So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 746 155 ... 746 154
Dấu thích hợp là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4: So sánh các số có nhiều chữ số Cánh diều tổng hợp các câu hỏi theo từng mức độ. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 746 155 ... 746 154
Dấu thích hợp là:
Trong các số sau, số nào nhỏ hơn số 9 138 462?
So sánh hai số số sau và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
34 789 035 ..... 304 789 035
Chọn số thích hợp để được phép so sánh đúng:
1 457 - 392 < 1 149 - ... < 515 + 552
Số thích hợp cần điền là:
1457 - 392 = 1 065
515 + 552 = 1 067
Ta thấy: 1 065 < 1 066 < 1 067
Vậy số cần điền là
1 149 - 1 066 = 83
Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số nào lớn hơn 986 000?
Ghép được các số là: 986 320; 986 302; 986 230; 986 203; 986 032; 986 023
Sắp xếp các số: 18 954; 25 952; 81 052; 52 246 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
| Tên đồ dùng | Ti vi | Tủ lạnh | Máy lạnh | Máy lọc nước |
| Giá tiền (đồng) | 7 035 900 | 7 028 000 | 8 153 500 | 6 989 000 |
Đồ dùng có giá trị đắt nhất là:
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:
![]()
2 836 479 =||>||< 2 836 479
![]()
2 836 479 =||>||< 2 836 479
So sánh: 875 164 192 ... 875 164 092
Dấu thích hợp cần điền là:
Sắp xếp các số: 15 954; 15 952; 14 052; 17 246 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 8 514 137 ... 8 524 137
Dấu thích hợp cần điền là:
Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
So sánh:
39 102 235 > 39 022 235
So sánh:
39 102 235 > 39 022 235
Số lớn nhất trong các số sau là:
Người ta thống kê khối lượng mỗi loại lương thực ở trong kho như sau:
| Tên | Thóc | Ngô | Lúa mì |
| Khối lượng (kg) | 23 547 kg | 20 023 kg | 21 578 kg |
Sắp xếp tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn là:
So sánh khối lượng các loại lương thực: 20 023 kg < 21 578 kg < 23 547 kg
Thứ tự tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn: Ngô, lúa mì, thóc
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: