Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 50: Em ôn lại những gì đã học Cánh diều - Mức trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 50: Em ôn lại những gì đã học trang 111, 112 Cánh diều tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Số 0 trong thương của phép chia 24 675 : 35 nằm ở hàng nào?

    Thực hiện phép chia: 24 675 : 35 = 705

    Vậy số 0 trong số 705 thuộc hàng chục

  • Câu 2: Thông hiểu

    Làm tròn các thừa số đến hàng chục rồi tính kết quả ước lượng của phép tính: 11 × 16 × 20

    Xét tích 11 × 16 × 20:

    Làm tròn các số 11 và 16 đến hàng chục ta được các số 10 và 20

    Vậy tích 11 × 16 × 20 có kết quả ước lượng là 10 × 20 × 20 = 4 000

  • Câu 3: Thông hiểu

    Với m = 6 và n = 8 thì giá trị của biểu thức m × 25 + n × 15 có giá trị là: 

    Thay m = 6 và n = 8 vào biểu thức, ta có:

    6 × 25 + 8 × 15 = 150 + 120 = 270

  • Câu 4: Thông hiểu

    Hiệu nào sau đây lớn nhất?

    Thực hiện tính:

    907 356 - 611 284 = 296 072

    542 107 - 13709 = 528 398

    864 950 - 670139 = 194 811

    576 384 - 91 935 = 484 449

    So sánh các kết quả: 528 398 > 484 449 > 296 072 > 194 811

    Chọn: 576 384 - 91 935

  • Câu 5: Thông hiểu

    Cho biểu thức (m - p) : n × 2. Giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu với m = 1 500, n = 5; p = 700?

    Thay m = 1 500, n = 5; p = 700

    (m - p) : n × 2

    = (1 500 - 700) : 5 × 2

    = 800 : 5 × 2

    = 160 × 2

    = 320

  • Câu 6: Nhận biết

    130 là kết quả của phép tính nào sau đây?

  • Câu 7: Nhận biết

    Tính nhẩm kết quả của phép tính sau: 435 000 : 1 000 = ...

  • Câu 8: Vận dụng

    Có 13 thùng, trong mỗi thùng có 11 túi cam. Biết 1 túi có 35 quả cam. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam?

    1 thùng có số quả cam là: 35 × 11 = 385 (quả)

    13 thùng có số quả cam là: 385 × 13 = 5 005 (quả)

  • Câu 9: Thông hiểu

    Hiệu của số lớn nhất có 7 chữ số với số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là:

    - Số lớn nhất có 7 chữ số là số 9 999 999||9999999

    - Số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là số 102345||102 345

    - Hiệu 2 số là 9 897 654||9897654

    Đáp án là:

    - Số lớn nhất có 7 chữ số là số 9 999 999||9999999

    - Số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là số 102345||102 345

    - Hiệu 2 số là 9 897 654||9897654

  • Câu 10: Thông hiểu

    Đổi đơn vị đo: 5 phút 40 giây = ......... giây.

    Đổi 5 phút = 300 giây

    Vậy 5 phút 40 giây = 300 giây + 40 giây = 340 giây

  • Câu 11: Vận dụng

    Một cuốn sách dày 203 trang. Hòa đọc tuần thứ nhất được 102 trang và tuần thứ hai được 87 trang. Làm tròn số trang sách Hòa đã đọc đến hàng trăm và ước lượng: Số trang sách Hòa đã đọc được khoảng:

    - Làm tròn các số 102 và 87 đến hàng chục được các số 100 và 90

    - Vậy số trang sách Hòa đã đọc được khoảng: 100 + 90 = 190 (trang)

  • Câu 12: Nhận biết

    Phép tính 505 346 - 142 375 có kết quả là:

  • Câu 13: Vận dụng

    Có 16 hộp đựng 4064 viên bi xanh và 14 hộp đựng 4340 viên bi đỏ. Hỏi 1 hộp bi xanh và 1 hộp bi đỏ có bao nhiêu viên?

    1 hộp có số viên bi xanh là: 4 064 : 16 = 254 (viên)

    1 hộp có số viên bi đỏ là: 4340 : 14 = 310 (viên)

    1 hộp bi xanh và 1 hộp bi đỏ có số viên bi là: 254 + 310 = 564 (viên)

  • Câu 14: Thông hiểu

    Một công ti xuất lô 100 thùng sữa, mỗi thùng có 36 hộp sữa. Có tất cả số hộp sữa là:

    Có tất cả số hộp sữa là:

    36 × 100 = 3 600 (hộp sữa)

  • Câu 15: Vận dụng

    Tính chu vi hình chữ nhật với chiều dài a = 436 cm và chiều rộng b = 380 cm.

    Điền đáp án:

    Chu vi hình chữ nhật là: 1632 || 1 632cm

    Đáp án là:

    Điền đáp án:

    Chu vi hình chữ nhật là: 1632 || 1 632cm

    Chu vi hình chữ nhật là:

    (436 + 380) × 2 = 1 632 (cm)

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 50: Em ôn lại những gì đã học Cánh diều - Mức trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo