Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 5: Các số trong phạm vi 1000000 (tiếp theo) Cánh diều (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 5: Các số trong phạm vi 1 000 000 (tiếp theo) trang 14, 15, 16 sách Cánh diều tập 1 tổng hợp các câu hỏi theo từng mức độ, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Số "Chín triệu không trăm ba mươi tư nghìn bảy trăm mười" được viết là:

  • Câu 2: Thông hiểu

    Mỗi chữ số in đậm thuộc lớp nào?

    Kéo chọn từ thích hợp

    Số 375 962 043 có chữ số 3 thuộc lớp triệu

    Số 846 521 002 có chữ số 5 thuộc lớp nghìn

    Số 964 207 168 có chữ số 6 thuộc lớp đơn vị

    Đáp án là:

    Kéo chọn từ thích hợp

    Số 375 962 043 có chữ số 3 thuộc lớp triệu

    Số 846 521 002 có chữ số 5 thuộc lớp nghìn

    Số 964 207 168 có chữ số 6 thuộc lớp đơn vị

  • Câu 3: Thông hiểu

    Số 3 210 589 được viết thành tổng các chữ số là:

  • Câu 4: Vận dụng

    Cô giáo cho các thẻ số 8; 0; 1; 3; 5; 2; 6. Cô yêu cầu cả lớp ghép thành số chẵn bé nhất có 7 chữ số khác nhau. Chữ số hàng chục nghìn là:

    Số ghép được là 1 023 568

    Chữ số hàng chục nghìn là 2

  • Câu 5: Vận dụng cao

    Khi cô giáo đọc số "Bốn trăm bảy mươi mốt triệu tám trăm linh chín nghìn ba trăm bốn mươi hai", Nam đã viết nhầm vị trí của 2 chữ số đứng liền nhau ở lớp triệu và lớp nghìn. Các chữ số mới thuộc lớp triệu.

    Số ban đầu là: 471 809 342||471809342

    Số Nam viết được là: 478 109 342||478109342

    Đáp án là:

    Số ban đầu là: 471 809 342||471809342

    Số Nam viết được là: 478 109 342||478109342

  • Câu 6: Nhận biết

    Giá trị của chữ số 4 trong số 400 105 723 là:

  • Câu 7: Vận dụng

    Điền số thích hợp vào ô trống để được: Số tự nhiên liền trước và liền sau của số 8 295 801?

    Số liền trước của số 8 295 801 là số 8 295 800 || 8295800 và số liền sau của số 8 295 801 là số 8 295 802 || 8295802

    Đáp án là:

    Số liền trước của số 8 295 801 là số 8 295 800 || 8295800 và số liền sau của số 8 295 801 là số 8 295 802 || 8295802

  • Câu 8: Vận dụng

    Số nhỏ nhất có 8 chữ số khác nhau có chữ số hàng triệu là:

    Số nhỏ nhất có 8 chữ số khác nhau là: 10 234 567

    Chữ số hàng triệu là 0

  • Câu 9: Thông hiểu

    Cho 6 thẻ số: 1, 2, 5, 0, 7, 4

    Số có sáu chữ số lớn nhất được tạo thành từ các thẻ số trên là 754210||754 210

    Đáp án là:

    Số có sáu chữ số lớn nhất được tạo thành từ các thẻ số trên là 754210||754 210

  • Câu 10: Thông hiểu

    Số 1 000 000 đếm thêm 1 trăm nghìn được số:

  • Câu 11: Vận dụng

    Số nào sau đây có tổng các chữ số gấp 2 lần tổng các chữ số thuộc lớp triệu?

    Số 321 015 000 có tổng các chữ số là 12, tổng các chữ số thuộc lớp triệu là 6

    Số 250 143 682 có tổng các chữ số là 31, tổng các chữ số thuộc lớp triệu là 7

    Số 106 703 211 có tổng các chữ số là 21, tổng các chữ số thuộc lớp triệu là 7

    Số 800 260 125 có tổng các chữ số là 23, tổng các chữ số thuộc lớp triệu là 8

  • Câu 12: Vận dụng

    Cho các thẻ số: 7; 4; 5; 9; 8; 3; 6; 0. Nam muốn lập một số lớn nhất có 8 chữ số. Chữ số lớn nhất trong số Nam vừa lập được thuộc hàng nào, lớp nào?

    Số lớn nhất Nam vừa lập được là: 98 765 430.

    Chữ số lớn nhất là số 9 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng:

  • Câu 14: Nhận biết

    Số 203 157 864 đọc là:

  • Câu 15: Vận dụng cao

    Số nào dưới đây là mật khẩu mở khoá két sắt? Biết rằng mật khẩu không chứa chữ số 5 ở lớp triệu và chữ số hàng trăm nghìn và hàng chục bằng nhau?

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 5: Các số trong phạm vi 1000000 (tiếp theo) Cánh diều (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo