Tính giá trị của biểu thức: (38 156 - 10 733) : 9
Giá trị của biểu thức là:
Thực hiện tính:
(38 156 - 10 733) : 9
= 27423 : 9
= 3 047
Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 1: Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000 tổng hợp câu hỏi theo mức độ Thông hiểu - Trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính giá trị của biểu thức: (38 156 - 10 733) : 9
Giá trị của biểu thức là:
Thực hiện tính:
(38 156 - 10 733) : 9
= 27423 : 9
= 3 047
Mẹ có 2 tờ giấy bạc loại 20 000 đồng và 4 tờ giấy bạc loại 5 000 đồng. Số tiền mẹ có là:
Số tiền loại 20 000 đồng là:
20 000 × 2 = 40 000 (đồng)
Số tiền loại 5 000 đồng là:
5 000 × 4 = 20 000 (đồng)
Mẹ có số tiền là:
40 000 + 20 000 = 60 000 (đồng)
Bể thứ nhất chứa 15 036 lít nước, bể thứ hai chứa ít hớn bể thứ nhất 6 000 lít nước và bể thứ ba chứa ít hơn bể thứ hai 1 050 lít nước. Bể thứ ba có số lít nước là:
Bể thứ hai có số lít nước là:
15 036 - 6 000 = 9 036 (lít)
Bể thứ ba có số lít nước là:
9 036 - 1 050 = 7 986 (lít)
Phép chia nào sau đây có số dư lớn nhất?
Tính:
1235 : 3 = 411 (dư 2)
11025 : 2 = 5 512 (dư 1)
10560 : 4 = 2 640 (dư 0)
9800 : 8 = 1 225 (dư 3)
Trong các số sau, số lớn nhất là:
Tính giá trị của biểu thức: 7 036 + 2 964 - 5 000 = ..?
Giá trị của biểu thức là:
Thực hiện tính:
7 036 + 2 964 - 5 000
= 10 000 - 5 000
= 5 000
So sánh: 19 036 ... 19 306
Dấu thích hợp cần điền là:
Tìm các số nhỏ hơn số 19 906 trong các số sau:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Làm tròn số 37 876 đến hàng chục được số 37 880||37880

Làm tròn số 37 876 đến hàng chục được số 37 880||37880
Cô Hằng đi siêu thị mua 5kg táo hết 67 000 đồng. Giá tiền mỗi ki-lô-gam táo là:
Giá tiền mỗi ki-lô-gam táo là:
67 000 : 5 = 13 400 (đồng)
Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 10 lít xăng, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày đầu 1 025ml xăng. Số xăng bán được trong ngày thứ hai là:
Đổi 10 = 10 000 m
Số xăng cửa hàng bán ngày thứ hai là: 10 000 - 1 025 = 8 975 ()
Làm tròn số 545 đến hàng chục được số:
Với các thẻ số: 5; 3; 9; 8; 0 ta có thể lập được mấy số có chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn và là số tròn chục?
Lập được các số:
53 980 ; 53 890 ; 58 390 ; 58 930 ; 59 380 ; 59 830
Viết số 4 936 thành tổng các hàng?
Số gồm 7 chục nghìn, năm nghìn, 6 đơn vị viết là:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: