Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 82: Tìm phân số của một số Cánh diều (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 82: Tìm phân số của một số trang 65, 66 sách Cánh diều tập 2 gồm các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp. 

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng:

    \frac{7}{5} của 900 là:

    \frac{7}{5} của 900 là:

    900 × \frac{7}{5} =  1 260 

  • Câu 2: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng:

    \frac{2}{3} của 30 là:

    \frac{2}{3} của 30 là: 

    30 × \frac{2}{3} = 20

  • Câu 3: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng:

    Một hình khu đất chữ nhật có chiều dài bằng \frac{7}{3} chiều rộng. Biết chiều rộng của khu đất hình chữ nhật đó là 21 m. Chu vi của khu đất là:

    Chiều dài của khu đất đó là:

    21 × \frac{7}{3} =  49 (m)

    Chu vi của khu đất là:

    (21 + 49) × 2 = 140  (m)

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Một hình chữ nhật có chiều dài là 320 cm, chiều rộng bằng \frac{3}{4} chiều dài. Chiều rộng hình chữ nhật là:

    Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

    320 × \frac{3}{4} = 240 (cm)

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    \frac{9}{10} của 90kg = ...g?

    Đổi 90kg = 90 000g

    \frac{9}{10} của 90 kg = \frac{9}{10} × 90 000 = 81 000g

  • Câu 6: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng:

    \frac{7}{12} của 240 000 là:

    Thực hiện tính:

    240 000 × \frac{7}{12} = 140 000

  • Câu 7: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Bà Năm mang 70 quả trứng ra chợ bán, bà đã bán được \frac{4}{7} số quả trứng. Số quả trứng bà Năm đã bán là:

    Bà Năm đã bán số quả trứng là:

    70 × \frac{4}{7} = 40 (quả trứng)

  • Câu 8: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng:

    Giá tiền một chiếc bút mực là 35 000 đồng, chiếc bút chì có giá bằng \frac{2}{7} giá tiền chiếc bút mực. Mai muốn mua 1 chiếc bút mực và 1 chiếc bút chì. Số tiền Mai phải trả là:

    Giá tiền một chiếc bút chì là: 35 000 × \frac{2}{7} = 10 000 (đồng)

    Mai phải trả số tiền là: 35 000 + 10 000 = 45 000 (đồng)

  • Câu 9: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng:

    Mẹ mua cho Nga một chiếc cặp sách và 1 chiếc hộp bút. Biết giá tiền chiếc hộp bút là 45 000 đồng và giá tiền chiếc cặp sách bằng \frac{12}{5} giá tiền chiếc hộp bút. Tổng số tiền mẹ trả người bán hàng là:

    Giá tiền chiếc cặp sách là:

    45 000 × \frac{12}{5} = 108 000 (đồng)

    Tổng số tiền mẹ phải trả là:

    45 000 + 108 000 = 153 000 (đồng)

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    \frac{2}{5}dm = ... mm?

    Thực hiện tính: 

    Đổi 1dm = 100 mm

    Vậy \frac{2}{5}dm = \frac{2}{5} × 100 mm = 40 mm

  • Câu 11: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Trường tiểu học A có 980 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm \frac{4}{7} số học sinh. Trường tiểu học A có số học sinh nữ là:

    Trường tiểu học A có số học sinh nữ là:

    980 × \frac{4}{7} = 560 (học sinh)

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Trong thư viện có 22 032 quyển sách, số sách tham khảo chiếm \frac{2}{9} tổng số quyển sách. Có số quyển sách tham khảo là:

    Có số quyển sách tam khảo là:

    22 032 ×\frac{2}{9} = 4 896 (quyển)

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Lớp 4A có 36 học sinh, số học sinh khá chiếm \frac{2}{3} số học sinh cả lớp. Lớp 4A có số học sinh khá là: 

    Lớp 4A có số học sinh khá là:

    36 × \frac{2}{3} = 24 (học sinh) 

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Một hình chữ nhật có chiều rộng là 27 dm, chiều dài bằng \frac{4}{3} chiều rộng. Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

    Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

    27 × \frac{4}{3} = 36 (dm)

  • Câu 15: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng:

    Hà đọc một quyển sách dày 210 trang. Tuần thứ nhất, Hà đọc được \frac{2}{7} số trang sách. Tuần thứ hai, Hà đọc được \frac{2}{3} số trang sách của tuần thứ nhất. Tuần thứ hai, Hà đọc được số trang sách là:

    Tuần thứ nhất Hà đọc được số trang sách là:

    210 × \frac{2}{7} = 60 (trang)

    Còn lại số trang sách là:

    210 - 60 = 150 (trang)

    Tuần thứ hai Hà đọc được số trang sách là:

    150 × \frac{2}{3} = 100 (trang)

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 82: Tìm phân số của một số Cánh diều (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo