Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 8

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 8: Luyện tập gồm các câu hỏi Trắc nghiệm mức độ Trung bình. Qua đây bạn đọc có thể trau dồi, luyện tập nội dung kiến thức của bài học. Mời các bạn cùng theo dõi và làm bài trắc nghiệm dưới đây.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Số chẵn liền sau của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là số nào? 

    Trả lời: Số đó là 100 000 || 100000

    Đáp án là:

    Trả lời: Số đó là 100 000 || 100000

    Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là số 99 998. Vậy liền sau của nó là số 100 000

  • Câu 2: Thông hiểu

    Trong số 836 039 có chữ số 6 thuộc hàng nào, lớp nào?

  • Câu 3: Vận dụng

    Nam có các thẻ số: 8; 4; 7; 1; 3; 0. Nam có thể ghép được số lớn nhất và số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau lần lượt là:

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để số 9 105 trở thành số chẵn:

    9 1058||7||5||3

    Đáp án là:

    9 1058||7||5||3

  • Câu 5: Nhận biết

    Viết số sau: Hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi tám

  • Câu 6: Nhận biết

    Điền số thích hợp vào dãy số sau: 

    50 342; 50 344; 50 346; 50 348; 50350 || 50 350

    Đáp án là:

    50 342; 50 344; 50 346; 50 348; 50350 || 50 350

    Dãy số trên là dãy số chẵn cách nhau 2 đơn vị nên số cần điền là 50 350

  • Câu 7: Vận dụng

    Cô giáo cho các thẻ số 9; 3; 0; 1; 6; 4. Cô yêu cầu cả lớp ghép thành số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó có tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là bao nhiêu?

    Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là: 

    Số ghép được là: 964 310

    Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là: 9 + 6 + 4 = 19

  • Câu 8: Thông hiểu

    Số chẵn nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau:

  • Câu 9: Vận dụng

    Cho các thẻ số: 0, 3, 9, 7, 4 ,2. Em hãy điền vào chỗ trống:

    - Số chẵn nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau tạo được từ các thẻ số trên là số 203794 || 203 794

    - Trong đó, chữ số 2 thuộc hàng trăm nghìn.

    Đáp án là:

    - Số chẵn nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau tạo được từ các thẻ số trên là số 203794 || 203 794

    - Trong đó, chữ số 2 thuộc hàng trăm nghìn.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Một lớp có một số học sinh nữ được chia làm 2 đội. Đội thứ nhất nhiều hơn đội thứ hai là 1 bạn. Hỏi số học sinh nữ đó là số chẵn hay số lẻ?

    Vì số chẵn chia hết cho 2, còn số lẻ thì chia cho 2 luôn dư 1.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Giá trị chữ số 3 trong số 436 704 là?

  • Câu 12: Thông hiểu

    Số gồm 9 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 4 nghìn, 5 trăm, 7 chục, 6 đơn vị được viết là:

  • Câu 13: Vận dụng

    Từ các thẻ số 0; 2; 4; 3; 9; 1 có thể ghép được thành số nhỏ nhất có 6 chữ số nào? Chữ số nhỏ nhất ở lớp đơn vị là chữ số nào?

    Điền vào chỗ trống:

    - Có thể ghép được thành số nhỏ nhất có 6 chữ số là 102 349||103249

    - Chữ số nhỏ nhất ở lớp đơn vị là chữ số 3.

    Đáp án là:

    Điền vào chỗ trống:

    - Có thể ghép được thành số nhỏ nhất có 6 chữ số là 102 349||103249

    - Chữ số nhỏ nhất ở lớp đơn vị là chữ số 3.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Số 57 362 gồm:

  • Câu 15: Nhận biết

    1 chục nghìn viết là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 8 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo