Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 9

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số gồm các câu hỏi Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều mức độ Trung bình. Qua đây bạn đọc có thể trau dồi, luyện tập nội dung kiến thức của bài học. Mời các bạn cùng theo dõi và làm bài trắc nghiệm dưới đây.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp thay thế cho dấu * để được phép so sánh đúng:

    31 121 > 3* 121

  • Câu 2: Vận dụng

    Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số bé hơn 268 000?

    Ghép được các số là: 263 890; 263 980; 263 089; 260 398; 260 389; 260 938

  • Câu 3: Nhận biết

    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 13 789 255 ... 13 798 255

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 4: Nhận biết

    So sánh và chọn dấu thích hợp vào chỗ trống:

    388 034 569 ... 388 043 569

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 5: Vận dụng

    Điền vào chỗ trống số thích hợp để được phép so sánh đúng:

    49 851 001 > 49 850 101

    Đáp án là:

    49 851 001 > 49 850 101

  • Câu 6: Nhận biết

    So sánh và chọn dấu thích hợp vào chỗ trống:

    2 136 547 >||<||= 2 136 474

    Đáp án là:

    2 136 547 >||<||= 2 136 474

  • Câu 7: Thông hiểu

    Trong các số sau, số nào bé hơn 10 000 000?

  • Câu 8: Vận dụng

    Số lượng gia cầm ở tỉnh A được thể hiện ở bảng sau:

    Tên gia cầm Ngan Vịt Ngỗng
    Số lượng (con)

    9 845 690

    12 178 953 14 038 256 5 765 246

    Sắp xếp tên các loại gia cầm theo thứ tự số lượng tăng dần là:

    So sánh: 

    5 765 246 < 9 845 690 < 12 178 953 < 14 038 256 

    Vậy thứ tự tăng dần là: Ngỗng, ngan, vịt, gà

  • Câu 9: Vận dụng

    Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

    • 901 504 572
    • 47 259 187
    • 32 532 054
    • 5 973 084
    • 259 748
    • 30 425
    Thứ tự là:
    • 901 504 572
    • 47 259 187
    • 32 532 054
    • 5 973 084
    • 259 748
    • 30 425
  • Câu 10: Vận dụng

    Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số nào lớn hơn 986 000?

    Ghép được các số là: 986 320; 986 302; 986 230; 986 203; 986 032; 986 023

  • Câu 11: Thông hiểu

    Trong các số sau, số nào lớn nhất?

  • Câu 12: Thông hiểu

    Tìm số tự nhiên x biết x là số chẵn lớn nhất sao cho 17 230 251 < x < 17 230 253?

  • Câu 13: Thông hiểu

    Người ta thống kê khối lượng mỗi loại lương thực ở trong kho như sau:

    Tên Thóc Ngô Lúa mì
    Khối lượng (kg) 23 547 kg 20 023 kg 21 578 kg

    Sắp xếp tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn là:

    So sánh khối lượng các loại lương thực: 20 023 kg < 21 578 kg < 23 547 kg 

    Thứ tự tên các loại lương thực theo thứ tự khối lượng từ bé đến lớn: Ngô, lúa mì, thóc

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tổng giá trị của hai tờ tiền năm trăm nghìn đồng như thế nào với tổng giá trị của năm tờ hai trăm nghìn đồng?

  • Câu 15: Thông hiểu

    Sắp xếp các số: 18 954; 25 952; 81 052; 52 246 theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 9 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo