 (cm)

  • Câu 13: Thông hiểu

    Làm tròn các thừa số đến hàng chục rồi tính kết quả ước lượng của phép tính: 11 × 16 × 20

    Xét tích 11 × 16 × 20:

    Làm tròn các số 11 và 16 đến hàng chục ta được các số 10 và 20

    Vậy tích 11 × 16 × 20 có kết quả ước lượng là 10 × 20 × 20 = 4 000

  • Câu 14: Thông hiểu

    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 70 000 – 20 000 … 10 000 + 40 000

    70 000 – 20 000 = 50 000

    10 000 + 40 000 = 50 000

  • Câu 15: Nhận biết

    Phép tính 27 918 - 15 163 có kết quả là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 50: Em ôn lại những gì đã học Cánh diều - Mức trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo