Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 32: Nhân với số có hai chữ số Cánh diều - Trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 40: Nhân với số có hai chữ số trang 78, 79 sách Cánh diều tổng hợp các theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Một hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng là 18 cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:

    Diện tích của hình chữ nhật là: 12 × 18 = 216 (cm2)

  • Câu 2: Nhận biết

    Tích của 92 và 16 là bao nhiêu?

    Tích của 2 số là:

    92 × 16 = 1 472

  • Câu 3: Thông hiểu

    Một hộp có 34 viên bi. Hỏi 18 hộp như thế có tất cả bao nhiêu viên bi?

    18 hộp có:

    18 hộp có số viên bi là: 34 × 18 = 476 (viên bi)

  • Câu 4: Vận dụng

    Cuộn dây nhỏ dài 8 m 35 cm. Cuộn dây lớn dài gấp 15 lần cuộn dây thứ nhất. Tổng độ dài của cả 2 cuộn dây là:

    Đổi 8 m 35 cm = 835 cm

    Cuộn dây thứ hai dài là: 835 × 15 = 12 525 (cm)

  • Câu 5: Thông hiểu

    Gấp số 1 027 lên 33 lần được số:

  • Câu 6: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 4 506 × 24 = ...? là:

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tính: (7 862 + 2 537) × 16 = ...?

    Thực hiện tính:

    (7 862 + 2 537) × 16

    = 10 399 × 16

    = 166 384

  • Câu 8: Vận dụng

    Trong can có 12 lít nước, số lít nước trong thùng gấp 20 lần số lít nước trong can. Số lít nước trong thùng nhiều hơn trong can là:

    Trong thùng có số lít nước là: 12 × 20 = 240 (lít)

    Số lít nước trong thùng nhiều hơn trong can là: 240 - 12 = 228 (lít)

  • Câu 9: Thông hiểu

    Gấp 28 lần số 1 509 ta có số:

  • Câu 10: Thông hiểu

    Một trường học có 20 lớp, trung bình mỗi lớp có 35 học sinh. Hỏi trường học có bao nhiêu học sinh?

    Trường học đó có số học sinh là: 35 × 20 = 700 (học sinh)

  • Câu 11: Vận dụng

    Một chiếc máy tính cầm tay có giá 695 000 đồng và một chiếc USB có giá 154 000 đồng. Một cửa hàng trong 1 tuần bán được 16 chiếc máy tính cầm tay và 7 chiếc USB. Số tiền bán máy tính và USB cửa hàng thu được là:

    Số tiền bán máy tính cửa hàng thu được là:

    695 000 × 16 = 11 120 000 (đồng)

    Số tiền bán USB cửa hàng thu được là:

    154 000 × 7 = 1 078 000 (đồng)

    Số tiền cửa hàng đó thu được là:

    11 120 000 + 1 078 000 = 12 198 000

  • Câu 12: Vận dụng

    Có 13 thùng, trong mỗi thùng có 11 túi cam. Biết 1 túi có 35 quả cam. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam?

    1 thùng có số quả cam là: 35 × 11 = 385 (quả)

    13 thùng có số quả cam là: 385 × 13 = 5 005 (quả)

  • Câu 13: Thông hiểu

    Tích nào sau đây nhỏ nhất?

    30 × 20 = 600

    40 × 10 = 400

    50 × 12 = 600

    13 × 60 = 780

    Vậy tích nhỏ nhất là 40 × 10

  • Câu 14: Thông hiểu

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có kết quả đúng: 20 × ... > 295

    20 × 12 = 240 < 295

    20 × 13 = 260 < 295

    20 × 14 = 280 < 295

    20 × 15 = 300 > 295

  • Câu 15: Nhận biết

    4 560 là tích của hai thừa số nào?

    38 × 120 = 4 560

    37 × 121 = 4 477

    40 × 20 = 800

    32 × 50 = 1 600

    Vậy chọn đáp án 38 và 120

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 32: Nhân với số có hai chữ số Cánh diều - Trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Bài 32: Nhân với số có hai chữ số Cánh diều - Trung bình

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo