Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 345 266 103 ... 34 526 103
Dấu thích hợp là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4: So sánh các số có nhiều chữ số Cánh diều tổng hợp các câu hỏi theo từng mức độ. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 345 266 103 ... 34 526 103
Dấu thích hợp là:
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
Số 23 876 và 35 873 (có 5 chữ số) bé hơn số 321 651 và 332 011 (có 6 chữ số)
Vậy so sánh 321 651 và 332 011 ta thấy: 321 651 < 332 011
Chọn câu trả lời đúng: Số 100 000 000 là số tự nhiên bé nhất
Trong dãy số tự nhiên, không có số tự nhiên nào lớn nhất.
Một kho thóc trong ba ngày nhập 100 000 kg; 150 000 kg; 99 000 kg thóc. Biết ngày thứ nhất nhập số kg thóc ít nhất, ngày thứ hai nhập số kg thóc nhiều hơn ngày thứ ba. Số kg thóc ngày thứ nhất, ngày thứ hai, ngày thứ ba nhập về lần lượt là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 746 155 ... 746 154
Dấu thích hợp là:
Sắp xếp các số: 15 954; 15 952; 14 052; 17 246 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
So sánh hai số số sau và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
34 789 035 ..... 304 789 035
Tìm số tự nhiên x, biết rằng x là số chẵn lớn nhất sao cho: 300 000 151 < x < 300 000 168.
Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số nào lớn hơn 986 000?
Ghép được các số là: 986 320; 986 302; 986 230; 986 203; 986 032; 986 023
Người ta thống kê khối lượng mỗi loại lương thực ở trong kho như sau:
| Tên | Thóc | Ngô | Lúa mì |
| Khối lượng (kg) | 23 547 kg | 20 023 kg | 21 578 kg |
Sắp xếp tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn là:
So sánh khối lượng các loại lương thực: 20 023 kg < 21 578 kg < 23 547 kg
Thứ tự tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn: Ngô, lúa mì, thóc
Trong các số sau, số nào lớn nhất?
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 13 789 255 ... 13 798 255
Dấu thích hợp cần điền là:
Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:
31 121 > 3* 121
Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống sao cho 635 < ... < 637?
Điền số thích hợp:

635 < 636 < 637.
Điền số thích hợp:

635 < 636 < 637.
So sánh và chọn dấu thích hợp vào chỗ trống:

2 136 547 >||<||= 2 136 474

2 136 547 >||<||= 2 136 474
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: