Trong các số sau, số bé nhất là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4: So sánh các số có nhiều chữ số Cánh diều tổng hợp các câu hỏi theo từng mức độ. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Trong các số sau, số bé nhất là:
Trong các số sau, số nào bé hơn 10 000 000?
Chọn câu trả lời đúng: Số 100 000 000 là số tự nhiên bé nhất
Trong dãy số tự nhiên, không có số tự nhiên nào lớn nhất.
Người ta thống kê khối lượng mỗi loại lương thực ở trong kho như sau:
| Tên | Thóc | Ngô | Lúa mì |
| Khối lượng (kg) | 23 547 kg | 20 023 kg | 21 578 kg |
Sắp xếp tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn là:
So sánh khối lượng các loại lương thực: 20 023 kg < 21 578 kg < 23 547 kg
Thứ tự tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn: Ngô, lúa mì, thóc
Trong các số sau, số nào lớn nhất?
Trong các số sau, số nào nhỏ hơn số 9 138 462?
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 13 789 255 ... 13 798 255
Dấu thích hợp cần điền là:
Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
So sánh:
39 102 235 > 39 022 235
So sánh:
39 102 235 > 39 022 235
Số lượng gia cầm ở tỉnh A được thể hiện ở bảng sau:
| Tên gia cầm | Ngan | Vịt | Gà | Ngỗng |
| Số lượng (con) |
9 845 690 |
12 178 953 | 14 038 256 | 5 765 246 |
Sắp xếp tên các loại gia cầm theo thứ tự số lượng tăng dần là:
So sánh:
5 765 246 < 9 845 690 < 12 178 953 < 14 038 256
Vậy thứ tự tăng dần là: Ngỗng, ngan, vịt, gà
So sánh và chọn dấu thích hợp vào chỗ trống:
388 034 569 ... 388 043 569
Dấu thích hợp cần điền là:
So sánh và chọn dấu thích hợp vào chỗ trống:

2 136 547 >||<||= 2 136 474

2 136 547 >||<||= 2 136 474
Cách so sánh hai số khác nhau về số các chữ số là:
Chọn số thích hợp trả lời cho câu hỏi sau: Số tự nhiên bé nhất là số nào?
![]()
Trả lời: Số tự nhiên bé nhất là số 0||1||10
(Học sinh bấm chọn đáp án đúng vào ô trống)
![]()
Trả lời: Số tự nhiên bé nhất là số 0||1||10
(Học sinh bấm chọn đáp án đúng vào ô trống)
Điền vào chỗ trống số thích hợp để được phép so sánh đúng:
![]()
49 851 001 > 49 850 101
![]()
49 851 001 > 49 850 101
So sánh và điền dấu thích hợp:
920 158 > 92 158
920 158 > 92 158
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: